- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2
- 動詞 Động từ B 681 ~ 691
動詞 Động từ B 681 ~ 691
1。映る
うつる - 「ÁNH」 --- ◆ Được chiếu; phát◆ Phản chiếu
英語定義:to be reflected; to harmonize with (harmonise); to come out (photo); to be projected; to be displayed
日本語定義:1 姿・形・影などが、反射や投影によって、他の物の上に現れる。「鏡に―・った顔」「障子に―・る人影」...
例文:
()たんに気が弱いということかもしれないが、どうも鏡に映る自分というのは、自分であっても他人なのではないかと思う。
2。映す
映すーうつす - 「ÁNH」 --- ◆ Chiếu (phim)
◆ Chiếu bóng
◆ Soi
英語定義:reflect、mirror、project、send off、project、reflect、project、mirror
日本語定義:映画をうつして観客に見せること。「話題作が上映される」「好評上映中」 類語 映写(えいしゃ)
例文:
(1)鏡に顔を映しながら、笑顔を作る。
Tôi vừa soi mặt trong gương vừa tạo mặt cười.
()深い青の中に、すすり泣く妻と自身、古里を映す水晶球を配し、上を新婚夫婦やハトが飛ぶ。嘆きの主に7年寄り添った女性バージニア・ハガードが、制作中の姿を『シャガールとの日々』(西村書店、中山公男監訳)に記している。
(2)歌は時代を映す鏡である。
Bài hát là tấm gương phản chiếu thời gian.
Tôi vừa soi mặt trong gương vừa tạo mặt cười.
()深い青の中に、すすり泣く妻と自身、古里を映す水晶球を配し、上を新婚夫婦やハトが飛ぶ。嘆きの主に7年寄り添った女性バージニア・ハガードが、制作中の姿を『シャガールとの日々』(西村書店、中山公男監訳)に記している。
(2)歌は時代を映す鏡である。
Bài hát là tấm gương phản chiếu thời gian.
3。つかる
- ---
4。つける
- --- Đổ vào/ Thêm vào
例文:
()暑い日に水に顔を浸けると気持ちいい。
テスト問題:
5。浮かぶ
うかぶ - 「PHÙ」 --- ◆ Nổi◆ Trôi nổi; nổi lên; thoáng qua
英語定義:spring to mind、come to mind、come、occur、ride、swim、float、rise up、rise、surface
日本語定義:1 物が液体の表面や中間、または空中に存在する。浮く。「雲が―・ぶ」「ボートが湖水に―・ぶ」「太平洋に―...
例文:
()海にたくさんの漁船が浮かんでいる。
()空に浮かぶ雲を見ていた。
()これらの品々がもともとどのように使われていたのか、どこにあったのかということが頭に浮かぶのだ。
()空に浮かぶ雲を見ていた。
()これらの品々がもともとどのように使われていたのか、どこにあったのかということが頭に浮かぶのだ。
6。浮かべる
うかべる - 「PHÙ」 --- ◆ Thả trôi; làm nổi lên; biểu lộ; bày tỏ; mường tượng
英語定義:think of、have in mind、mean、float、float
日本語定義:1 浮かぶようにする。浮かばせる。「船を水に―・べる」⇔沈める。 2 外面に表す。表面に表し出す。「喜色...
例文:
()葉っぱで船を作って池に浮かべる。
()目に涙を浮かべて私の顔を見た。
()目に涙を浮かべて私の顔を見た。
7。浮く
うく - 「PHÙ」 --- ◆ Nổi; lơ lửng
英語定義:ride、swim、float、freewheel、drift
日本語定義:1 物が底や地面などから離れて水面や空中などに存在する。うかぶ。「からだが海面に―・く」⇔沈む。 2 表...
例文:
()一瞬体が宙に浮いた。
()先輩におごってもらって昼食代が浮いた。
()池の水面に木の葉が何枚か浮いていた。
(1)海にはおびただしいゴミが浮いていた。
()先輩におごってもらって昼食代が浮いた。
()池の水面に木の葉が何枚か浮いていた。
(1)海にはおびただしいゴミが浮いていた。
8。潜る
潜るーもぐる - 「TIỀM」 --- ◆ Nhảy lao đầu xuống (nước hoặc đất)◆ Trải qua
英語定義:dive
日本語定義:1 水の中にくぐって入る。「海に―・る」 2 物の中や下に入り込む。「こたつに―・る」 3 人に知られな...
例文:
(1)のれんをぐぐって店に入った。
Tôi vén rèm cửa quán và đi vào bên trong.
(2)こんな美しい海にもぐれるなんて、感動する。
Có thể lặn dưới biển đẹp thế này thật là cảm động.
()海に潜って魚を捕る。
Lặn xuống biển để bắt cá.
()今朝は寒くて、布団にもぐっていた。
Vì sáng nay lạnh quá nên tôi nằm cuộn mình trong chăn mãi.
テスト問題:
Tôi vén rèm cửa quán và đi vào bên trong.
(2)こんな美しい海にもぐれるなんて、感動する。
Có thể lặn dưới biển đẹp thế này thật là cảm động.
()海に潜って魚を捕る。
Lặn xuống biển để bắt cá.
()今朝は寒くて、布団にもぐっていた。
Vì sáng nay lạnh quá nên tôi nằm cuộn mình trong chăn mãi.
9。跳ねる
跳ねるーはねる - 「KHIÊU」 --- ◆ Bắn◆ Kết thúc◆ Nhảy
上に飛ぶ。Nhảy lên.
英語定義:recoil、ricochet、take a hop、rebound、spring、resile、bounce、reverberate、bound、scuttle
日本語定義:1 勢いよくとび上がる。躍り上がる。「川面に魚が―・ねる」「驚いた馬が―・ねる」 2 液体などがはじけて...
例文:
(1)車が通ったとき、泥がはねてスカートが汚れた。
Khi xe chạy ngang qua, bùn bắn lên làm cái váy bị dơ.
()網の中でたくさん魚が跳ねている。「ウサギ、ボールが~」
()油が跳ねるので、揚げ物をするときは気を付けてください。
(2)うさぎが跳ねて、どろが跳ねた。
Chú thỏ nhảy lên khiến bùn bắn tung tóe.
(3)天ぷらを揚げていたら、油が跳ねた。
Tôi chiên Tempura nên dầu bắn lên.
テスト問題:
Khi xe chạy ngang qua, bùn bắn lên làm cái váy bị dơ.
()網の中でたくさん魚が跳ねている。「ウサギ、ボールが~」
()油が跳ねるので、揚げ物をするときは気を付けてください。
(2)うさぎが跳ねて、どろが跳ねた。
Chú thỏ nhảy lên khiến bùn bắn tung tóe.
(3)天ぷらを揚げていたら、油が跳ねた。
Tôi chiên Tempura nên dầu bắn lên.
10。背負う
せおう - 「BỐI PHỤ」 --- ◆ Cõng; vác◆ Đảm đương; gánh vá
英語定義:pack
日本語定義:1 背中にのせる。しょう。「リュックサックを―・う」「子供を―・う」
2 負担になることや重い責任のあ...
例文:
(1)大山くんは、毎日重いリュックを背負っている。
Bạn Ōyama ngày nào cũng đeo một chiếc ba lô rất nặng.
(2)彼は大変な問題を背負っているようだ。
Có vẻ như anh ấy đang phải gánh trên vai một vấn đề vô cùng nghiêm trọng.
(3)そうした「ありがとう」の押しつけは、結局のところ、苦しみを背負うのは自分ばかりという自己責任の考え方に向かうことになる。
Việc ép buộc người khác phải nói hoặc phải cảm thấy “biết ơn” như vậy, rốt cuộc sẽ dẫn đến lối suy nghĩ coi mọi đau khổ đều là thứ bản thân phải tự gánh chịu, tức là tư tưởng đề cao trách nhiệm cá nhân một cách cực đoan.
