sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
揮 ふるう・キ HUY
漢字コース
KANJI :
揮
ふるう・キ
: HUY
Rung động, lay động. Tan ra.
Tay chỉ huy quân đội
読解
:
指揮者
本番になると、ステージに続くドアを開け閉めして、指揮者や演奏者を送りだしたり迎えたりする。
Khi đến buổi biểu diễn thật , ở sân khấu sẽ tiếp tục đóng mở cửa, đưa đón nhạc công và nhạc trưởng. V
行こう
読解
:
発揮
認められれば人は力を発揮するものだ。
行こう
:
指揮
内閣の指揮のもとこうした課題に取り組んでいるのが、専門的知識や技術をもった公務員です。
Dưới sự chỉ đạo của nội các, Những thách thức này đang được giải quyết bởi các công chức có chuyên môn và năng lực kỹ thuật