- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2
- 動詞 Động từ N2 A 202~ 213
動詞 Động từ N2 A 202~ 213
1。逃がす
にがす - 「ĐÀO」 --- ◆ Để mất; để tuột mất
英語定義:liberate、release、unloose、unloosen、free、loose、emancipate、manumit、emancipate、liberate
日本語定義:1 捕らえていたものを放してやる。また、逃げさせる。「つかまえた蝉 (せみ) を―・す」「かくまっていた人...
Thả cá chép vào ao. Không bắt được tên trộm nên để chạy mất.
2。戻る
もどる - 「LỆ」 --- ◆ Quay lại; trở lại; hồi lại .
英語定義:retrovert、regress、revert、return、turn back、go back、recur、turn back、double back、backtrack
日本語定義:1 もとの場所に帰る。「家に―・る」「席に―・る」 2 進んだ方向と逆の方向へ引き返す。「来た道を―・る... テスト問題:
3。戻す
取り戻す - THỦ LỆ --- Khôi phục Lấy về; cầm về; thu hồi
英語定義:take up、resume、get back、win back、recover、retrieve、find、regain、recover、recuperate
日本語定義:一度人に与えたり失ったりしたものを,再び自分のものとする。とりかえす。「顧客を―す」「落ち着きを―す」...
4。はまる
嵌まる - 「KHẢM」 --- ◆ Bị chui vào bẫy (làm lợi cho người khác); bị mắc bẫy (làm lợi cho người khác)◆ Bị lúng túng; bị kẹt cứng
英語定義:pull in、draw in、get in、move in、go、fit、beseem、befit、suit、fit in
日本語定義:1 穴の部分にぴったりとはいる。うまくはいっておさまる。「栓が―・る」「ボタンが―・る」「型に―・る」...
Nút quá to khó khít. [nhẫn, nắp, ốc…]
()急いでいるのに、バスが渋滞にはまってしまった。「わな、深みに~」
Đang vội mà xe buýt kẹt tắc đường. [bẫy, chỗ sâu…]
()兄はゲームにはまっていて、夜もあまり寝ずにこやっている。「映画に~」
Anh trai mê game, đêm cũng ít ngủ. [phim…]
()型にはまらず、自由な発想で考えてください。「枠、パターンに~」
Đừng bị khuôn mẫu, hãy nghĩ với ý tưởng tự do. [khung, pattern…]
()最近、海外ドラマを見ることにはまっている。
Gần đây đang mê xem phim truyền hình nước ngoài.
()車がぬかるみにはまってしまった。
Xe bị kẹt bùn.
()罠にはまる。
Sập bẫy.
5。はめる
嵌める 填める - KHẢM ĐIỀN --- ◆ Làm cho khít vào; kẹp chặt ◆ Chôn cất (e.g. một có mặt trong những bàn tay)
英語定義:put in、install、instal、set up
日本語定義:1 ある形に合うように中に入れておさめる。ぴったりと入れ込む。「障子を桟に—・める」「コートのボタンを...
Đeo găng tay.
6。扱う
扱うーあつかう - 「TRÁP」 --- ◆ Điều khiển; đối phó; giải quyết◆ Đối xử; đãi ngộ◆ Sử dụng; làm
英語定義:address、deal、plow、treat、cover、handle、deal、trade、sell、deal
日本語定義:1 道具・機械などを、使ったり操作したりする。取り扱う。「壊れやすいので丁寧に―・う」「旋盤を―・う」...
Cửa tiệm đó không bán đồ ăn.
(2)子どもでも、一人の人間として扱うべきだ。
Dù là trẻ em cũng phải đối xử như một con người.
()金銭については現実的と言われる現代っ子が、神聖なものを扱うかの如く大事にしまい込むのを見ると、①何故かホッとするものである。
()国民を公平に扱うべきだ。
Nên đối xử công bằng với dân chúng.
()彼は子供のように扱われている。
Anh ấy bị đối xử như trẻ con.
