- 法案
- 法廷
- 蜂蜜
- 褒美
- 豊作
- 飽和
- 妨害
- 暴騰
- 暴動
- 暴風
- 暴落
- 暴露
- 冒険
- 冒頭
- 膨張
- 防衛
- 防御
- 撲滅
- 勃起
- 勃発
- 没収
- 没頭
- 没落
- 本筋
- 本腰
- 本籍
- 翻弄
- 摩擦
- 麻酔
- 麻痺
- 埋葬
- 埋没
- 末端
- 万能
- 慢性
- 満喫
- 蔓延
- 味覚
- 未然
- 未練
- 密集
- 密度
- 民衆
- 無実
- 無償
- 無駄
- 無茶
- 無念
- 矛盾
- 名義
- 名残
- 名簿
- 名誉
- 命中
- 明暗
- 迷信
- 滅亡
- 免除
- 面影
- 面目
法案
ほうあん - 「PHÁP ÁN」
◆ Dự luật◆ Luật dự thảo; dự thảo luật .
例文:
(1)野党が提出した法案は投票で否決された。\
Dự thảo luật mà đảng đối lập đưa ra đã bị phủ quyết thông qua việc bỏ phiếu
()政府が12日の閣議決定をめざす温暖化対策基本法案づくりである。
Việc chính phủ hướng tới quyết định nội các ngày 12 về dự luật cơ bản biện pháp nóng lên toàn cầu.
()国民の大部分はその法案に反対だった。
Phần lớn dân chúng phản đối dự luật đó.
Dự thảo luật mà đảng đối lập đưa ra đã bị phủ quyết thông qua việc bỏ phiếu
()政府が12日の閣議決定をめざす温暖化対策基本法案づくりである。
Việc chính phủ hướng tới quyết định nội các ngày 12 về dự luật cơ bản biện pháp nóng lên toàn cầu.
()国民の大部分はその法案に反対だった。
Phần lớn dân chúng phản đối dự luật đó.
英語定義:draft; bill; measure
日本語定義:法律の案文。法律案。