• 余興
  • 余地
  • 妖怪
  • 容赦
  • 様式
  • 様相
  • 洋風
  • 溶液
  • 用心
  • 要因
  • 要人
  • 要望
  • 要領
  • 養殖
  • 抑圧
  • 抑制
  • 欲望
  • 羅列
  • 落札
  • 落胆
  • 酪農
  • 利潤
  • 利息
  • 理屈
  • 理想
  • 理念
  • 率先
  • 立腹
  • 略奪
  • 留保
  • 了承
  • 両極
  • 良識
  • 領域
  • 領海
  • 領土
  • 領地
  • 老舗
  • 論議
  • 論文
  • 論理
  • 和解
  • 賄賂
  • 脇役
  • 惑星
  • 枠内
  • 腕前
  • 腕力
  • 嗜好
  • 躊躇
  • 嫌味
  • 目処
  • 刺繍
  • 裸足

余興
よきょう - DƯ HƯNG
◆ Trò biểu diễn sau buổi tiệc; trò giải trí

例文:

Sau buổi lễ đã diễn ra các tiết mục văn nghệ góp vui do trẻ em địa phương biểu diễn.

Để góp vui cho đám cưới, những người bạn đã biểu diễn một tiết mục nhảy.

Trong tiệc tất niên, mỗi bộ phận đều phải chuẩn bị một tiết mục góp vui.

英語定義:entertainment; side show
日本語定義:1 宴会などで、興をそえるために行う演芸。
2 興があとまで残ること。
「—尽きざるによりて、今一日御逗留あるべきよしを申さるるを」〈十訓抄・一〉
類語
座興(ざきょう) アトラクション