- 薄まる
- 発する
- 抜かす
- 伴う
- 反る
- 秘める
- 被る
- 費やす
- 備わる
- 漂う
- 病む
- 富む
- 浮かれる
- 腐る
- 追う
- 侮る
- 舞う
- 覆す
- 覆る
- 沸く
- 噴く
- 憤る
- 紛らす
- 紛らわす
- 紛れる
- 偏る
- 募る
- 慕う
- 報いる
- 報じる
- 報ずる
- 捧げる
- 縫う
- 妨げる
- 暴く
- 暴れる
- 膨れる
- 頬張る
- 磨く
- 明かす
- 滅びる
- 滅ぶ
- 滅ぼす
- 免れる
- 面喰う
- 面する
- 儲かる
- 目論む
- 癒す
- 有する
- 揺する
- 揺らぐ
- 揺るがす
- 要する
- 来る
- 来す
- 絡める
- 乱す
- 乱れる
- 裏付ける
薄まる
うすまる - 「BẠC」
◆ Nhạt đi; thưa bớt; phai nhòa; nhạt nhòa
(nghĩa bóng) mức độ, ảnh hưởng, cảm xúc, ký ức, ấn tượng... giảm dần.
例文:
(7)大雨で川の水量が増えた結果、有害物質の濃度が薄まったと報告されている。
Người ta báo cáo rằng do mưa lớn làm lượng nước sông tăng lên nên nồng độ chất độc hại đã bị pha loãng.
(5)強いメッセージで注目を集めても、繰り返されるうちにその効果は薄まってしまう。
Dù thu hút được sự chú ý bằng một thông điệp mạnh mẽ, nhưng nếu lặp lại nhiều lần thì hiệu quả của nó cũng sẽ giảm dần.
(3)力強い言葉や崇高な理念で一時的にその気にさせることはできても、時間が経てば最初のインパクトはどんどん薄まっていく。
Dù có thể dùng những lời lẽ mạnh mẽ hay những lý tưởng cao đẹp để khiến người ta tạm thời hăng hái, nhiệt huyết, nhưng theo thời gian, ấn tượng ban đầu ấy sẽ dần dần phai nhạt đi.
Người ta báo cáo rằng do mưa lớn làm lượng nước sông tăng lên nên nồng độ chất độc hại đã bị pha loãng.
(5)強いメッセージで注目を集めても、繰り返されるうちにその効果は薄まってしまう。
Dù thu hút được sự chú ý bằng một thông điệp mạnh mẽ, nhưng nếu lặp lại nhiều lần thì hiệu quả của nó cũng sẽ giảm dần.
(3)力強い言葉や崇高な理念で一時的にその気にさせることはできても、時間が経てば最初のインパクトはどんどん薄まっていく。
Dù có thể dùng những lời lẽ mạnh mẽ hay những lý tưởng cao đẹp để khiến người ta tạm thời hăng hái, nhiệt huyết, nhưng theo thời gian, ấn tượng ban đầu ấy sẽ dần dần phai nhạt đi.
英語定義:thin
日本語定義:薄い状態になる。濃度が落ちる。「香りが―・る」「容疑が―・る」
類語
薄らぐ(うすらぐ) 薄れる(うすれる)