- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2
- 名詞 Danh từ N2 C 614 ~ 630
名詞 Danh từ N2 C 614 ~ 630
1。評価
ひょうか - 「BÌNH GIÁ」 --- ◆ Phẩm bình◆ đánh giá, nhận định, xem xét giá trị, năng lực, chất lượng hoặc thành tích của một người hay sự vật.
英語定義:valuation; rating; assessment; estimate; appraisal; evaluation
日本語定義:1 品物の価格を決めること。また、その価格。ねぶみ。「評価額」
2 事物や人物の、善悪・美醜などの価...
Phim của đạo diễn này được đánh giá cao ở hải ngoại.
(2)その映画は海外でも評価されている。「作品、結果、生徒を~」
Bộ phim đó cũng được đánh giá cao ở nước ngoài.
(3)テストの結果と授業態度をみて生徒を評価する。
Giáo viên đánh giá học sinh dựa trên kết quả kiểm tra và thái độ trong giờ học.
(4)彼の研究は学術的な価値が高いと評価され、国内外の研究者から注目を集めている。
Nghiên cứu của anh ấy được đánh giá là có giá trị học thuật cao và đang thu hút sự chú ý của các nhà nghiên cứu trong và ngoài nước.
(5)会社では成果だけでなく、仕事への取り組み方や協調性も評価の対象となる。
Trong công ty, không chỉ thành tích mà cả thái độ làm việc và khả năng hợp tác cũng là đối tượng được đánh giá.
(6)その映画は公開当初こそ評価が分かれたが、現在では名作として広く認められている。
Bộ phim đó tuy ban đầu nhận được những đánh giá trái chiều, nhưng hiện nay đã được công nhận rộng rãi là một tác phẩm kinh điển.
(7)他人の評価ばかり気にするのではなく、自分自身が納得できる生き方を見つけることも大切だ。
Thay vì chỉ bận tâm đến sự đánh giá của người khác, việc tìm ra cách sống mà bản thân cảm thấy hài lòng cũng rất quan trọng.
2。指示
しじ - 「CHỈ KÌ」 --- ◆ Hướng dẫn◆ Sự chỉ thị; sự chỉ dẫn Chỉthị Chỉ thị
英語定義:denotation; direction; indication; designation; instruction
日本語定義:1 物事をそれとさししめすこと。「地図上の一点を指示する」
2 さしずすること。命令。「指示に従う」...
()「今度はこの仕事をやり遂げよう」「少し高いが、頑張ってあの峠を越えようじゃないか」と部下に指示を出すわけだ。
(1)一方、能力の低い部下は、細かく指示を出さなければならず、仕事は遅いし失敗することも多い
Mặt khác, cấp dưới năng lực thấp phải chỉ thị chi tiết, công việc chậm và hay thất bại.
(2)まず、日本語では、時として何を指すかが明らかでない指示代名詞が多く使われます。
Trước hết, trong tiếng Nhật thường dùng nhiều đại từ chỉ thị không rõ đang chỉ cái gì.
a. 「この書類、30 部コピーしておいて」と秘書に指示した。
b. 「この作文を見ていただけませんか」と先生に指示した。
c. 「あした映画を見に行こうよ」と友達に指示した。
d. 「トイレはどこにありますか」と店員に指示した。
3。無視
無視ーむし - 「VÔ THỊ」 --- ◆ Sự xem thường; sự phớt lờ .
英語定義:disregard; neglect
日本語定義:存在価値を認めないこと。また、あるものをないがごとくみなすこと。「人の気持ちを無視する」「信号無視」...
4。無断
むだん - 「VÔ ĐOẠN」 --- ◆ Việc không có sự cho phép; việc không có sự báo trước; việc không được phép
英語定義:without permission; without notice
日本語定義:相手に断らないこと。承諾や許可を得ないこと。「無断で借用する」「無断外泊」
類語
無届け(むとど...
5。承知
しょうち - 「THỪA TRI」 --- ◆ Sự chấp nhận; đồng ý; biết rõ; hiểu rõ
英語定義:allowance; awareness
日本語定義:1 事情などを知ること。また、知っていること。わかっていること。「無理を承知でお願いする」「君の言う...
()約束を破ったら承知しないぞ。
(1)危険を承知でエスカレーターを歩かざるを得ない。
(2)学校での教育だけで英語が上達しないのはみんな承知しているが、将来どんな専門にも対応できる基礎を作っておくという目的では、それなりの意義はあると思う。
Việc chỉ giáo dục ở trường thì tiếng Anh sẽ không cải thiện thì mọi người đều đồng ý hiểu rõ, nhưng tôi nghĩ rằng việc với mục đích mục tiêu đặt nền móng có thể đối ứng bất kỳ chuyên ngành nào trong tương lai thì cũng tương xứng với một số ý nghĩa rồi.
