- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2
- 動詞 Động từ N2 A 214~ 220
動詞 Động từ N2 A 214~ 220
1。努める
つとめる - NỖ --- ◆ Cố gắng; nỗ lực
英語定義:play、toy、fiddle、diddle、play、tug、drive、labor、labour、push
日本語定義:1 精を出して仕事をする。努力して事を行う。「看護に―・める」「サービスに―・める」
2 無理をしたり...
例文:
()日々、サービス向上に努めております。
Hàng ngày nỗ lực nâng cao dịch vụ.
テスト問題:
Hàng ngày nỗ lực nâng cao dịch vụ.
2。務まる
- つとまる「VỤ」 --- ◆ Để (thì) thích hợp cho; để (thì) bằng nhau tới; tới hàm đúng mức
英語定義:be fit for;be equal to
日本語定義:その任務を果たすことができる。「彼なら調整委員が―・る」
例文:
()彼に学級委員が務まるだろうか。
Anh ấy có đảm đương được ủy viên lớp không?
テスト問題:
Anh ấy có đảm đương được ủy viên lớp không?
3。務める
つとめる - 「VỤ」 --- ◆ Hầu rượu; hầu khách◆ Làm việc◆ Nhẫn nại chịu đựng◆ Tốn sức; bỏ công sức
英語定義:play、toy、fiddle、diddle、play、play、play、toy、flirt
日本語定義:ある役割や任務を引き受けて、その仕事をする。「代理人を―・める」「主役を―・める」「相棒を―・める」
例文:
()私はこの会社の社長を務めております。
Tôi đang đảm nhiệm giám đốc công ty này.
テスト問題:
Tôi đang đảm nhiệm giám đốc công ty này.
4。取り消す
とりけす - 「THỦ TIÊU」 --- ◆ Thủ tiêu; phế trừ. Hủy bỏ, thu hồi, rút lại một quyết định, lời nói, hợp đồng, đơn đăng ký... đã có hiệu lực hoặc đã được đưa ra.
英語定義:invalidate、cancel、strike down、cancel、scratch、scrub、call off、cancel、set off、cancel
日本語定義:決定したことや発表したことなどをあとで打ち消す。撤回する。「発言を―・す」「注文を―・す」
類語
...
例文:
(1)予約を取り消し、電話を切った。
Tôi hủy đặt chỗ rồi cúp điện thoại.
(3)「予約を」取り消す
Hủy đặt chỗ.
(4)私たちは婚約を取り消した。
Chúng tôi đã hủy hôn ước.
(5)課長昇進の話は取り消しになりました。
Việc bổ nhiệm lên chức trưởng phòng đã bị hủy bỏ.
(2)都合が悪くなったので、レストランの予約を取り消した。
Tôi đã hủy đặt chỗ nhà hàng vì có việc mất rồi
()誤解を招く表現が含まれていたため、担当者は記者会見で先ほどの発言を取り消し、正式に訂正した。
Vì lời phát biểu có thể gây hiểu lầm, người phụ trách đã rút lại phát ngôn trước đó trong buổi họp báo và chính thức đính chính.
()重大な規則違反が判明したことを受け、会社はその取引契約を取り消す決定を下した。
Sau khi phát hiện vi phạm nghiêm trọng quy định, công ty đã quyết định hủy bỏ hợp đồng giao dịch đó.
()審査の結果、不正な申告が確認されたため、補助金の交付決定は取り消された。
Sau quá trình thẩm định, do xác nhận có khai báo gian dối nên quyết định cấp trợ cấp đã bị hủy bỏ.
()裁判所は新たな証拠を踏まえ、一審判決を取り消して審理を差し戻した。
Dựa trên các chứng cứ mới, tòa án đã hủy bản án sơ thẩm và trả hồ sơ để xét xử lại.
