- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2
- 動詞 Động từ D 991 ~ 999
動詞 Động từ D 991 ~ 999
1。編む
編むーあむ - 「BIÊN」 --- ◆ Bện◆ Đan◆ Đan móc◆ Xoắn◆ Xoắn xuýt; biên tập .
英語定義:weave、interweave、braid、pleach、braid、compose、compile、knit
日本語定義:1 糸・竹・籐 (とう) ・針金・髪などを互い違いに組み合わせて、一つの形に作り上げる。そのようにして、...
Đan găng tay bằng len.
(1)私は不器用なので、セーターを編んだり洋服を縫ったりすることは苦手です。
(2)歴史学者などが中心になって、編んだ領域横断的な論集などで、音楽の部分だけはひどく浮世離れした古めかしい論文が掲載されており、音楽研究の最近の成果と大きく切り離してしまっているようなこともしばしばある。
(3)それは恋人が編んでくれたセーターをプレゼントされた時のことを思えば、容易に想像できよう。
2。縫う
縫うーぬう - PHÙNG --- ◆ Khâu◆ Khâu vá◆ Luồn qua◆ May◆ May mặc◆ May vá◆ Thêu Len lỏi, luồn lách
糸を通した針を布に刺して進める。
Dùng chỉ có xâu kim đâm vào vải.
服などを:Quần áo.
せまい「間」をものや人の間をとおり抜けて進む。
Len qua chỗ hẹp giữa nhiều người, đồ.
縫って走る
Chạy len qua.
英語定義:(1)(縫い物をする)sew; (一針ずつ縫う)stitch (2)(縫うように進む)thread; weave
日本語定義:1 糸を通した針を布地などの裏表に交互に刺して進める。また、そのようにして布地などをつなぎ合わせたり...
Khâu chỗ quần rách.
()仕事の合間を縫って、英語の勉強をする。
Xen vào khoảng trống công việc để học tiếng Anh.
(1)破れたズボンを縫って直した。
Tôi sửa quần rách bằng cách khâu nó lại.
(2)人ごみをぬって走る。
Chạy len qua đám đông.
3。指す
さす - 「CHỈ」 --- ◆ Chỉ ra; chỉ ra◆ Dâng lên◆ Nhằm hướng
英語定義:show、designate、indicate、point、call attention、point out、signalise、signalize、point up、point
日本語定義:1 (差す) ㋐(「射す」とも書く)まっすぐに光が照り入る。光が当たる。「西日が―・す」 ㋑潮が満ちて...
Kim đồng hồ tốc độ đang chỉ 120km/h.
()時計の針はすでに深夜1時を指している。
Kim đồng hồ đã chỉ 1 giờ đêm.
()どんな場合も、マイナスの方向ではなく、プラスの方向に考えるという積極的な姿勢を指す言葉だ。
Dù trường hợp nào thì cũng là từ ngữ thể hiện trạng thái mang tính tích cực hay còn nói là suy nghĩ theo hướng tích cực, không theo hướng tiêu cực.
(2)ジブンという言葉は、関西弁では相手を指すことがある。
Từ “jibun” trong phương ngữ Kansai đôi khi chỉ đối phương.
(3)まず、日本語では、時として何を指すかが明らかでない指示代名詞が多く使われます。
Trước hết, trong tiếng Nhật thường dùng nhiều đại từ chỉ thị không rõ đang chỉ cái gì.
(4)仏教にある「無才] というのはその境地を指す言葉であろ う。
“Vô tài” trong Phật giáo chắc là từ chỉ cảnh giới đó.
4。示す
しめす - 「KÌ」 --- ◆ Biểu hiện ra; chỉ ra; cho thấy◆ Xuất trình; đưa cho xem
英語定義:show、demonstrate、shew、establish、prove、indicate、argue、represent、lay out、present
日本語定義:1 相手によくわかるように、出して見せたり、自分で何かをして見せたりする。「定期券を―・す」「身をもっ...
5。注ぐ
注ぐーそそぐ - 「CHÚ」 --- ◆ Đổ; chảy◆ Dội◆ Rót◆ Tập trung (nỗ lực, cố gắng); đổ (sức)
英語定義:water、irrigate、fill、pour、pour out、decant、pay、shine、strike、fall
日本語定義:1㋐流れ入る。流れ込む。「淀川は大阪湾に―・ぐ」
㋑雨や雪などがとぎれなく降りかかる。「雨が―・ぐ」...
Anh ấy dồn sức vào công việc.
