• 悪化
  • 依存
  • 意向
  • 意識
  • 意図
  • 意欲
  • 移行
  • 維持
  • 衣装
  • 違反
  • 育成
  • 一時
  • 一体
  • 印象
  • 引用
  • 運営
  • 運行
  • 運用
  • 影響
  • 栄養
  • 遠慮
  • 横顔
  • 家計
  • 家出
  • 課題
  • 過程
  • 過労
  • 解決
  • 解雇
  • 解除
  • 解消
  • 解説
  • 回収
  • 回復
  • 改善
  • 拡大
  • 獲得
  • 確率
  • 確立
  • 覚悟
  • 学習
  • 学歴
  • 楽器
  • 感謝
  • 感心
  • 環境
  • 管理
  • 簡易
  • 企画
  • 企業
  • 危機
  • 基準
  • 希望
  • 期末
  • 機関
  • 機能
  • 規格
  • 規制
  • 規則
  • 記簿

悪化
あっか - 「ÁC HÓA」
◆ Sự trở nên xấu đi; tình trạng tồi đi biến đổi trạng thái xấu đi. Từ đồng nghĩa: 拗れる(こじれる)
dùng trong các hoàn cảnh: Kinh doanh, tài chính, Sức khỏe, Môi trường, Tình hình xã hội, kinh tế

例文:

Bệnh tình trở nên tệ hơn.
Bệnh tình trở nên tệ hơn.

Tuy nhiên, nếu xét đến khả năng lượng nông sản nhập khẩu đột ngột giảm do môi trường toàn cầu xấu đi, mất mùa vì thời tiết bất thường hoặc những biến động nhanh chóng của tình hình quốc tế, thì mô hình hiện nay vốn phụ thuộc vào nhập khẩu vẫn khiến người ta không khỏi lo ngại.

Tình hình chiến sự trở nên xấu đi.
Tình hình chiến sự trở nên xấu.

英語定義:aggravation; worsening; deterioration
日本語定義:しだいに悪くなること。「国情が悪化する」⇔好転。
類語
退歩(たいほ) 退化(たいか)
テスト問題:
N1 やってみよう 空港建設による生活環境の悪化を(  )する声が上がっている。
a. 観念 b. 疑念 c. 懸念 d. 執念
N2 やってみよう 15歳になれば、(    )の判断はできるはずだ。
a. 悪化 b. 変化 c. 善悪 d. 無駄
N2 やってみよう 会社経営が (  )する。
a. 悪化 b. 多少 c. 進歩 d. 保存
N2 やってみよう 15歳になれば、(  )の判断はできるはずだ。
a. 悪化 b. 変化 c. 善悪 d. 無駄
N2 やってみよう (  )があったことは否めません。
a. 下心 b. 悪化 c. 動作 d. 活動