()なお、ご出発日の20日前以降のお取り消しには、キャンセル料が発生します(20日前〜8日前まで20%、7日前~前日まで30%、当日100%)。
Xin lưu ý, nếu hủy sau thời điểm 20 ngày trước ngày khởi hành, quý khách sẽ phải chịu phí hủy theo quy định:Từ 20 đến 8 ngày trước ngày khởi hành: 20% Từ 7 ngày trước đến một ngày trước ngày khởi hành: 30%Trong ngày khởi hành: 100%
()つきましては、納品時期の遅れをご了承いただき、このままご注文いただけるか、ご注文をお取り消しになられるか、改めてご検討いただけますでしょうか。
Vì vậy, kính mong quý khách xem xét lại liệu có thể chấp nhận việc giao hàng bị chậm và tiếp tục giữ đơn hàng, hay muốn hủy đơn hàng.
()取り置き期限を過ぎた場合は、お取り消しさせていただきます。
Nếu quá thời hạn giữ hàng, chúng tôi sẽ hủy đơn đặt giữ hàng của quý khách.
()せっかく遠路をやって来たというのに、「気が変わった」の一言で約束を取り消すとは失礼だ・しかも連絡なしに…
Đã cất công đi một quãng đường xa đến đây vậy mà chỉ với một câu "Tôi đổi ý rồi" lại hủy bỏ lời hứa thì thật là thất lễ. Hơn nữa, còn chẳng hề báo trước một tiếng nào.
テスト問題:
Tôi hủy đặt chỗ rồi cúp điện thoại.
(3)「予約を」取り消す
Hủy đặt chỗ.
(4)私たちは婚約を取り消した。
Chúng tôi đã hủy hôn ước.
(5)課長昇進の話は取り消しになりました。
Việc bổ nhiệm lên chức trưởng phòng đã bị hủy bỏ.
(2)都合が悪くなったので、レストランの予約を取り消した。
Tôi đã hủy đặt chỗ nhà hàng vì có việc mất rồi
()誤解を招く表現が含まれていたため、担当者は記者会見で先ほどの発言を取り消し、正式に訂正した。
Vì lời phát biểu có thể gây hiểu lầm, người phụ trách đã rút lại phát ngôn trước đó trong buổi họp báo và chính thức đính chính.
()重大な規則違反が判明したことを受け、会社はその取引契約を取り消す決定を下した。
Sau khi phát hiện vi phạm nghiêm trọng quy định, công ty đã quyết định hủy bỏ hợp đồng giao dịch đó.
()審査の結果、不正な申告が確認されたため、補助金の交付決定は取り消された。
Sau quá trình thẩm định, do xác nhận có khai báo gian dối nên quyết định cấp trợ cấp đã bị hủy bỏ.
()裁判所は新たな証拠を踏まえ、一審判決を取り消して審理を差し戻した。
Dựa trên các chứng cứ mới, tòa án đã hủy bản án sơ thẩm và trả hồ sơ để xét xử lại.
()なお、ご出発日の20日前以降のお取り消しには、キャンセル料が発生します(20日前〜8日前まで20%、7日前~前日まで30%、当日100%)。
Xin lưu ý, nếu hủy sau thời điểm 20 ngày trước ngày khởi hành, quý khách sẽ phải chịu phí hủy theo quy định:Từ 20 đến 8 ngày trước ngày khởi hành: 20% Từ 7 ngày trước đến một ngày trước ngày khởi hành: 30%Trong ngày khởi hành: 100%
()つきましては、納品時期の遅れをご了承いただき、このままご注文いただけるか、ご注文をお取り消しになられるか、改めてご検討いただけますでしょうか。
Vì vậy, kính mong quý khách xem xét lại liệu có thể chấp nhận việc giao hàng bị chậm và tiếp tục giữ đơn hàng, hay muốn hủy đơn hàng.
()取り置き期限を過ぎた場合は、お取り消しさせていただきます。
Nếu quá thời hạn giữ hàng, chúng tôi sẽ hủy đơn đặt giữ hàng của quý khách.
()せっかく遠路をやって来たというのに、「気が変わった」の一言で約束を取り消すとは失礼だ・しかも連絡なしに…
Đã cất công đi một quãng đường xa đến đây vậy mà chỉ với một câu "Tôi đổi ý rồi" lại hủy bỏ lời hứa thì thật là thất lễ. Hơn nữa, còn chẳng hề báo trước một tiếng nào.
