- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2
- 動詞 Động từ D 1067 ~ 1078
動詞 Động từ D 1067 ~ 1078
1。及ぶ
およぶ - 「CẬP」 --- ◆ Bằng◆ Đạt đến; lan ra Đạt tới, lên tới (số lượng, phạm vi, thời gian...)
Ảnh hưởng đến, tác động đến Trải dài, kéo dài đến
英語定義:hit、attain、reach、rival、touch、equal、match、touch、extend to、reach
日本語定義:1 物事が続いたり広がったりして、ある所・範囲に届く。達する。「五時間に―・ぶ討論」「被害は各地に―・...
Bệnh này ảnh hưởng đến toàn bộ cơ thể.
(1)被害は各地に及んだ。
Thiệt hại đã lan rộng khắp các khu vực.
(3)その研究プロジェクトは十年以上に及ぶ長期計画であり、多くの研究者が世代を超えて参加してきた。
Dự án nghiên cứu đó là một kế hoạch dài hạn kéo dài hơn mười năm, với nhiều nhà nghiên cứu thuộc nhiều thế hệ khác nhau tham gia.
(4)今回のシステム障害による被害は全国の利用者に及び、復旧までに予想以上の時間を要した。
Thiệt hại do sự cố hệ thống lần này đã ảnh hưởng đến người dùng trên toàn quốc và việc khôi phục mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
(5)大雨による浸水被害は数千世帯に及び、一部地域では避難生活が長期化している。
Thiệt hại ngập lụt do mưa lớn đã lên tới hàng nghìn hộ gia đình, và tại một số khu vực, cuộc sống sơ tán đang kéo dài.
(6)その件についてはすでに関係者全員が事情を理解しているため、改めて説明するには及ばないだろう。
Về vấn đề đó, tất cả những người liên quan đều đã hiểu tình hình nên có lẽ không cần phải giải thích lại nữa.
2。及ぼす
およぼす - CẬP --- ◆ Gây (ảnh hưởng, hại)
英語定義:touch on、affect、touch、bear on、bear upon、impact
日本語定義:及んだ状態にする。ある作用・影響などが達するようにする。「感化を—・す」「甚大な被害を—・す」
Cơn bão đã gây ảnh hưởng to lớn cho nông nghiệp.
()あの台風は大きな被害を及ぼした。
(2)森林伐採が環境に及ぼす影響は大きい。
Tác động của việc phá rừng đối với môi trường là rất lớn.
3。至る
至るーいたる - 「CHÍ」 --- ◆ Đạt tới; đạt đến◆ Đến nơi
英語定義:come、arrive、get、hit、attain、reach、hit、make、attain、reach
日本語定義:1 ある目的地・場所に行き着く。到達する。「峠を経て山頂に―・る」 2 ある時間・時点になる。「今に―・...
()交渉は深夜に至った
()15年の間、努力を重ねた末、彼はついに10億円の資産を持つ実業家になるに至った。
()特に、近隣との騒音問題も頻繁に起こり、殺人事件にまで至る深刻な問題になっている。
()この部屋には至る所にゴミが落ちている。
()父が家を出たまま、今に至るまで連絡がつかない。
(1)話し合いの結果、調査は中止するという結論に至った。
4。達する
たっする - 「ĐẠT」 --- ◆ Lan ra◆ Tới; đạt tới
英語定義:carry、come、arrive、get、hit、attain、reach、hit、make、attain
日本語定義:1㋐ある場所・目的地に行きつく。至る。「登山隊が山頂に―・する」
㋑物事の内容が伝わり届く。「噂が...
()散歩の極地はこの空白の心理に達することにある。心は白紙状態(①タブララサ)、文字を消してある黒板のようになる。
5。実る
実るーみのる - 「THỰC」 --- ◆ Chín◆ Đạt kết quả; ra hoa kết trái◆ Giành được thành tựu
英語定義:ripen、maturate、mature、grow
日本語定義:1 草木や穀物などが実を結ぶ。また、実が熟する。「ミカンが―・る」 2 努力が報いられて、成果があがる...
