- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2
- 名詞 Danh từ N2 A 88 ~ 100
名詞 Danh từ N2 A 88 ~ 100
1。収入
しゅうにゅう - 「THU NHẬP」 --- ◆ Thu nhập .
英語定義:income; revenue
日本語定義:金銭や物品を他から収め入れて自分の所有とすること。また、その金品。「安定した収入を得る」「臨時収入」... テスト問題:
2。支出
ししゅつ - 「CHI XUẤT」 --- ◆ Sự chi ra; sự xuất ra; mức chi ra .
英語定義: expenditure; outgo; expense
日本語定義:[名](スル)ある目的のために自分の所有する金銭や物品を支払うこと。また、その金品。「経費を支出する」...
3。予算
よさん - 「DƯ TOÁN」 --- ◆ Dự toán◆ Ngân sách
英語定義:estimate; appropriation; budget
日本語定義:1 ある計画のために、あらかじめ必要な費用を見積もること。また、その金額。「予算を立てる」「建築予算...
()被災者を救援するための緊急予算が可決された。
()パソコンを買い替えたいが予算が足りない。
Muốn đổi máy tính nhưng ngân sách không đủ.
()予算案を提出する。
Đưa ra dự thảo ngân sách.
()●映画は予算の都合で原作の内容を削ることが多いので、作者の意図が伝わりにくい。
● Phim thường cắt nội dung nguyên tác vì lý do ngân sách nên ý đồ tác giả khó truyền đạt.
4。利益
りえき - 「LỢI ÍCH」 --- ◆ Ích◆ Ích dụng◆ Ích lợi◆ Lợi ích; lợi nhuận; lãi◆ Lời lãi
得 ポイント 売り上げー費用
利益・損失
英語定義:profit; return; gain
日本語定義:1 事業などをして得るもうけ。利潤。「莫大 (ばくだい) な利益を上げる」⇔損失。
2 得になること。益...
Tháng này có lãi.
()あの会社の利益率はとても高い。
Tỷ suất lợi nhuận công ty đó rất cao.
(1)純利益では初めて1兆円突破を見込む
"Dự kiến lợi nhuận ròng sẽ lần đầu tiên vượt qua mốc 1 nghìn tỷ yên.
(2)・目の前の利益ばかり追っているといつか損をするよ。
Nếu chỉ theo đuổi lợi ích trước mắt, bạn sẽ thua lỗ vào một lúc nào đó.
(3)今年は景気が良く、会社の利益も去年の2倍になった。
Năm nay, kinh tế tốt và lợi nhuận của công ty đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.
a. ジョギングは健康の利益になる。
b. この値段で売ったら、店の利益はほとんどない。
c. かぜ薬を飲んだが、利益が感じられない。
d. バスのりえき利益は、新幹線よりも料金が安いことだ。
5。赤字
あかじ - 「XÍCH TỰ」 --- lỗ, thâm hụt thương mại
英語定義:red; deficit
日本語定義:1 赤色の文字。赤いインクなどで書いた文字。 2 《簿記で不足額を表す数字を赤色で記入するところから》...
Vì không có khách nên tháng này thua lỗ.
6。経費
けいひ - KINH PHÍ --- ◆ Kinh phí; tiền chi tiêu; kinh phí; phí tổn; chi phí
英語定義:expenditure; costs; outlay; expenses
日本語定義:1 一定している平常の費用。また、物事を行うのに必要な費用。「必要経費」「物価高で経費がかさむ」
...
()経費を節約するために堂光灯の1本1本に名前のカードが下がっている。
Để tiết kiệm chi phí, mỗi bóng đèn huỳnh quang đều có thẻ tên treo.
()今年はむだな経費削減を目標にする。
Năm nay đặt mục tiêu cắt giảm chi phí thừa.
7。勘定
かんじょう - 「KHÁM ĐỊNH」 --- ◆sự lập tài khoản; tài khoản (kế toán); khoản; thanh toán; tính toán; tính tiền Tính toán, tính sổ, hạch toán (phổ biến nhất)
英語定義:calculation; counting; account
日本語定義:1 物の数量、または金銭を数えること。「売上金の―が合わない」「人員を―する」 2 代金を支払うこと。ま...
Hệ thống được thiết lập sẵn các mã tài khoản kế toán dành cho doanh nghiệp sản xuất, không chỉ hỗ trợ các nghiệp vụ logistics như bán hàng, sản xuất, mua hàng mà còn đáp ứng cả các nghiệp vụ kế toán.
(2)いくら計算しても、勘定が合わない。
Tính đi tính lại thế nào cũng không khớp số liệu.
(3)まとめて助数詞と呼ぶそうだが、ものを勘定する言葉は奥深い。
Dường như gọi chung là đơn vị đếm nhưng từ dùng để đếm thì lại có ý nghĩa sâu sắc.
(4)決算作業の途中で売掛金の勘定が合わないことが判明し、経理部は過去数か月分の取引記録を確認することになった。
Trong quá trình lập báo cáo quyết toán, người ta phát hiện số liệu của tài khoản phải thu không khớp nên phòng kế toán phải kiểm tra lại các giao dịch của nhiều tháng trước.
(5)新しいERPシステムでは、販売や購買のデータが自動的に会計へ連携されるため、勘定処理にかかる手間を大幅に削減できる。
Trong hệ thống ERP mới, dữ liệu bán hàng và mua hàng được tự động liên kết với kế toán nên có thể giảm đáng kể công sức cho việc hạch toán.