(3)典型的な日本人である前首相に対し、日本人の国民性を十分承知した当時の首相が日本人離れした悪知恵を他から得て、権力の座にしがみつき、延命を図ったということなのだろう。
()別の⾒⽅をすれば、本⼈がその確率を承知して暮らしている以上、もし天災に出会っても、天から降って来る⼯衛星のかけらに当たっても、医療⾯でのトラブルに巻き込まれても、誰も責任を問われることはなくなるのかもしれない。
Nhìn từ góc khác, vì bản thân đang sống chấp nhận xác suất đó, nên dù gặp thiên tai, bị mảnh vệ tinh rơi từ trời trúng, hay cuốn vào rắc rối y tế, có lẽ không ai bị hỏi trách nhiệm nữa.
6。納得
なっとく - 「NẠP ĐẮC」 --- ◆ Sự lý giải; sự đồng ý
英語定義:consent; compliance
日本語定義:他人の考えや行動などを十分に理解して得心すること。「納得のいかない話」「説明を聞いて納得する」 類語...
Trong bài hướng dẫn đó so sánh chữ in cũ và mới, chỉ ra đã dễ nhìn thế nào, dễ hiểu và thuyết phục.
()彼らの話に納得する。
()したがって、飼い主は常に犬より上位である ことを犬に意識させて飼うことが必要で、犬も納得して互いに楽しく暮らせます。
Vì vậy, người chủ cần lưu ý để cho chó luôn nhật thức được việc thông thường vị trí của người chủ luôn vượt trội hơn chó, con chó hiểu nhận thức đc việc đó có thì cả 2 bên sống vui vẻ với nhau
7。疑問
ぎもん - 「NGHI VẤN」 --- ◆ Sự nghi vấn; sự hoài nghi; câu hỏi; nghi vấn; hoài nghi; nghi ngờ
英語定義:interrogation; query; doubt; problem; question
日本語定義:1 うたがい問うこと。「疑問を発する」
2 本当かどうか、正しいかどうか、疑わしいこと。また、その事...
()先生の話に疑問を抱いた。
8。推測
すいそく - 「THÔI TRẮC」 --- ◆ Sự đoán; sự phỏng đoán; sự ước đoán
英語定義:conjecture; inference; supposition; speculation; surmise; presumption
日本語定義:ある事柄をもとにして推量すること。「犯行の動機を推測する」
→推察[用法]
類語
推察(すいさつ...
Phán đoán chỉ dựa trên suy đoán có thể dẫn đến sai lầm lớn.
()読解を解く時はキーワードからテーマを推測した方がいい
Khi giải đọc hiểu tốt hơn suy đoán chủ đề từ từ khóa.
()根拠もないのに、推測で話をしてはいけない。
Không có căn cứ thì không được nói theo suy đoán.
()私の推測ですが、本当の事だと思います。
(2)ですから、「書き言葉」においては、文字の読み書きという知識に加えて、自分が書いたものを読む相手がどんな情報を必要としているかを推測する力、そして、その情報を、どんな言い方、どんな順序で提供すれば、わかってもらいやすく、誤解が生じにくいかを考える力が、いかに大きな意味を持つかが分かっていただけると思います。
(3)すると、天文学の先生は、「天文学の先端では、彗星などの発見よりは、大きな電波望遠鏡を使って、ある一定の方向から地球に届く宇宙からの電波情報を継続的に受け取り、その数値の分析によって宇宙の大きさを推測したり、宇宙の成り立ちを究明したりしているのです」と教えてくれました。
Lúc đó, thầy dạy thiên văn giải thích rằng: “Ở tuyến đầu của ngành thiên văn hiện nay, thay vì tập trung vào việc phát hiện sao chổi này nọ, người ta dùng các kính thiên văn vô tuyến khổng lồ để liên tục thu nhận tín hiệu vô tuyến từ vũ trụ truyền về Trái Đất theo một hướng nhất định, rồi phân tích các dữ liệu đó để suy đoán kích thước vũ trụ và làm sáng tỏ sự hình thành của vũ trụ.”
9。肯定
こうてい - 「KHẲNG ĐỊNH」 --- ◆ Sự khẳng định
英語定義:affirmation
日本語定義:1 そのとおりであると認めること。また、積極的に意義を認めること。「現世を肯定する」⇔否定。 2 論理...
()スミをしたのに、自己を肯定してどうするんだ、という考え方もあるだろう。
(1)彼の見解は参加者一同に肯定されたのは確かだ。
Điều chắc chắn là quan điểm của ông đã được tất cả những người tham gia tán thành.
