- 貴重
- 客観的
- 急激
- 窮屈
- 強引
- 強気
- 強硬
- 強情
- 強大
- 強烈
- 極端
- 勤勉
- 具体的
- 軽快
- 軽薄
- 軽率
- 健やか
- 堅実
- 懸命
- 謙虚
- 険悪
- 顕著
- 厳か
- 厳粛
- 厳正
- 厳密
- 巧み
- 巧妙
- 幸い
- 控えめ
- 肯定的
- 高尚
- 高慢
- 豪華
- 些細
- 細やか
- 散々
- 残酷
- 質素
- 弱気
- 弱腰
- 手近
- 手頃
- 手薄
- 従順
- 柔軟
- 重厚
- 消極的
- 真摯
- 神聖
- 親密
- 迅速
- 地道
- 粋
- 性急
- 静的
- 清らか
- 清純
- 精密
- 精力的
貴重
きちょう - 「QUÝ TRỌNG」
◆ Đắt đỏ◆ Sự quý trọng; sự quý giá; sự quý báu
quý giá, có giá trị, hiếm, đáng trân trọng
例文:
(4)災害発生時の状況を記録した資料は、将来の防災対策を検討するうえで極めて貴重な情報源となる。
Những tài liệu ghi lại tình hình trong thời điểm xảy ra thiên tai là nguồn thông tin vô cùng quý giá khi xem xét các biện pháp phòng chống thảm họa trong tương lai.
(2)②そうした場所で、ゆったりとした時間を過ごすことは、思いがけない動植物との出会いもあったりして、貴重な経験になるはずだ。
Dành thời gian thư thả ở những nơi như vậy chắc chắn sẽ trở thành một trải nghiệm quý giá, bởi bạn có thể có những cuộc gặp gỡ bất ngờ với các loài động thực vật mà bình thường khó có cơ hội bắt gặp.
(6)国際会議では各国の専門家から貴重な意見が数多く寄せられ、それらは今後の政策立案に大きく反映される見込みだ。
Tại hội nghị quốc tế, rất nhiều ý kiến quý báu từ các chuyên gia của nhiều quốc gia đã được đưa ra và dự kiến sẽ được phản ánh mạnh mẽ vào việc hoạch định chính sách trong thời gian tới.
Những tài liệu ghi lại tình hình trong thời điểm xảy ra thiên tai là nguồn thông tin vô cùng quý giá khi xem xét các biện pháp phòng chống thảm họa trong tương lai.
(2)②そうした場所で、ゆったりとした時間を過ごすことは、思いがけない動植物との出会いもあったりして、貴重な経験になるはずだ。
Dành thời gian thư thả ở những nơi như vậy chắc chắn sẽ trở thành một trải nghiệm quý giá, bởi bạn có thể có những cuộc gặp gỡ bất ngờ với các loài động thực vật mà bình thường khó có cơ hội bắt gặp.
(6)国際会議では各国の専門家から貴重な意見が数多く寄せられ、それらは今後の政策立案に大きく反映される見込みだ。
Tại hội nghị quốc tế, rất nhiều ý kiến quý báu từ các chuyên gia của nhiều quốc gia đã được đưa ra và dự kiến sẽ được phản ánh mạnh mẽ vào việc hoạch định chính sách trong thời gian tới.
英語定義:precious、preciously
日本語定義:[名](スル)とうとびおもんじること。非常に大切にすること。
「主人の尤 (もっと) も―する命が」〈漱石・吾輩は猫である〉
[形動][文][ナリ]非常に大切なさま。得がたいものであるさま。「貴重な時間を割く」「貴重な体験」
類語
得難い(えがたい)
テスト問題: