- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2
- 名詞 Danh Từ D 972 ~ 982
名詞 Danh Từ D 972 ~ 982
1。消耗
しょうもう - TIÊU HÁO --- Hao hụt Rơi vãi◆ Sự tiêu thụ; sự tiêu tốn; sự tiêu hao
使って減らすこと。
Giảm đi, tiêu hao đi do sử dụng.
物・精神力:Vật, sức mạnh tinh thần.
体力や気力を使い果たすこと。
Dùng hết sức mạnh và tinh thần.
英語定義:marasmus; waste; ablation; decomposition; exhaustion; consumption; athrepsia; athrepsy; depletion
日本語定義:「次第に―して行くより外には何の事実も認められなかった」〈漱石・道草〉 「勢を―する季節の変化を見るま...
例文:
()ティッシュは消耗品だ。
(1)会社の消耗品の購入に1か月3万ぐらいかかる。
Tốn khoảng 3 man mỗi tháng để mua vật tư tiêu hao cho công ty.
(2)その男の子の世話で彼女は非常に精力を消耗する。
Cô ấy đã tốn rất nhiều tâm sức để chăm sóc cậu bé đó
(3)一日中歩き回って体力を消耗してしまった。
Đi bộ suốt cả ngày khiến tôi tiêu hao hết thể lực.
(4)この機会は品質がよいのか、予想以上に部品の消耗が少ない。
Không biết có phải vì cái máy này chất lượng tốt không mà mức độ hao mòn linh kiện ít hơn dự đoán.
(5)女性のお尻がまるいのは体力を消耗する妊娠、出産にそなえてのエネルギー源として脂肪を貯めておく倉庫の役割りをはたしているのだという説もある。
Cũng có giả thuyết cho rằng việc mông phụ nữ tròn là vì nó đóng vai trò như một “kho dự trữ” tích mỡ làm nguồn năng lượng để chuẩn bị cho việc mang thai và sinh nở vốn tiêu tốn rất nhiều thể lực.
(6)足を速く動かすことは加速の必要条件ではあるが、体力の消耗が激しいため、意識しすぎると後半のスピートが落ちてしまい、よい記録が出にくい。
Việc di chuyển chân nhanh tuy là điều kiện cần để tăng tốc, nhưng vì tiêu hao thể lực quá mạnh nên nếu quá chú ý vào điều đó thì tốc độ ở nửa sau sẽ giảm xuống, khó đạt được thành tích tốt.
テスト問題:
(1)会社の消耗品の購入に1か月3万ぐらいかかる。
Tốn khoảng 3 man mỗi tháng để mua vật tư tiêu hao cho công ty.
(2)その男の子の世話で彼女は非常に精力を消耗する。
Cô ấy đã tốn rất nhiều tâm sức để chăm sóc cậu bé đó
(3)一日中歩き回って体力を消耗してしまった。
Đi bộ suốt cả ngày khiến tôi tiêu hao hết thể lực.
(4)この機会は品質がよいのか、予想以上に部品の消耗が少ない。
Không biết có phải vì cái máy này chất lượng tốt không mà mức độ hao mòn linh kiện ít hơn dự đoán.
(5)女性のお尻がまるいのは体力を消耗する妊娠、出産にそなえてのエネルギー源として脂肪を貯めておく倉庫の役割りをはたしているのだという説もある。
Cũng có giả thuyết cho rằng việc mông phụ nữ tròn là vì nó đóng vai trò như một “kho dự trữ” tích mỡ làm nguồn năng lượng để chuẩn bị cho việc mang thai và sinh nở vốn tiêu tốn rất nhiều thể lực.
(6)足を速く動かすことは加速の必要条件ではあるが、体力の消耗が激しいため、意識しすぎると後半のスピートが落ちてしまい、よい記録が出にくい。
Việc di chuyển chân nhanh tuy là điều kiện cần để tăng tốc, nhưng vì tiêu hao thể lực quá mạnh nên nếu quá chú ý vào điều đó thì tốc độ ở nửa sau sẽ giảm xuống, khó đạt được thành tích tốt.
