KANJI : 低
ひくいーひくめるーひくまる・テイ : ĐÊ
Thấp
tên họ 氏 của 1 一 người 人 luôn được ký tên dưới cùng thấp 低い nhất của văn bản
読解
:
高低
イントネーション:発音するときの音の高低パターン
行こう
読解
:
低血圧
4歳の長男は妻に似て、低血圧で寝起きが悪い。
Con trai lớn 4 tuổi giống vợ, huyết áp thấp, dậy muộn.
行こう
読解
:
低価格
一方、期限切れが近付いたものの価格を下げれば、消費者は新鮮で通常の価格のものと鮮度は少し落ちるが低価格のもののどちらかを選択できるようになる。
Mặt khác, nếu giảm giá đồ gần hết hạn thì người tiêu dùng có thể chọn giữa đồ tươi giá thường và đồ hơi kém tươi nhưng giá thấp.
行こう
読解
:
低下
つまり、温度の差が激しい状況により生じる体の免疫力の低下によって風邪を引いてしもうわけだ。
行こう
読解
:
最低
しかし、それは時に本人を必要以上に追いつめ、最低限の「自信」すら奪ってしまうこともある。
行こう
読解
:
低温
最近ある会社が低温乾燥装置を開発した。
行こう
:
低額
経済的な理由によって、必要な医療を受ける機会が制限されることのないよう、法律に基づいて、無料または低額な料金で診療を行う病院・診療所があります。
読解
:
低い
人々は気温が低い冬に、よく風邪を引く勘違いをしているようだが、気温の差が激しい春や秋のほうがもっと風邪を引きやすい。
Mọi người dường như hiểu nhầm rằng mùa đông nhiệt độ thấp hay cảm, nhưng mùa xuân thu chênh lệch nhiệt độ lớn lại dễ cảm hơn.
行こう