• 受理
  • 受給
  • 受領
  • 受容
  • 指針
  • 指令
  • 指摘
  • 指揮
  • 自立
  • 自首
  • 自覚
  • 自負
  • 樹立
  • 倒立
  • 成立
  • 時事
  • 知事
  • 人事
  • 判事
  • 苦笑
  • 苦悩
  • 苦渋
  • 苦情
  • 清書
  • 投書
  • 書式
  • 書記
  • 機体
  • 機関
  • 機密
  • 機種
  • 伝記
  • 登記
  • 上記
  • 暗記
  • 帰省
  • 帰化
  • 帰属
  • 復帰
  • 資質
  • 資本
  • 資格
  • 資産
  • 偽造
  • 偽製
  • 偽善
  • 偽名

受理
じゅり - THỤ LÍ
◆ Sự tiếp thu; sự tiếp nhận; tiếp thu; tiếp nhận
Chấp nhận xem xét, giải quyết một vấn đề, đơn từ, yêu cầu 申請, 訴え ~
Thường dùng trong các tình huống chính thức, liên quan đến cơ quan, tổ chức tiếp nhận

例文:

Nếu đơn đăng ký có sai sót, cơ quan hành chính có thể không tiếp nhận ngay tại chỗ và yêu cầu nộp lại.

Dịch vụ này chỉ tiếp nhận đăng ký trực tuyến và không xử lý đơn gửi qua đường bưu điện.

Xét về hình thức thì có vẻ đáp ứng yêu cầu, nhưng nếu nội dung có thiếu sót nghiêm trọng thì không thể loại trừ khả năng cơ quan chức năng sẽ không thụ lý đơn.

英語定義:reception
日本語定義:提出された願書・届け・訴状などを受け取って処理すること。「婚姻届を受理する」
類語
受け取る(うけとる) 領収(りょうしゅう) 受領(じゅりょう) 査収(さしゅう) 収受(しゅうじゅ) 接受(せつじゅ) 受納(じゅのう)
テスト問題:
N1 やってみよう 書類に(  )があると、申請は受理されない。
a. 不備 b. 不当 c. 不意 d. 不順
N1 やってみよう 書類に(  )があった場合、申請は受理されません。
a. 不穏 b. 不当 c. 不備 d. 不順
N1 やってみよう 異質な文化も(  )できるようになりたいものだ。
a. 受理 b. 受給 c. 受領 d. 受容