N2 やってみよう
消耗
a. 山は崩されたり、木は切られたりで、地球はだいぶ消耗された。
b. この機会は品質がよいのか、予想以上に部品の消耗が少ない。
c. 市場を開拓するには、商品の消耗者の心理を研究する必要がある。
d. 人の知恵を自分のものに消耗するのはいい学習方法である。
a. 山は崩されたり、木は切られたりで、地球はだいぶ消耗された。
b. この機会は品質がよいのか、予想以上に部品の消耗が少ない。
c. 市場を開拓するには、商品の消耗者の心理を研究する必要がある。
d. 人の知恵を自分のものに消耗するのはいい学習方法である。
2。欠陥
けっかん - KHIẾM HÃM --- Khuyết điểm; nhược điểm; thiếu sót; sai lầm của đồ vật, phần lỗi nhỏ của vật lớn
英語定義:kink; flaw; failure; deficiency; defect; imperfection
日本語定義:商品の物理的な問題 欠けて足りないこと。不備な点。「論理上の欠陥を衝 (つ) く」「欠陥商品」 類語...
例文:
(1)M会社の欠陥車がとうとう死亡事故を起こした。
()商品に欠陥が見つかった。
テスト問題:
()商品に欠陥が見つかった。
N2 やってみよう
欠陥
a. M会社の欠陥車がとうとう死亡事故を起こした。
b. 彼の書いた作文は欠陥だらけで読みづらい。
c. 国民は政府の欠陥政策に対して批判した。
d. 5人来ているが、箸が欠陥するので困った。
a. M会社の欠陥車がとうとう死亡事故を起こした。
b. 彼の書いた作文は欠陥だらけで読みづらい。
c. 国民は政府の欠陥政策に対して批判した。
d. 5人来ているが、箸が欠陥するので困った。
N2 やってみよう
欠陥
a. M会社の欠陥車がとうとう死亡事故を起こした。
b. 彼の書いた作文は欠陥だらけで読みづらい。
c. 国民は政府の欠陥政策に対して批判した。
d. 5人来ているが、箸が欠陥するので困った。
a. M会社の欠陥車がとうとう死亡事故を起こした。
b. 彼の書いた作文は欠陥だらけで読みづらい。
c. 国民は政府の欠陥政策に対して批判した。
d. 5人来ているが、箸が欠陥するので困った。
N2 やってみよう
欠陥
a. あの人の欠陥は、自分に都合の悪いにことがあるとうそをつくことだ。
b. 眼鏡のレンズを硬い布でふいたら、欠陥がついてしまった。
c. 先月発売された車のブレーキに欠陥が見つかり、売買が中止された。
d. このサービスを利用することの欠陥は費用が非常にかかることだ。
a. あの人の欠陥は、自分に都合の悪いにことがあるとうそをつくことだ。
b. 眼鏡のレンズを硬い布でふいたら、欠陥がついてしまった。
c. 先月発売された車のブレーキに欠陥が見つかり、売買が中止された。
d. このサービスを利用することの欠陥は費用が非常にかかることだ。
3。予備
よび - 「DƯ BỊ」 --- ◆ Sự dự bị◆ Trừ bị, chuẩn bị sẵn để dùng khi cần thiết; kiến thức nền, bước chuẩn bị trước.
英語定義:spare; reserve
日本語定義:1 必要なときのために、前もって用意しておくこと。また、そのもの。「―に少し余分に買っておく」「―のタ...
例文:
(3)停電に備えて予備電力を準備する。
Chuẩn bị nguồn điện dự phòng để đề phòng trường hợp mất điện.
