- 緩和
- 観衆
- 観賞
- 観測
- 観点
- 観覧
- 貫録
- 還元
- 鑑定
- 間隔
- 間柄
- 関与
- 関連
- 眼球
- 願書
- 危害
- 喜劇
- 器官
- 器材
- 基金
- 奇跡
- 寄贈
- 寄付
- 寄与
- 既婚
- 期日
- 棄権
- 機構
- 機材
- 帰省
- 気概
- 気質
- 気心
- 気前
- 気配
- 気迫
- 気品
- 気風
- 気流
- 祈願
- 規定
- 規範
- 記載
- 記述
- 貴族
- 起源
- 起点
- 起動
- 起伏
- 軌道
- 飢餓
- 亀裂
- 偽造
- 儀式
- 戯曲
- 技能
- 犠牲
- 疑惑
- 義務
- 義理
緩和
かんわ - HOÃN HÒ
Sự hòa hoãn; sự nới lỏng; bớt căng thẳng; hoàn hoãn; nới lỏng
混雑が緩和される
Đông đúc giảm bớt.
英語定義:softening; mitigation; relaxation; alleviation; attemperation
日本語定義:厳しさや激しさの程度を和らげること。また、和らぐこと。「制限を緩和する」「混雑が緩和する」
例文:
(1)電車の本数が増えたので、多少混雑が緩和した。
(4)規制が緩和され、今の2倍ほどの荷物を一人が運べるように なった。
Quy chế được nới lỏng nên một người có thể chở gấp đôi hàng hóa hiện tại.
(5)道路の拡張工事によって、渋滞が緩和された。
Nhờ việc mở rộng đường, tình trạng tắc nghẽn giao thông đã được giảm nhẹ.
(4)規制が緩和され、今の2倍ほどの荷物を一人が運べるように なった。
Quy chế được nới lỏng nên một người có thể chở gấp đôi hàng hóa hiện tại.
(5)道路の拡張工事によって、渋滞が緩和された。
Nhờ việc mở rộng đường, tình trạng tắc nghẽn giao thông đã được giảm nhẹ.
テスト問題:
N1 やってみよう
緩和
a. この地域は冬でも<u>緩和</u>な気候だ。
b. 母は性格が<u>緩和</u>で、いつも優しい。
c. この薬を飲むと、頭痛が<u>緩和</u>される。
d. 食べ過ぎたので、ズボンのベルトを<u>緩和</u>した。
a. この地域は冬でも<u>緩和</u>な気候だ。
b. 母は性格が<u>緩和</u>で、いつも優しい。
c. この薬を飲むと、頭痛が<u>緩和</u>される。
d. 食べ過ぎたので、ズボンのベルトを<u>緩和</u>した。