相性
あいしょう - 「TƯƠNG TÍNH」 --- ◆ Sự đồng cảm; tính tương thích giữa người với người, người với công việc, người với đồ vật, thuốc men, phương pháp học tập...
英語定義:congeniality
日本語定義:1 男女の生まれを暦の干支 (えと) や九星などに当てて相生 (そうせい) ・相克を知り、二人の縁を定めること。中国の五行 (ごぎょう) 思想から出た考え方。→五行
2 互いの性格・調子などの合い方。「上司と—が悪い」「—のいい対戦相手」
3 俗に、機器同士を接続して用いるときの動作の具合。特に故障ではないにもかかわらず、原因不明の動作の不具合がある場合、「相性が悪い」という。
類語
合い口(あいくち)
例文:
(1)占いによると、私と彼は相性がいいらしい。
Theo bói toán thì có vẻ tôi và anh ấy rất hợp nhau.
(2)彼女と相性はとてもいい
Tôi và cô ấy rất hợp nhau.
(3)実家のあるあたりは、深谷ねぎや下仁田ねぎで有名な地もほど近いのを見ても、ねぎとは相性のいい土壌なのだろうか。
Xét việc khu vực gần nhà bố mẹ tôi cũng nằm không xa những vùng nổi tiếng về hành như hành Fukaya hay hành Shimonita, có lẽ đất ở đây rất phù hợp để trồng hành.
(4)合格しなかったのは、単に当社との相性を他の志願者と比べた結果であって、重大な問題があったわけではありません。
Việc bạn không được tuyển đơn giản chỉ là kết quả của việc so sánh mức độ phù hợp với công ty chúng tôi giữa bạn và các ứng viên khác; hoàn toàn không phải vì bạn có vấn đề gì nghiêm trọng.
(5)監督やコーチと相性が悪い、他の選手のほうが贔屓されている
Họ không hợp với huấn luyện viên hoặc trợ lý huấn luyện, đồng thời cảm thấy những vận động viên khác được ưu ái hơn.
(6)彼とは考え方や価値観がよく似ていて、初めて会ったとは思えないほど相性が良かった。
Tôi và anh ấy có cách suy nghĩ và giá trị quan rất giống nhau, hợp nhau đến mức không ai nghĩ đó là lần đầu gặp mặt.
(7)どんなに能力が高くても、職場との相性が悪ければ十分に実力を発揮できないことがある。
Dù năng lực có cao đến đâu, nếu không hợp với môi trường làm việc thì đôi khi cũng không thể phát huy hết khả năng của mình.
(8)この薬は多くの人に効果があるが、体質との相性によっては副作用が強く出る場合もある。
Loại thuốc này có hiệu quả với nhiều người, nhưng tùy vào mức độ phù hợp với thể trạng mà tác dụng phụ có thể xuất hiện mạnh.
(9)外国語学習では、自分に合った教材や勉強法との相性を見極めることが上達への近道となる。
Trong việc học ngoại ngữ, việc tìm ra giáo trình và phương pháp học phù hợp với bản thân chính là con đường ngắn nhất để tiến bộ.
Theo bói toán thì có vẻ tôi và anh ấy rất hợp nhau.
(2)彼女と相性はとてもいい
Tôi và cô ấy rất hợp nhau.
(3)実家のあるあたりは、深谷ねぎや下仁田ねぎで有名な地もほど近いのを見ても、ねぎとは相性のいい土壌なのだろうか。
Xét việc khu vực gần nhà bố mẹ tôi cũng nằm không xa những vùng nổi tiếng về hành như hành Fukaya hay hành Shimonita, có lẽ đất ở đây rất phù hợp để trồng hành.
(4)合格しなかったのは、単に当社との相性を他の志願者と比べた結果であって、重大な問題があったわけではありません。
Việc bạn không được tuyển đơn giản chỉ là kết quả của việc so sánh mức độ phù hợp với công ty chúng tôi giữa bạn và các ứng viên khác; hoàn toàn không phải vì bạn có vấn đề gì nghiêm trọng.
(5)監督やコーチと相性が悪い、他の選手のほうが贔屓されている
Họ không hợp với huấn luyện viên hoặc trợ lý huấn luyện, đồng thời cảm thấy những vận động viên khác được ưu ái hơn.
(6)彼とは考え方や価値観がよく似ていて、初めて会ったとは思えないほど相性が良かった。
Tôi và anh ấy có cách suy nghĩ và giá trị quan rất giống nhau, hợp nhau đến mức không ai nghĩ đó là lần đầu gặp mặt.
(7)どんなに能力が高くても、職場との相性が悪ければ十分に実力を発揮できないことがある。
Dù năng lực có cao đến đâu, nếu không hợp với môi trường làm việc thì đôi khi cũng không thể phát huy hết khả năng của mình.
(8)この薬は多くの人に効果があるが、体質との相性によっては副作用が強く出る場合もある。
Loại thuốc này có hiệu quả với nhiều người, nhưng tùy vào mức độ phù hợp với thể trạng mà tác dụng phụ có thể xuất hiện mạnh.
(9)外国語学習では、自分に合った教材や勉強法との相性を見極めることが上達への近道となる。
Trong việc học ngoại ngữ, việc tìm ra giáo trình và phương pháp học phù hợp với bản thân chính là con đường ngắn nhất để tiến bộ.