• 貴重
  • 客観的
  • 急激
  • 窮屈
  • 強引
  • 強気
  • 強硬
  • 強情
  • 強大
  • 強烈
  • 極端
  • 勤勉
  • 具体的
  • 軽快
  • 軽薄
  • 軽率
  • 健やか
  • 堅実
  • 懸命
  • 謙虚
  • 険悪
  • 顕著
  • 厳か
  • 厳粛
  • 厳正
  • 厳密
  • 巧み
  • 巧妙
  • 幸い
  • 控えめ
  • 肯定的
  • 高尚
  • 高慢
  • 豪華
  • 些細
  • 細やか
  • 散々
  • 残酷
  • 質素
  • 弱気
  • 弱腰
  • 手近
  • 手頃
  • 手薄
  • 従順
  • 柔軟
  • 重厚
  • 消極的
  • 真摯
  • 神聖
  • 親密
  • 迅速
  • 地道
  • 性急
  • 静的
  • 清らか
  • 清純
  • 精密
  • 精力的

貴重
きちょう - 「QUÝ TRỌNG」
◆ Đắt đỏ◆ Sự quý trọng; sự quý giá; sự quý báu
quý giá, có giá trị, hiếm, đáng trân trọng

例文:

Tôi đã nhận được những ý kiến đóng góp vô cùng quý báu từ giám đốc.

Nếu không sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên hữu hạn, môi trường tự nhiên quý giá cần được để lại cho thế hệ sau có nguy cơ bị mất đi.

Tại hội nghị quốc tế, rất nhiều ý kiến quý báu từ các chuyên gia của nhiều quốc gia đã được đưa ra và dự kiến sẽ được phản ánh mạnh mẽ vào việc hoạch định chính sách trong thời gian tới.

英語定義:precious、preciously
日本語定義:[名](スル)とうとびおもんじること。非常に大切にすること。
「主人の尤 (もっと) も―する命が」〈漱石・吾輩は猫である〉
[形動][文][ナリ]非常に大切なさま。得がたいものであるさま。「貴重な時間を割く」「貴重な体験」
類語
得難い(えがたい)
テスト問題:
N3 やってみよう この機械はこわれやすいので、(  )に運んでください。
a. 体重 b. 慎重 c. 重要 d. 貴重
N2 やってみよう 彼女は私の(  )の人です。
a. 貴重 b. 尊重 c. 理想 d. 空想
N2 やってみよう 先生に貴重な資料を見せていただいた。
a. きじゅう b. きちょう c. きっじゅう d. きっちょう
N2 やってみよう 東洋医学は全身を支える足を特に(  )視する。
a. 大事 b. 優先 c. 貴重 d. 重要
N2 やってみよう 再婚は初婚より(  )に考える人が多かったです
a. 慎重 b. 貴重 c. 尊重 d. 真相