- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2
- 名詞 Danh từ N2 C 648 ~ 655
名詞 Danh từ N2 C 648 ~ 655
1。事情
じじょう - 「SỰ TÌNH」 --- ◆ Lí do; nguyên cớ◆ Tình hình; sự tình
英語定義:circumstance; reason; condition
日本語定義:物事がある状態に至るまでの理由や状態。また、その結果。事の次第。「やむをえぬ事情があって遅れる」「事...
例文:
(1)警察が運転手に事故の事情を聞いている。
Cảnh sát đang hỏi tài xế về tình hình tai nạn.
(2)山田教授は世界の経済事情に詳しい。
Giáo sư Yamada am hiểu về tình hình kinh tế thế giới.
()事情があって、大学に行く事を辞めた。
()「いや、結婚する気はありますよ。でも、今の彼氏にちょっと事情があってね。」と答えてくれた。
テスト問題:
Cảnh sát đang hỏi tài xế về tình hình tai nạn.
(2)山田教授は世界の経済事情に詳しい。
Giáo sư Yamada am hiểu về tình hình kinh tế thế giới.
()事情があって、大学に行く事を辞めた。
()「いや、結婚する気はありますよ。でも、今の彼氏にちょっと事情があってね。」と答えてくれた。
2。事態
じたい - 「SỰ THÁI」 --- ◆ Tình hình
英語定義:matters; situation
日本語定義:物事の状態、成り行き。「容易ならない―を収拾する」「緊急―」
類語
局面(きょくめん)
例文:
()事態を収拾する。
()はじめから断ってしまえば、多少のうしろめたさは残るもののそれで一応、①事態は収まる。
(1)そのこと自体は以前も今も変わらないが、ただその事態に対する感じ方は随分違ってきたような気がする。
Bản thân chuyện đó trước nay không đổi, nhưng cách cảm nhận về tình huống đó dường như đã khác khá nhiều.
(2)万が一日記が盗み読まれたり(注)、死後に他人の目に曝されるような事態が発生した場合、こんなことが書かれているのはまずいのではあるまいか、等々と。
Nếu nhật ký bị đọc trộm hoặc sau khi chết lộ ra mắt người khác thì viết chuyện như thế có lẽ không ổn…
(3)あげくの果てに「話しても無駄だし、まだ同じことの繰り返しか」とうんざりし、コミュニケーションをあき らめてしまう一ほうっておくとこんな事態に陥ることも、珍しくはありません。
Cuối cùng “nói cũng vô ích, lại lặp lại chuyện cũ” chán nản, từ bỏ giao tiếp – nếu để mặc dễ rơi vào tình huống như thế không hiếm.
(4)こうした倫理ばやりは、わたしのように哲学や倫理学を専攻する人間にとって、必ずしも喜ばしい事態であるわけではない。
Xu hướng đạo đức thịnh hành như thế với người chuyên ngành triết học hay đạo đức học như tôi không nhất thiết là tình huống đáng vui.
(5)仮にあなたが知りあいから、エチオピアで飢餓に苦しむ難民救済のための募金に協力してくれと頼まれたとしよう。はじめから断ってしまえば、多少のうしろめたさは残るもののそれで一応、①事態は収まる。
Giả sử bạn được người quen nhờ hợp tác gây quỹ cứu nạn đói Ethiopia. Nếu từ chối ngay từ đầu thì dù còn chút áy náy, tình hình tạm ổn.
(6)まだ飼い主は事態に気づかぬまま、ご飯を持っていく。
Chủ nuôi vẫn chưa nhận ra tình hình, mang cơm đến.
(7)そして多くの場合、ここの数量表現は、だから実際には⼈は滅多にそんな困った事態にぶつかるものではありませんよ、と①⼈々を安⼼させる働きを担っているような気がしてならない。
Và nhiều trường hợp biểu đạt số lượng này dường như đảm nhận vai trò làm mọi người yên tâm rằng thực tế hiếm khi đụng phải tình huống khó xử như thế.
(8)高橋さんはどんな事態にも、うろたえずに対処した。
Takahashi đối phó mọi tình huống mà không bối rối.
(9)事態を解決するために、お知恵を拝借したい。
Muốn mượn trí tuệ của bạn để giải quyết tình hình.
テスト問題:
()はじめから断ってしまえば、多少のうしろめたさは残るもののそれで一応、①事態は収まる。
(1)そのこと自体は以前も今も変わらないが、ただその事態に対する感じ方は随分違ってきたような気がする。
Bản thân chuyện đó trước nay không đổi, nhưng cách cảm nhận về tình huống đó dường như đã khác khá nhiều.
(2)万が一日記が盗み読まれたり(注)、死後に他人の目に曝されるような事態が発生した場合、こんなことが書かれているのはまずいのではあるまいか、等々と。
Nếu nhật ký bị đọc trộm hoặc sau khi chết lộ ra mắt người khác thì viết chuyện như thế có lẽ không ổn…
(3)あげくの果てに「話しても無駄だし、まだ同じことの繰り返しか」とうんざりし、コミュニケーションをあき らめてしまう一ほうっておくとこんな事態に陥ることも、珍しくはありません。
Cuối cùng “nói cũng vô ích, lại lặp lại chuyện cũ” chán nản, từ bỏ giao tiếp – nếu để mặc dễ rơi vào tình huống như thế không hiếm.
(4)こうした倫理ばやりは、わたしのように哲学や倫理学を専攻する人間にとって、必ずしも喜ばしい事態であるわけではない。
Xu hướng đạo đức thịnh hành như thế với người chuyên ngành triết học hay đạo đức học như tôi không nhất thiết là tình huống đáng vui.