()子供服は3階で扱っております。
Đồ trẻ em bán ở tầng 3.
()このコップは壊れやすいので丁寧に扱ってください 。
Cốc này dễ vỡ nên hãy xử lý cẩn thận.
()5. その問題はテレビでよく扱われている。
Vấn đề đó thường được đề cập trên TV.
7。関わる
関わるーかかわる - 「QUAN」 --- ◆ Liên quan; về
英語定義:concern in
日本語定義:1 関係をもつ。関係する。「研究に―・った人々」 2 重大なつながりをもつ。影響が及ぶ。「命に―・る問題...
Tốt hơn hết là đừng dính líu với người đó.
(2)命に関わるような、けがではない。
Không phải là vết thương ảnh hưởng đến tính mạng.
()知識しとて知ることと他者と関わるということは、質的に全く別次元のことだからです。
8。目指す
めざす - 「MỤC CHỈ」 --- ◆ Nhắm vào◆ Thèm muốn
英語定義:draw a bead on、aspire、aim、shoot for、purport、propose、aim、purpose、continue、proceed
日本語定義:1 到達・達成の目標とする。「頂上を―・して進む」「年内完成を―・す」
2 目当てとして見る。
Mỗi ngày luyện tập chăm chỉ hướng tới vô địch.
()目標が達成されるたびにコーヒーブレイクといった小さな報酬を自分に与え、また次の小さな目標を目指す。
(1)やがて一人前になり、腕を上げれば、効率は上がり、利益も出るようになるが、目指す到達点が遠いことに気づく。
Dần trở thành người một mình, tay nghề lên thì hiệu suất tăng, có lãi nhưng nhận ra điểm đích hướng tới còn xa.
(2)町が積極的に解決を目指すことなく、すべてを住民の負担にしようというのはど う考えてもおかしいであろう。
Thị trấn không tích cực hướng tới giải quyết mà đẩy hết gánh nặng lên cư dân thì dù nghĩ thế nào cũng kỳ lạ.
a. 先生は山本さんの名前を呼んで、目指した。
b. チーム全員が、優勝を目指して毎日練習している。
c. お金持ちを目指していつも宝くじを買っている。
d. 財布を拾ってくれた人を目指してお礼を言った。
9。立つ・発つ
立つーたつ - 「LẬP」 --- ◆ Đứng◆ Đứng lên; đứng dậy
英語定義:stand up、stand、go、go away、depart、uprise、rise、arise、stand up、get up
日本語定義:1 ある場所にまっすぐ縦になっている。 ㋐足を伸ばしてからだを縦に支える。「通路に―・つ」 ㋑草や木が...
10。迎える
迎えるーむかえる - 「NGHÊNH」 --- ◆ Nghênh tiếp◆ Nghinh◆ Nghinh đón◆ Nghinh tiếp◆ Rước
英語定義:greet、host、take in、invite、receive
日本語定義:1 人の来るのを待ち受ける。「旧友を駅に―・える」「拍手で―・える」 2 呼んで、来てもらう。呼びよせる...
11。持てる
もてる - 「TRÌ」 --- ◆ Có thể bảo quản◆ Có thể mang xách◆ Được hoan nghênh◆ Người có duyên, đào hoa, nhiều người thích
英語定義: to be able to possess (hold、get、etc.)
日本語定義:1 保たれる。維持される。「座が―・てない」 2 人気がある。人から好意をもたれ、よい扱いをうける。「...
Anh ấy đẹp trai tính cách cũng tốt nên được con gái thích.
()これくらいの荷物なら一人でもてる。
Hành lý này một người cũng xách được.
12。例える
たとえる - 「LỆ」 --- ◆ So sánh; ví
英語定義:to compare (something) to; to liken; to speak figuratively; to use a simile; to use a metaphor
日本語定義:わかりやすく説明するために、ある物事を引き合いに出していう。なぞらえる。「人生を旅に―・える」「―・え...
Mặt anh ấy ví như giống ếch.
()人生を旅にたとえる。
Ví cuộc đời như chuyến đi.