()コップに水を注ぐ。
()関東平野を流れ、東京湾に注ぐ荒川。「川が海に〜」
Sông Ara chảy qua đồng bằng Kanto rồi đổ vào vịnh Tokyo. [sông đổ vào biển…]
()カップにお湯を注ぐだけでスープができる。「酒、スープ、お茶を〜」
Chỉ cần đổ nước nóng vào cốc là có súp. [rượu, súp, trà…]
()彼はこの10年間、研究に全力を注いできた。「力、愛情、エネルギー〜」
Anh ấy 10 năm nay dồn hết sức vào nghiên cứu. [sức lực, tình yêu, năng lượng…]
()コップに牛乳をつぐ。
()グラスにビールを注ぐ。
()息子に愛情を注ぎ育てる。
6。すすぐ
漱ぐー濯ぐ - 「SẤU」「TRẠC」 --- ◆ Súc ー◆ Súc, rửa, giũ, nhuộm, chiêu
英語定義:rinse off、rinse
日本語定義:1 汚れを水で洗い落とす。水で清める。「洗濯物を―・ぐ」「手足を―・ぐ」
2 (漱ぐ)水などで口中をき...
7。触る
触るーさわる - XÚC/ CHƯỚNG --- ◆ Chạm vào◆ Mò◆ Mó máy◆ Rờ◆ Sờ mó◆ Trở ngại; có hại; bất lợi
英語定義:触る touch on、affect、touch、bear on、bear upon、impact、meet、adjoin、contact、touch
障る affect、touch on、affect、touch、bear on、bear upon、impact、blockade、stymie、hinder
日本語定義:1 手などをそのものに軽くつける。また、何かが身体にふれて、そのものの存在が感覚的にわかる。「汚い手...
8。触れる
ふれる - 「XÚC」 --- ◆ Chạm; tiếp xúc◆ Mó◆ Mó máy◆ Rờ◆ Sờ◆ Sờ mó◆ Vi phạm; phạm
英語定義:disperse、circulate、distribute、propagate、broadcast、circularize、pass around、circularise、diffuse、spread
日本語定義:1㋐ある物が他の物に、瞬間的に、または軽くくっつく。ちょっとさわる。「肩に―・れる」「機雷に―・れる」...
Xin đừng chạm vào tác phẩm. / Tóc người đứng trước chạm vào mặt.
()この金属は空気に触れると黒くなる。「光、熱に~」
Kim loại này tiếp xúc không khí thì đen lại. [ánh sáng, nhiệt…]
()海外旅行は外国の文化に触れるいい機会だ。「芸術、魅力、優しさに~」
Du lịch nước ngoài là cơ hội tốt tiếp xúc văn hóa nước ngoài. [nghệ thuật, sức hút, sự dịu dàng…]
()彼女と話すときは、年齢に触れないぼうがいい。「話題、問題にー」
Khi nói chuyện với cô ấy, tốt hơn đừng đề cập tuổi tác. [chủ đề, vấn đề…]
()日本では二十歳以下の者の喫煙は法律に触れる。「法、規則に~」
Ở Nhật, người dưới 20 tuổi hút thuốc là vi phạm pháp luật. [luật, quy tắc…]
()貴重品は人目に触れないところに置く。「目、耳に~」
Để đồ quý ở chỗ không lộ trước mắt người. [mắt, tai…]
()この作品には触れないでください。
()彼の過去については触れない方がいい。
()課長の転勤のうわさが耳に触れた。
()彼の行為は法に触れる。
9。抱く
抱くーいだく - 「BÃO」 --- ◆ Ấp ủ; ôm; ôm ấp; ấp (trứng)◆ Bao trùm◆ Nắm lấy; chứa đựng; có
英語定義:hold、take hold、hug、bosom、embrace、squeeze、get laid、bed、hump、sleep together
日本語定義:1 腕でかかえ持つ。だく。「ひしと―・く」「母親の胸に―・かれる」
2 かかえるように包み込む。「村々...
Tôi ôm ấp ước mơ và làm việc tại Nhật.
(2)⼦どもを両⼿でしっかりと抱く
Bố mẹ ôm con bằng cả hai tay của mình
(3)恋⼈の肩を抱く
Tôi ôm vai người yêu
()不安を抱きながら試験にいどむ。
Mang theo bất an khi thách thức kỳ thi.
()娘を胸に抱き、寝かせる。
Ôm con gái vào lòng, ru ngủ.
(4)私は前回の実験の結果にずっと疑問を抱いている。
Tôi luôn nghi ngờ về kết quả của thí nghiệm trước.