(1)美術館は芸術作品を楽しむ場所だ。しかし、予備知識なしに無心で楽しめるエンターテインメントと違って、アートを楽しむには特別な知識がいると①思っている人は多い。
Bảo tàng mỹ thuật là nơi để thưởng thức các tác phẩm nghệ thuật. Tuy nhiên, khác với các hình thức giải trí có thể thưởng thức một cách thoải mái mà không cần kiến thức nền tảng nào, nhiều người cho rằng muốn cảm nhận và thưởng thức nghệ thuật thì phải có những kiến thức chuyên môn đặc biệt.
(2)つきましては、雨天などによる大会順延にも即対応できるよう、開催日及び予備日の二日間の営業時間を午前10時より午後5時までと変更させていただきます。
Vì vậy, để có thể kịp thời ứng phó trong trường hợp sự kiện bị hoãn sang ngày dự phòng do mưa hoặc các lý do khác, chúng tôi xin điều chỉnh giờ hoạt động trong hai ngày gồm ngày tổ chức và ngày dự phòng thành từ 10 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
(4)しかし、予備知識なしに無心で楽しめるエンターテインメントと違って、アートを楽しむには特別な知識がいると①思っている人は多い。
Khác với các hình thức giải trí có thể thưởng thức một cách vô tư mà không cần kiến thức nền, nhiều người cho rằng để cảm thụ nghệ thuật thì cần có những hiểu biết chuyên môn nhất định.
(5)無理もないことですが、私は都市の歴史について多少の予備知識があったために、何の昔もなく彼の議論についていくことができました。
Điều đó cũng dễ hiểu thôi, nhưng vì tôi đã có một chút kiến thức nền về lịch sử đô thị nên có thể theo kịp lập luận của anh ấy một cách dễ dàng, không gặp chút khó khăn nào.
(6)停電に備えて、予備のバッテリーをいくつか購入しておいた。
Để đề phòng mất điện, tôi đã mua sẵn vài cục pin dự phòng.
(7)この本を読む前に多少の予備知識があれば、内容をより深く理解できるだろう。
Nếu có một chút kiến thức nền trước khi đọc cuốn sách này, bạn sẽ hiểu nội dung sâu sắc hơn.
(8)台風の接近により試合が中止された場合は、予備日に開催される予定だ。
Nếu trận đấu bị hủy do bão đến gần thì sẽ được tổ chức vào ngày dự phòng.
(9)企業は不測の事態に備えて十分な予備費を確保しておく必要がある。
Doanh nghiệp cần đảm bảo một khoản kinh phí dự phòng đầy đủ để ứng phó với những tình huống bất ngờ.
テスト問題:
Chuẩn bị nguồn điện dự phòng để đề phòng trường hợp mất điện.
(1)美術館は芸術作品を楽しむ場所だ。しかし、予備知識なしに無心で楽しめるエンターテインメントと違って、アートを楽しむには特別な知識がいると①思っている人は多い。
Bảo tàng mỹ thuật là nơi để thưởng thức các tác phẩm nghệ thuật. Tuy nhiên, khác với các hình thức giải trí có thể thưởng thức một cách thoải mái mà không cần kiến thức nền tảng nào, nhiều người cho rằng muốn cảm nhận và thưởng thức nghệ thuật thì phải có những kiến thức chuyên môn đặc biệt.
(2)つきましては、雨天などによる大会順延にも即対応できるよう、開催日及び予備日の二日間の営業時間を午前10時より午後5時までと変更させていただきます。
Vì vậy, để có thể kịp thời ứng phó trong trường hợp sự kiện bị hoãn sang ngày dự phòng do mưa hoặc các lý do khác, chúng tôi xin điều chỉnh giờ hoạt động trong hai ngày gồm ngày tổ chức và ngày dự phòng thành từ 10 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
(4)しかし、予備知識なしに無心で楽しめるエンターテインメントと違って、アートを楽しむには特別な知識がいると①思っている人は多い。
Khác với các hình thức giải trí có thể thưởng thức một cách vô tư mà không cần kiến thức nền, nhiều người cho rằng để cảm thụ nghệ thuật thì cần có những hiểu biết chuyên môn nhất định.