(6)食事が終わったあと、取引先の担当者が先にお勘定を済ませてしまい、こちらはお礼を言うしかなかった。
Sau khi bữa ăn kết thúc, phía đối tác đã thanh toán trước nên chúng tôi chỉ còn cách cảm ơn họ.
(7)彼は損得勘定ばかりで行動するため、短期的には利益を得られても、周囲からの信頼を失いがちだ。
Vì anh ta luôn hành động dựa trên việc tính toán được mất nên dù có thể thu được lợi ích trong ngắn hạn, anh ta lại dễ đánh mất sự tin tưởng của những người xung quanh.
8。弁償
べんしょう - BIỆN THƯỜNG --- ◆ Sự bồi thường
英語定義:an indemnity; (a) compensation; reparations
日本語定義:(スル)人に与えた損害を、金銭または物品によって埋め合わせすること。「割った窓ガラスを―する」
9。請求
せいきゅう - THỈNH CẦU --- ◆ Sự thỉnh cầu; sự yêu cầu; lời thỉnh cầu◆ Yêu cầu .yêu cầu đối phương thực hiện một hành vi nào đó, thường liên quan đến thanh toán...
英語定義:〔強い要求〕((make)) a demand; 〔要望〕a request; 〔権利としての要求〕a claim
日本語定義:1 ある行為をするように相手方に求めること。また特に、金銭の支払い、物品の受け渡しなどを求めること。...
Nếu trọng lượng hành lý vượt 20 kg sẽ bị tính phí thêm.
(1)一方、「連帯保証人」は、借主に支払い能力があったとしても、貸主の請求に応じなければなりません。
Một mặt, "người bảo đảm liên đới" phải đáp ứng yêu cầu của bên cho vay, ngay cả khi người vay có khả năng thanh toán.
(2)水道代は毎月実費を請求します。
Tiền nước sẽ được yêu cầu thanh toán theo thực tế mỗi tháng.
(3)使ってもいない電話料金の不当な請求がきた。
Tôi nhận được yêu cầu thanh toán không công bằng cho cước phí điện thoại mà tôi chưa từng sử dụng.
(4)N国の違法操業に対し、国家賠償を請求することとなった。
Cuối cùng, việc yêu cầu bồi thường quốc gia đối với hoạt động bất hợp pháp của quốc gia N đã được thực hiện.
10。景気
けいき - 「CẢNH KHÍ」 --- ◆ Tình hình; tình trạng; tình hình kinh tế
英語定義:business conditions; business cycle; business
日本語定義:1 売買や取引などに現れる経済活動の状況。特に、経済活動が活気を帯びていること。好景気。「景気が上向...
Tình hình kinh tế đang dần hồi phục.
()今年は景気が悪く、ボ一ナスが出るかどうかわからない。
Năm nay kinh tế xấu, không biết có thưởng không.
()半年前の好景気がうそのように、今は景気が悪い
Kinh tế tốt nửa năm trước như nói dối, giờ kinh tế xấu.
()徐々に、景気が回復してきた。
Kinh tế dần phục hồi.
11。募金
ぼきん - 「MỘ KIM」 --- ◆ Sự quyên tiền
英語定義:fund‐raising
日本語定義:寄付金などをつのって集めること。「街頭で募金する」「共同募金」 [補説]本来は集める側からいう語だが、...
()被災地に向けての募金活動を行う。
Thực hiện hoạt động gây quỹ hướng tới vùng thiên tai.
(1)この団体は、豪雨で被害を受けた地域を支援しえんするために募金を行っている。
Tổ chức này đang quyên góp tiền để giúp đỡ các khu vực bị ảnh hưởng bởi mưa lớn.
12。募集
ぼしゅう - 「MỘ TẬP」 --- ◆ Sự chiêu tập; sự chiêu mộ; sự tuyển mộ .「募集」は人や参加者、応募者などを集める際に使います。物やごみを集める場合には「集める」や「収集する」を使います。
英語定義:flotation; recruitment; registration
日本語定義:広く呼びかけて必要な人や物を集めること。「標語を募集する」
類語
公募(こうぼ) 急募(きゅうぼ) 募...
()年に一度、新年の挨拶ぐらいは自筆の文字で書こうという消費者の心理をついて、この時期に受講生を募集するのだ。
()人手が足りないので社員の募集をする。
Thiếu nhân lực nên tuyển nhân viên.
a. 駅のスーパーで、アルバイト募集している。
b. 私の趣味は、古い切手を募集することです。
c. この料理は後で募集しますので、持ち帰らないでください。
d. 部屋のごみを募集して、ゴミ箱に捨てた。
a. 授業の説明のために、新入生を1番教室に募集した。
b. わたしの趣味は、いろいろな国のコインを募集することです。
c. スピーチ大会の参加者を募集しています。
d. この市では週2回、ごみを募集しています。
13。価値
かち - 「GIÁ TRỊ」 --- ◆ Giá trị
英語定義:value; worth
日本語定義:1 その事物がどのくらい役に立つかの度合い。値打ち。「読む価値のある本」「価値のある一勝」 2 経済学...
Bức tranh này chắc sẽ tăng giá trị sau 20 năm.
()この本は読む価値があるので、友達に勧める。
Cuốn sách này đáng đọc nên giới thiệu với bạn.