(4)父の会社が倒産した後、彼は一家の生活を支える責任を背負うことになり、大学を中退して働き始めた。
Sau khi công ty của cha phá sản, anh ấy phải gánh trách nhiệm nuôi sống cả gia đình nên đã bỏ dở đại học để đi làm.
(5)彼女は幼い頃のつらい経験を背負いながらも、その過去に支配されることなく前向きに生きている。
Dù mang theo những trải nghiệm đau đớn từ thuở nhỏ, cô ấy vẫn sống tích cực mà không để quá khứ chi phối mình.
(6)新監督は全国のファンの期待を背負ってチームの再建に挑んだが、結果を出すまでには予想以上の時間を要した。
Vị huấn luyện viên mới đã bắt tay vào công cuộc tái thiết đội bóng trong sự kỳ vọng của người hâm mộ trên cả nước, nhưng phải mất nhiều thời gian hơn dự kiến mới đạt được kết quả.
(7)事故によって多額の賠償金を背負うことになった企業は、経営の立て直しを迫られ、抜本的な改革に乗り出した。
Công ty phải gánh khoản bồi thường khổng lồ do tai nạn gây ra đã bị buộc phải tái cơ cấu hoạt động kinh doanh và tiến hành những cải cách mang tính căn bản.
テスト問題:
Bạn Ōyama ngày nào cũng đeo một chiếc ba lô rất nặng.
(2)彼は大変な問題を背負っているようだ。
Có vẻ như anh ấy đang phải gánh trên vai một vấn đề vô cùng nghiêm trọng.
(3)そうした「ありがとう」の押しつけは、結局のところ、苦しみを背負うのは自分ばかりという自己責任の考え方に向かうことになる。
Việc ép buộc người khác phải nói hoặc phải cảm thấy “biết ơn” như vậy, rốt cuộc sẽ dẫn đến lối suy nghĩ coi mọi đau khổ đều là thứ bản thân phải tự gánh chịu, tức là tư tưởng đề cao trách nhiệm cá nhân một cách cực đoan.
(4)父の会社が倒産した後、彼は一家の生活を支える責任を背負うことになり、大学を中退して働き始めた。
Sau khi công ty của cha phá sản, anh ấy phải gánh trách nhiệm nuôi sống cả gia đình nên đã bỏ dở đại học để đi làm.
(5)彼女は幼い頃のつらい経験を背負いながらも、その過去に支配されることなく前向きに生きている。
Dù mang theo những trải nghiệm đau đớn từ thuở nhỏ, cô ấy vẫn sống tích cực mà không để quá khứ chi phối mình.
(6)新監督は全国のファンの期待を背負ってチームの再建に挑んだが、結果を出すまでには予想以上の時間を要した。
Vị huấn luyện viên mới đã bắt tay vào công cuộc tái thiết đội bóng trong sự kỳ vọng của người hâm mộ trên cả nước, nhưng phải mất nhiều thời gian hơn dự kiến mới đạt được kết quả.
(7)事故によって多額の賠償金を背負うことになった企業は、経営の立て直しを迫られ、抜本的な改革に乗り出した。
Công ty phải gánh khoản bồi thường khổng lồ do tai nạn gây ra đã bị buộc phải tái cơ cấu hoạt động kinh doanh và tiến hành những cải cách mang tính căn bản.
11。追う
おう - 「TRUY」 --- ◆ Bận rộn; nợ ngập đầu ngập cổ◆ Đeo đuổi◆ Đuổi; đuổi theo◆ Lùa◆ Truy .
英語定義:follow、trace、pursue、quest for、quest after、go after、follow、seek、follow、observe
日本語定義:1㋐先に進むものに行き着こうとして急ぐ。あとをついて行く。追いかける。「母親のあとを―・う幼な子」「...