(5)無理もないことですが、私は都市の歴史について多少の予備知識があったために、何の昔もなく彼の議論についていくことができました。
Điều đó cũng dễ hiểu thôi, nhưng vì tôi đã có một chút kiến thức nền về lịch sử đô thị nên có thể theo kịp lập luận của anh ấy một cách dễ dàng, không gặp chút khó khăn nào.
(6)停電に備えて、予備のバッテリーをいくつか購入しておいた。
Để đề phòng mất điện, tôi đã mua sẵn vài cục pin dự phòng.
(7)この本を読む前に多少の予備知識があれば、内容をより深く理解できるだろう。
Nếu có một chút kiến thức nền trước khi đọc cuốn sách này, bạn sẽ hiểu nội dung sâu sắc hơn.
(8)台風の接近により試合が中止された場合は、予備日に開催される予定だ。
Nếu trận đấu bị hủy do bão đến gần thì sẽ được tổ chức vào ngày dự phòng.
(9)企業は不測の事態に備えて十分な予備費を確保しておく必要がある。
Doanh nghiệp cần đảm bảo một khoản kinh phí dự phòng đầy đủ để ứng phó với những tình huống bất ngờ.
4。付属
ふぞく - 「PHÓ CHÚC」 --- ◆ Có gắn...◆ Trực thuộc
英語定義:attachment; addition
日本語定義:1 主になるものに付き従っていること。また、そのもの。「会社に―する研究所」 2 「付属学校」の略。「―...
例文:
()ゲーム機には付属品が付いている。
(1)技はデータとして機械に組み込まれ、人間に付属するものではなくなってしまった。
Các kỹ thuật hiện được tích hợp vào máy móc dưới dạng dữ liệu và không còn gắn liền với con người nữa.
テスト問題:
(1)技はデータとして機械に組み込まれ、人間に付属するものではなくなってしまった。
Các kỹ thuật hiện được tích hợp vào máy móc dưới dạng dữ liệu và không còn gắn liền với con người nữa.
5。手当
てあて - THỦ ĐƯƠNG --- chữa bệnh; trị bệnh; chữa trị Tiền phụ cấp
英語定義:allowance; treatment; pay; aid
日本語定義:1 ある物事を予測して用意しておくこと。準備。「資金の手当てがつく」
2 病気やけがの処置を施すこと...
例文:
()休職期間が何ヶ月にも及ぶ場合は毎月会社に傷病手当請求書というのを提出するのですが、そこにも医師の診断書に記入された病名を記入することになります。
()傷口を手当する。
テスト問題:
()傷口を手当する。
6。元
- ---
例文:
()使い終わったら元に戻してください。
テスト問題:
7。面
- ---
例文:
()人の悪い面を見てしまう。
テスト問題:
8。説
- ---
9。差
- ---
例文:
(1)今週は昼間と夜の気温に差がある。
Tuần này nhiệt độ ban ngày và ban đêm có sự khác biệt.
()ベトナムと日本では時間差が二時間ある。
テスト問題:
Tuần này nhiệt độ ban ngày và ban đêm có sự khác biệt.
()ベトナムと日本では時間差が二時間ある。
10。間
あいだ - 「GIAN」 --- ◆ Giữa◆ Trong; trong khoảng
英語定義:relation、pause、room、span、musical interval、interval、gap、opening、relationship、human relationship
日本語定義:1 物と物とのあいだ。
「―の小門 (くぐり) を開けて」〈木下尚江・良人の自白〉
2 ひと続きの時間...
例文:
()焼き立てのパンはあっという間に売り切れた。
テスト問題:
11。分
- ---
例文:
()姉の分ケーキを食べてしまった。
テスト問題: