• 受理
  • 受給
  • 受領
  • 受容
  • 指針
  • 指令
  • 指摘
  • 指揮
  • 自立
  • 自首
  • 自覚
  • 自負
  • 樹立
  • 倒立
  • 成立
  • 時事
  • 知事
  • 人事
  • 判事
  • 苦笑
  • 苦悩
  • 苦渋
  • 苦情
  • 清書
  • 投書
  • 書式
  • 書記
  • 機体
  • 機関
  • 機密
  • 機種
  • 伝記
  • 登記
  • 上記
  • 暗記
  • 帰省
  • 帰化
  • 帰属
  • 復帰
  • 資質
  • 資本
  • 資格
  • 資産
  • 偽造
  • 偽製
  • 偽善
  • 偽名

受理
じゅり - THỤ LÍ
◆ Sự tiếp thu; sự tiếp nhận; tiếp thu; tiếp nhận
Chấp nhận xem xét, giải quyết một vấn đề, đơn từ, yêu cầu 申請, 訴え ~
Thường dùng trong các tình huống chính thức, liên quan đến cơ quan, tổ chức tiếp nhận


英語定義:reception
日本語定義:提出された願書・届け・訴状などを受け取って処理すること。「婚姻届を受理する」
類語
受け取る(うけとる) 領収(りょうしゅう) 受領(じゅりょう) 査収(さしゅう) 収受(しゅうじゅ) 接受(せつじゅ) 受納(じゅのう)
例文:
()25日までに受理した書類については、1月末日に各人の個人口座に振り込みます。
(1)申請書に不備があった場合、役所ではその場で受理されず、再提出を求められることがある。
Nếu đơn đăng ký có sai sót, cơ quan hành chính có thể không tiếp nhận ngay tại chỗ và yêu cầu nộp lại.
(3)形式的には要件を満たしているように見えるが、内容に重大な不備がある場合、当局が申請を受理しない可能性も否定できない。
Xét về hình thức thì có vẻ đáp ứng yêu cầu, nhưng nếu nội dung có thiếu sót nghiêm trọng thì không thể loại trừ khả năng cơ quan chức năng sẽ không thụ lý đơn.
テスト問題:
N1 やってみよう 異質な文化も(  )できるようになりたいものだ。
a. 受理 b. 受給 c. 受領 d. 受容
N1 やってみよう 書類に(  )があった場合、申請は受理されません。
a. 不穏 b. 不当 c. 不備 d. 不順
N1 やってみよう 書類に(  )があると、申請は受理されない。
a. 不備 b. 不当 c. 不意 d. 不順