(2)彼女は、優しくユーモアがあって、欠点の少ない人物だと肯定的に評価されている。
Cô được đánh giá tích cực là người tốt bụng, hài hước, ít khuyết điểm.
10。参考
さんこう - 「THAM KHẢO」 --- ◆ Sự tham khảo; tham khảo
英語定義:reference
日本語定義:何かをしようとするときに、他人の意見や他の事例・資料などを引き合わせてみて、自分の考えを決める手がか...
Người máy này, chúng tôi đã tham khảo cử động của con người và động vật.
()資料を参考に宿題をする。
()最近、イギリス風の庭づくりを参考に、狭い庭でも、またベランダでも楽しめる花作りが盛んになっています。
11。程度
ていど - TRÌNH ĐỘ --- ◆ Mức độ; trình độ◆ Tầm .
英語定義:degree
日本語定義:1 物事の性質や価値を相対的にみたときの、その物事の置かれる位置。他の物事と比べた際の、高低・強弱・...
(2)痛みの程度を人に説明するのは難しい。
Khó mà giải thích cho người khác biết mức độ cơn đau.
()このような程度のことは誰しもある程度知っていることである。
Mức độ như thế ai cũng biết đến mức nào đó.
()この程度の日本語レベルでは満足しない。
12。評判
ひょうばん - 「BÌNH PHÁN」 --- ◆ Bình luận◆ Có tiếng◆ Sự bình luận; lời bình luận◆ Sự có tiếng◆ Tin vỉa hè Đánh giá/Có tiếng
Người này nói vào tai người khác, đồn thổi いい、悪い(うわさ)
世の中からの評価
ポイント 評判
店、有名な人
がいい、悪い
が高まる、下がる
英語定義:repute; reputation
日本語定義:1 世間の人が批評して是非を判定すること。また、その判定。「―の高い作品」「―を落とす」 2 世間でうわ...
Phim của anh ấy được đánh giá cao nhưng tôi lại không thích.
()そのレストランは今評判の店だった。「~がいい、立つ、落ちる」
()ここの日本語センターは、評判が良い。
()よい行いをすれば韓国や韓国人の評判がよくなり、悪い場合は悪く言われるのです。
(2)・この映画、評判がいいらしいよ。
Phim này nghe nói rất được đánh giá cao.
13。批評
批評ーひひょう - PHÊ BÌNH --- Sự bình luận Nhận xét ( sách)
英語定義:critique; criticism
日本語定義:物事の是非・善悪・正邪などを指摘して、自分の評価を述べること。「論文を批評する」「印象批評」 類語...
Cảm ơn lời phê bình sắc bén.
()②なにげない言葉で心が折れやすい人というのは、自分に対しての評価や批評というものを、いいものも悪いものもひっくるめて言葉のシャワーとしてふんだんに浴びてきていないところにも原因があると思う。
Người dễ gãy lòng vì lời vô tư tôi nghĩ nguyên nhân cũng ở chỗ chưa được tắm đẫm mưa lời đánh giá phê bình tốt xấu về bản thân.
()彼の小説についての批評が雑誌に出ていた。「作品、本、映画を~」
()作品を批評する。
()医のアートは、患者や住民から音楽や美術のように批評を受けるべきものなのである。
(1)ふと見ると、目の前に蛍が…という情景がすぐに浮かんでくるのだが、さて、この俳句を示された江戸時代のある歌人は、「これでは蛍が死んでいることになる」と言い、「蛍が飛び交うようすを表す」ことができないと言って、次のように直すべきと批評したという。
Chợt nhìn thì trước mắt có đom đóm… cảnh đó hiện ra ngay, nhưng một ca nhân thời Edo được đưa haiku này nói “Như thế thì đom đóm đã chết”, không thể “biểu đạt cảnh đom đóm bay lượn”, nên phê bình nên sửa như sau.
(2)批評されながら腕を磨みがけばいいのだから。
Vì bị phê bình rồi mài tay nghề là được.
(3) ②なにげない言葉で心が折れやすい人というのは、自分に対しての評価や批評というものを、いいものも悪いものもひっくるめて言葉のシャワーとしてふんだんに浴びてきていないところにも原因があると思う。
Người dễ gãy lòng vì lời vô tư dường như cũng vì nguyên nhân chưa từng tắm đẫm trong mưa lời đánh giá phê bình với bản thân, cả tốt lẫn xấu.
14。推薦
すいせん - 「THÔI TIẾN」 --- ◆ Sự giới thiệu; sự tiến cử
英語定義:recommendation
日本語定義:1 人をその地位・名誉に適している者として他人にすすめること。推挙。「委員長に推薦する」「推薦状」
15。信用
信用ーしんよう - 「TÍN DỤNG」 --- ◆ Đức tin◆ Lòng tin; sự tin tưởng; sự tín nhiệm; lòng trung thành; tin tưởng; tín nhiệm
英語定義:reliance; faith; trust; credence; confidence; credit
日本語定義:1 確かなものと信じて受け入れること。「相手の言葉を信用する」
2 それまでの行為・業績などから、信...
