- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2
- 複合動詞 Động từ ghép N2 B 371 ~ 391
複合動詞 Động từ ghép N2 B371 ~ 391
1。立ち上がる
たちあがる - --- ◆ Dậy◆ Đứng dậy; đứng lên◆ Nổi dậy◆ Nổi lên◆ Quật khởi◆ Vươn lên
英語定義:stand up、stand、rebel、rise up、rise、arise
日本語定義:1 座ったりかがんだりしている姿勢から身を起こして立つ。「いすから―・る」 2 よくない状態に陥ったも...
Đứng dậy từ ghế sofa.
2。飛び上がる
とびあがる - --- ◆ Bay thẳng lên không trung◆ Nhảy lên◆ Vượt cấp
英語定義:jump、pass over、skip over、skip、jump、startle、start、jump、spring、bound
日本語定義:1 (「跳び上がる」とも書く)跳ねて上にあがる。跳ね上がる。「岩の上に―・る」 2 飛んで空へ上がる。...
Nhảy lên vui vì đậu.
3。浮かび上がる
うかびあがる - --- ◆ Nổi lên .
英語定義:rise up、rise、surface、come up
日本語定義:1 水中・水底にあるものが水面に現れ出る。また、地上にあるものが空中に上がる。「魚が―・る」「アドバル...
Bẩn nổi lên.
()その時、地下鉄に乗った時の私の姿が浮かび上がってきた。
4。舞い上がる
まいあがる - --- ◆ Bay lên, nâng lên◆ Bay vút lên
英語定義:soar
日本語定義:1 舞うようにして空中高くあがる。「ひばりが―・る」「ほこりが―・る」 2 浮かれていい気になる。有頂天...
Gió làm bụi bay lên.
5。燃え上がる
もえあがる - --- ◆ Bốc cháy
英語定義:light up、flame up、flare、burn up、blaze up
日本語定義:1 燃えて、炎が高く上がる。「風にあおられてたちまち―・った」 2 感情などが激しく高揚する。「恋慕の...
Giấy cháy bùng lên.
6。盛り上がる
もりあがる - THỊNH THƯỢNG --- ◆ Tăng lên
英語定義:swell; rouse; rise
日本語定義:1 盛ったように高くなる。「水面が―・る」「―・った筋肉」
2 気持ちや勢いがひときわ高まる。「世論が...
Live sôi động lên.
(1)結婚披露宴はとても凝った演出で雰囲気も盛り上がった。
Tiệc cưới được dàn dựng rất công phu và không khí sôi động.
(2)金子さんとは初めて会ったが、お互いサッカーが大好きだと分かって、話が盛り上がった
Đây là lần đầu tiên tôi gặp ông Kaneko nhưng chúng tôi đã biết rằng cả hai chúng tôi đều yêu thích bóng đá và đã có một cuộc trò chuyện thú vị.
(3)そうでなければワールドカップの異常な盛り上がりは説明がつかない。
Nếu không thì không thể giải thích được sự phấn khích tột độ xung quanh World Cup.
(4)たとえば、数人で楽しく盛り上がっているときに、 いきなり入ってきて、自分の話を始める人がいます。
Ví dụ, khi một nhóm người đang vui vẻ thì có ai đó đột nhiên bước vào và bắt đầu nói về mình.
7。沸(湧)き上がる
わきあがる - --- ◆ (nước) sôi lên, sôi mạnh◆ Không khí hào hứng tăng lên; một cảm giác xảy ra dữ dội
英語定義:build、build up、work up、progress、bob up、arise、come up、swell、well up
日本語定義:1 盛んに煮え立つ。沸騰する。「湯が―・る」 2 興奮した雰囲気が高まる。ある感情が激しく起こる。「歓...
8。晴れ上がる
はれあがる - --- ◆ Tới sáng sủa lên trên
英語定義:clear up
日本語定義:すっかり晴れる。「雲一つなく―・った秋空」
Bão đi trời quang.
9。震え上がる
ふるえあがる - --- ◆ Run lên cầm cập; run bắn lên
英語定義:tremble、shudder、shiver、thrill、throb
日本語定義:寒さや恐怖のためにひどくふるえる。極度の寒さや恐怖を感じる。「市民を―・らせた惨劇」 類語 おののく...
Run rẩy vì cái lạnh Canada.
(1)彼のせりふには人を震え上がらせるような迫力があった。
Lời thoại của anh có một sức lôi cuốn khiến người ta phải run sợ.
10。縮み上がる
ちぢみあがる - --- Co rúm lại; co vòil chùn lại; sợ hãi; khúm núm; nhăn nhó; co lại
英語定義:fawn、crawl、creep、grovel、cringe、cower
日本語定義:1 すっかりちぢんで小さくなる。 「あの霜が来てみたまえ、桑の葉はたちまち―・って」〈藤村・千曲川のス...
Bị tội phạm dọa, co rúm lại.