N3 やってみよう
取り消す
a. 床に落ちている大きなごみを取り消してから、 掃除機を使った。
b. サッカーの後、 シャワーを浴びてあせを取り消した。
c. このパンはかびが生えているので、 もう取り消したほうがいい。
d. 都合が悪くなったので、レストランの予約を取り消した。
a. 床に落ちている大きなごみを取り消してから、 掃除機を使った。
b. サッカーの後、 シャワーを浴びてあせを取り消した。
c. このパンはかびが生えているので、 もう取り消したほうがいい。
d. 都合が悪くなったので、レストランの予約を取り消した。
5。終える
おえる - CHUNG --- ◆ Hoàn thành; kết thúc .
英語定義:finish、end、terminate、complete、finish、conclude、finish、eat up、polish off、action
日本語定義:1 続けてきたことを済ませる。終わらせる。「学業を―・える」「収穫を―・える」⇔始める。
2 続いてき... テスト問題:
6。呼びかける
よびかける - --- ◆ Kêu gọi
英語定義:address、turn to、hail、address、come up to、accost
日本語定義:1 声をかけて相手の注意をこちらに向けさせる。「垣根越しに―・ける」 2 人々に参加や協力などを要請...
例文:
(1)政府は国民に節電を呼びかけた。
Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm điện.
()マスクをして外出するように呼びかける。
Kêu gọi đeo khẩu trang khi ra ngoài.
(2)しかし名前で呼びかけられて困ることもあります。
(3)市役所が住民に「ぜひ緑のカーテンを作ってください」と呼びかけているところもあります。
(4)つきましては、本製品をお買い上げのお客様へのアンケー卜用紙の配布およびご協力の呼びかけをお願いいたします。
(5)ほかにも、動物の姿をしたロボットで、 呼びかけると生きているかのような愛らしいしぐさで反応するものもある。
テスト問題:
Chính phủ kêu gọi người dân tiết kiệm điện.
()マスクをして外出するように呼びかける。
Kêu gọi đeo khẩu trang khi ra ngoài.
(2)しかし名前で呼びかけられて困ることもあります。
(3)市役所が住民に「ぜひ緑のカーテンを作ってください」と呼びかけているところもあります。
(4)つきましては、本製品をお買い上げのお客様へのアンケー卜用紙の配布およびご協力の呼びかけをお願いいたします。
(5)ほかにも、動物の姿をしたロボットで、 呼びかけると生きているかのような愛らしいしぐさで反応するものもある。
N3 やってみよう
呼びかける
a. 東京は昔江戸と呼びかけていた
b. 街頭演説で国民に改革を呼びかける
c. 彼にもっと真面目に勉強するように呼びかける
d. 安倍さんを電話口に呼びかけてください
a. 東京は昔江戸と呼びかけていた
b. 街頭演説で国民に改革を呼びかける
c. 彼にもっと真面目に勉強するように呼びかける
d. 安倍さんを電話口に呼びかけてください
N2 やってみよう
呼びかける
a. 外国人に道を聞かれたり、呼びかけられたりすることがある。
b. 課長に呼びかけられて、いやな予感がした。
c. そんなダサい名前で呼びかけないでください。
d. 若者たちに無謀な登山をしないように呼びかけた。
a. 外国人に道を聞かれたり、呼びかけられたりすることがある。
b. 課長に呼びかけられて、いやな予感がした。
c. そんなダサい名前で呼びかけないでください。
d. 若者たちに無謀な登山をしないように呼びかけた。
7。呼び出す
よびだす - 「HÔ XUẤT」 --- ◆ Gợi◆ Gọi đến; vẫy đến; gọi ra .
英語定義:summon、marshal、mobilise、mobilize、summon、cite、summons、call、send for、call forth
日本語定義:呼んで来させる。「近くの店へ―・す」「裁判所に―・される」 類語 呼び立てる(よびたてる) 召し出す(めし...
例文:
()電話で彼女を呼び出して、プレゼントを渡した。
()先生から呼び出された。
Bị thầy gọi ra.
()先生から呼び出された。
Bị thầy gọi ra.