Người không giữ giờ không thể tin tưởng.
()友達を信用してお金を貸す。
()疑いを知らないお人よしは、かえって誰からも信用されない。
Người tốt bụng không biết nghi ngờ ngược lại không được ai tin.
16。信頼
しんらい - TÍN LẠI --- ◆ Đức tin◆ Sự tin cậy; sự tín nhiệm; tin cậy; tín nhiệm◆ Thân tín .
英語定義:reliance; trust; confidence
日本語定義:[名](スル)信じて頼りにすること。頼りになると信じること。また、その気持ち。「信頼できる人物」「両親...
Nếu chủ đề lệch thì không chỉ không thu thập được thông tin cần thiết mà còn lãng phí thời gian của đối phương, dẫn đến mất uy tín của bản thân và công ty.
(2)インタネットでの情報じょうほうを全部信頼できるわけじゃない。
Không phải mọi thông tin trên Internet đều đáng tin.
(3)あの先輩は信頼できる人だと思う。
Tôi nghĩ người anh đó là người có thể tin cậy.
(4)信頼に 足る根拠がほしい。
(5)会社の信頼を回復するよう努める
(6)この数年で数々の食品問題が発覚し食の安全に対する信頼が揺らぎはじめた。
Những năm gần đây nhiều vấn đề thực phẩm bị phát giác, niềm tin vào an toàn thực phẩm bắt đầu lung lay.
(7)今回の不祥事は会社に対する消費者の信頼を大きく損なう結果となった。
Vụ bê bối lần này dẫn đến kết quả làm tổn hại lớn niềm tin của người tiêu dùng đối với công ty.
(8)政治家の汚職は国民の信頼を裏切るもので、許すべからざる行為である。
Tham nhũng của chính trị gia là phản bội niềm tin nhân dân, hành vi không thể tha thứ.
(9)信頼されるためにはすばらしい言葉を言うより、きちんとした行動を少しずつ積み重ねていかねばなりません。
Để được tin tưởng, hơn là nói lời hay, cần tích lũy dần hành động đúng đắn.
(10)そういった人間になってしまえば、他人からも信頼されるし親しまれるだろう。
Nếu trở thành người như thế thì sẽ được người khác tin tưởng và thân thiết.
(11)情報が届くには、発信メディアガが日頃から外国人住民に広く認知され信頼されるものになっていなければならない。
Để thông tin có thể đến được với người dân nước ngoài, phương tiện truyền thông phát đi thông tin đó phải là kênh vốn được họ biết đến rộng rãi và tin tưởng từ trước
(12)会社は信頼できる人に任せることをお父様にすすめてみてはいかがでしょうか。
Sao không thử khuyên bố giao công ty cho người đáng tin?
(13)相手が自信を持って出してきた数字は、議論に勝っための武器として用意したものだから、信頼に値するものが多いのだが、そういう大事な数字も含めて、相手の出してくる数字には注目しておくほうがいい。
Con số đối phương tự tin đưa ra thường đáng tin vì là vũ khí để thắng tranh luận, nhưng nên chú ý cả những con số quan trọng đó.
()信頼を裏切ってしまった。
()①信頼関係を築くたにめはホームランは必要ありません。投げられたボールをこつこつとバットに当てていくだけです。
Để xây dựng quan hệ tin cậy không cần home run. Chỉ cần lạch bạch đánh bóng được ném bằng gậy.
17。尊重
そんちょう - 「TÔN TRỌNG」 --- ◆ Sự tôn trọng (個性、プライバシー、人権)
英語定義:high regard; respect
日本語定義:価値あるもの、尊いものとして大切に扱うこと。「人権を―する」 類語 重んずる(おもんずる)重視(じゅうし...
()彼女たちの意見を尊重する。
(1)あなたの意見を尊重したい。
Tôi muốn tôn trọng ý kiến của bạn.
(2)話し合いでは、少数意見も尊重しよう。
Trong các cuộc thảo luận, hãy tôn trọng ý kiến thiểu số.
(3)子供の意志も尊重すべきです。
Mong muốn của trẻ em cũng cần được tôn trọng.
(4)この学校は生徒の自主性を尊重している
Trường này tôn trọng quyền tự chủ của học sinh.
(5)子供とはいえ、本人の意向を尊重すべきだ。
Dù đứa trẻ là một đứa trẻ nhưng mong muốn của chúng cần được tôn trọng.