11。干上がる
ひあがる - 「KIỀN THƯỢNG」 --- ◆ Hạn hán, cạn khô, nứt nẻ do mất nước
英語定義:dry up、exsiccate、dehydrate、desiccate、run dry、dry out
日本語定義:1 潮が引ききる。また、水がすっかりなくなってからからになる。かわききる。「空梅雨で田畑が―・る」 2...
Ruộng khô cạn.
12。でき上がる
出来上がる - --- ◆ Được hoàn thành; làm xong .
英語定義:be finished; be ready; be very drunk
日本語定義:1 すっかりできる。完成する。仕上がる。「注文した服が―・る」 2 生まれつく。本来そういうものとして...
13。持ち上げる
- ---
Nâng thùng carton lên.
(1)彼は重い荷物を持ち上げた。
Anh ta nhấc kiện hàng nặng lên.
(2)上司に持ち上げられて、彼はいい気になっている。
Được sếp tâng bốc nên anh ta trở nên tự mãn.
14。見上げる
みあげる - 「KIẾN THƯỢNG」 --- ◆ Ngưỡng mộ; hâm mộ; tôn kính◆ Nhìn lên; ngước lên .
英語定義:look up to、admire
日本語定義:1 下から上を見る。仰ぎ見る。「夜空を―・げる」「―・げるばかりの大男」 2 りっぱであると感心する。「...
Ngẩng nhìn bầu trời sao.
(1)そして、すきっ腹をかかえて、やっととび込んだこの店で、恐る恐る壁に書かれた品目を見上げ、一番安いものを注文したのだ。あれから11年が過ぎていた。
Và bụng đói meo, cuối cùng lao vào quán này, run rẩy nhìn lên thực đơn trên tường, gọi món rẻ nhất. Từ đó đã 11 năm trôi qua.
(2)見上げると、夜空には無鍪の星が'あった
Ngẩng lên, bầu trời đêm có vô số sao.
(3)道端の草むらに寝転がって空を見上げた。
Nằm lăn trên bãi cỏ ven đường ngẩng nhìn trời.
15。積み上げる
つみあげる - --- ◆ Gác lên◆ Vun
英語定義:pile、stack、heap、load、accumulate、hoard、compile、roll up、collect、amass
日本語定義:1 物の上にさらに積む。物を高く重ねる。「米俵を―・げる」 2 積み終わる。「今日中に荷を―・げよう」...
Xếp chồng thùng carton.
16。打ち上げる
うちあげる - --- ◆ Hoàn thành; kết thúc; chấm dứt; phóng; bắn; làm xong
英語定義:finish、finish、eat up、polish off、finish、launch、set in motion、launch、launch、close
日本語定義:1 空高く上げる。「外野フライを―・げる」「ロケットを―・げる」 2 波が物を岸辺に運び上げる。また、波...
Phóng pháo hoa lớn lên trời.
17。立ち上げる
たちあげる - --- ◆ Khởi động (Máy tính, chương trình); Bắt đầu kế hoạch, hoạt động kinh doanh
英語定義:boot
日本語定義:1 コンピューターで、プログラムを起動させる。「ワープロソフトを―・げる」 2 企画立案して始動させる...
Tôi nghỉ việc và đã thành lập công ty riêng.
(2)パソコンを立ち上げる。
Tôi khởi động máy tính.
()プロジェクトを立ち上げる。
Khởi động dự án.
18。切り上げる
きりあげる - THIẾT THƯỢNG --- Tới viết tắt; tới kết cục; tới kết thúc
英語定義:shorten、finish、break、break off、stop、discontinue、finish、eat up、polish off、close
日本語定義:1 区切りをつけて終わりにする。「仕事を早めに―・げる」
2 計算で、求める位未満の端数を1として一け...
Kết thúc việc rồi về nhà.
19。繰り上げる
繰り上げる - くりあげ - SÀO THƯỢNG --- ◆ Tiến dần dần lên; đi sớm hơn lịch trình (tàu thuyền); tăng lên; tiến bộ; thăng tiến; sớm hơn
英語定義:advance、boost、supercharge
日本語定義:1 期日や時間などを、予定より早める。「開催期日を―・げる」「予定を―・げて早めに帰る」⇔繰り下げる。...
Đưa lịch họp lên sớm hơn.
(1)一部繰上げ返済(引落日前の入金)をしたいです。
20。磨き上げる
みがきあげる - --- ◆ Đánh bóng; làm cho láng bóng .
英語定義:down、refine、fine-tune、polish
日本語定義:1 磨いて仕上げをする。完全に磨く。「靴をピカピカに―・げる」 2 鍛練などで、よりすぐれた状態にする...
Đánh bóng bàn sạch sẽ.
21。鍛え上げる
きたえあげる - --- ◆ Dạy dỗ; rèn giũa; huấn luyện nghiêm khắc; rèn luyện
英語定義:develop、educate、prepare、train、teach、instruct、learn
日本語定義:十分にきたえる。十分にきたえて仕上げる。「鉄を―・げる」「―・げた肉体」
Rèn luyện đệ tử đến mức cao.