(5)仮にあなたが知りあいから、エチオピアで飢餓に苦しむ難民救済のための募金に協力してくれと頼まれたとしよう。はじめから断ってしまえば、多少のうしろめたさは残るもののそれで一応、①事態は収まる。
Giả sử bạn được người quen nhờ hợp tác gây quỹ cứu nạn đói Ethiopia. Nếu từ chối ngay từ đầu thì dù còn chút áy náy, tình hình tạm ổn.
(6)まだ飼い主は事態に気づかぬまま、ご飯を持っていく。
Chủ nuôi vẫn chưa nhận ra tình hình, mang cơm đến.
(7)そして多くの場合、ここの数量表現は、だから実際には⼈は滅多にそんな困った事態にぶつかるものではありませんよ、と①⼈々を安⼼させる働きを担っているような気がしてならない。
Và nhiều trường hợp biểu đạt số lượng này dường như đảm nhận vai trò làm mọi người yên tâm rằng thực tế hiếm khi đụng phải tình huống khó xử như thế.
(8)高橋さんはどんな事態にも、うろたえずに対処した。
Takahashi đối phó mọi tình huống mà không bối rối.
(9)事態を解決するために、お知恵を拝借したい。
Muốn mượn trí tuệ của bạn để giải quyết tình hình.
3。障害
障害ー しょうがい - 「CHƯỚNG HẠI」 --- ◆ Trở ngại; chướng ngại
◆ Truân chuyên .
英語定義:failure; barrier; affection; trauma; detriment; derangement; obstacle; damage; disability; injury
日本語定義:1 さまたげること。また、あることをするのに、さまたげとなるものや状況。しょうげ。「旧弊が改革の―にな...
例文:
(1)事業を起こす途中、重大な障害にぶつかった。
Trong quá trình khởi nghiệp, gặp phải trở ngại lớn.
(2)耳に軽い障がいを持っている。
Tôi có khuyết tật nhẹ ở tai.
()それが同じ文化的背景を持った人ではあまり問題にならないのですが、異文化の場合、心理的な障害になることがあります。
()私は足に障害があるので歩くことができない。
()これから妻と二人で障害を乗り越えていく。
テスト問題:
Trong quá trình khởi nghiệp, gặp phải trở ngại lớn.
(2)耳に軽い障がいを持っている。
Tôi có khuyết tật nhẹ ở tai.
()それが同じ文化的背景を持った人ではあまり問題にならないのですが、異文化の場合、心理的な障害になることがあります。
()私は足に障害があるので歩くことができない。
()これから妻と二人で障害を乗り越えていく。
4。福祉
ふくし - 「PHÚC CHỈ」 --- ◆ Phúc lợi
英語定義:welfare; well‐being
日本語定義:公的な配慮・サービスによって社会の成員が等しく受けることのできる充足や安心。幸福な生活環境を公的扶助...
例文:
()この町は福祉が整っている。
(1)履歴書には福祉関係の仕事の経験の有無も記載してください。
Trên sơ yếu lý lịch, hãy ghi rõ có hay không kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực phúc lợi.
テスト問題:
(1)履歴書には福祉関係の仕事の経験の有無も記載してください。
Trên sơ yếu lý lịch, hãy ghi rõ có hay không kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực phúc lợi.
5。社会
6。都会
とかい - 「ĐÔ HỘI」 --- ◆ Đô hội◆ Đô thị◆ Thành◆ Thành thị; thành phố
日本語定義:1 人が多数住み、行政府があったり、商工業や文化が発達していたりする土地。都市。みやこ。
2 「都議... テスト問題:
7。世論
せろん - 「THẾ LUẬN」 --- ◆ Bia miệng◆ Công luận
英語定義:public opinion
日本語定義:ある社会の問題について世間の人々の持っている意見。よろん。せいろん。「世論を反映させる」「世論の動向...
例文:
()世論調査を行う。
()大学に進学することについて、否定的な世論の声が高まっている。
(1)ちなみに世論調査では、終身刑が導入された場合死刑に肯定的な意見は8割から5割程度に減っている。
Nhân tiện trong điều tra dư luận, nếu đưa án tù chung thân thì ý kiến tán thành án tử hình giảm từ 8 phần mười xuống khoảng 5 phần mười.
(2)また報道でも、実在に基づいて誇張なく全体の真実を代表させているうちは、③まだよかったのです。ところが昨今さっこんでは、これが政治的な世論操作にも活用されるようになっています。
Ngoài ra trong báo chí, khi còn dựa trên thực tế không phóng đại đại diện sự thật toàn bộ thì vẫn còn tốt. Nhưng gần đây nó cũng được tận dụng cho thao túng dư luận chính trị.
テスト問題:
()大学に進学することについて、否定的な世論の声が高まっている。
(1)ちなみに世論調査では、終身刑が導入された場合死刑に肯定的な意見は8割から5割程度に減っている。
Nhân tiện trong điều tra dư luận, nếu đưa án tù chung thân thì ý kiến tán thành án tử hình giảm từ 8 phần mười xuống khoảng 5 phần mười.
(2)また報道でも、実在に基づいて誇張なく全体の真実を代表させているうちは、③まだよかったのです。ところが昨今さっこんでは、これが政治的な世論操作にも活用されるようになっています。
Ngoài ra trong báo chí, khi còn dựa trên thực tế không phóng đại đại diện sự thật toàn bộ thì vẫn còn tốt. Nhưng gần đây nó cũng được tận dụng cho thao túng dư luận chính trị.
8。民族
みんぞく - 「DÂN TỘC」 --- ◆ Dân tộc .
英語定義:race; nation; people
日本語定義:言語・人種・文化・歴史的運命を共有し、同族意識によって結ばれた人々の集団。「騎馬民族」「少数民族」...
例文:
()世界には様々な民族がある。