6。暮れる
くれる - MỘ --- Lặn (mặt trời); hết (ngày, năm)
英語定義:close、conclude
日本語定義:1 (暮れる)太陽が沈んであたりが暗くなる。夜になる。「日が―・れる」⇔明ける。 2 (暮れる)季節や年...
①[Gần kết thúc 1 ngày hoặc 1 năm]Trong lúc cuối ngày thì về thôi.
(2)②涙/悲しみに暮れる[悲しくて何もできない状態になる]息子を突然失い、両親は深い悲しみに暮れていた。
②Tràn ngập nước mắt/ nỗi buồn[Trạng thái đau buồn không thể làm gì được]Đột nhiên bị mất con trai, bố mẹ đau buồn khôn xiết
(3)③途方に暮れる[どうしたらいいわからない状態になる]何をしても赤ちゃんが泣きやまないので、すっかり途方に暮れてしまった。
③[Trạng thái không biết làm thế nào thì tốt]Dù làm thế nào thì em bé vẫn không ngừng khóc, thực sự là không biết làm thế nào thì được nữa.
()冬場は日が暮れるのがはやい。
7。劣る
おとる - LIỆT --- Kém hơn; thấp kém một mặt nào đó so với đối tượng khác.
能力が劣る(năng lực kém)品質が劣る(chất lượng kém)性能が劣る(hiệu năng kém)技術が劣る(công nghệ kém)経験が劣る(ít kinh nghiệm hơn)条件が劣る(điều kiện bất lợi hơn)
英語定義:inferior
日本語定義:1 価値・能力・質・数量などが、他に比べて程度の低い状態にある。引けを取る。「技量は数段―・る」⇔勝る...
So với mẫu cũ, chức năng camera của sản phẩm hiện nay lại kém hơn.
(1)新しいシステムは導入コストこそ低いものの、処理速度や安定性の面では従来のシステムに劣るため、大規模な運用には適していないと判断された。
Hệ thống mới tuy có chi phí triển khai thấp, nhưng về tốc độ xử lý và độ ổn định thì kém hơn hệ thống cũ, nên được đánh giá là không phù hợp để vận hành trên quy mô lớn.
(1)彼は実務経験では先輩に劣るものの、最新技術への理解が深く、新しいプロジェクトでは中心的な役割を任されている。
Mặc dù kinh nghiệm thực tế của anh ấy kém hơn các đàn anh, nhưng nhờ hiểu sâu về công nghệ mới nên anh được giao vai trò nòng cốt trong dự án mới.
(1)価格だけを見れば海外製品のほうが魅力的だが、安全性や耐久性においては国産品に劣るという評価が少なくない。
Nếu chỉ xét về giá thì sản phẩm nước ngoài hấp dẫn hơn, nhưng không ít ý kiến cho rằng về độ an toàn và độ bền thì chúng kém hơn hàng sản xuất trong nước.
(1)たとえ学歴や経歴では周囲の人に劣っていたとしても、努力を積み重ねることで、その差を十分に埋めることは可能である。
Cho dù có thể thua kém những người xung quanh về học vấn hay kinh nghiệm, thì bằng cách không ngừng nỗ lực, hoàn toàn có thể bù đắp khoảng cách đó.
(1)いくら実力があっても、熱意が不足していると、実力の劣る人に負けてしまいます。
Dù có năng lực đến đâu, nếu thiếu nhiệt huyết thì vẫn có thể thua cả những người kém mình về năng
(1)僕の息子は人より劣っている障害者ではなく、人少し違っているだけだ。
Con trai tôi không phải là một người khuyết tật kém cỏi hơn người khác, mà chỉ đơn giản là khác mọi người một chút mà thôi.
8。異なる
ことなる - DỊ --- ◆ Khác; khác với
英語定義:differ ((from)); be different ((from))
日本語定義:違いがある。別である。「兄弟でも性格は―・る」「習慣が―・る」
9。乱れる
乱れるーみだれる - 「LOẠN」 --- ◆ Bị lộn xộn bị xáo trộn◆ Bị lúng túng bị mất bình tĩnh
1 Bị rối (かみ、気持ち)
2 Bị xáo trộn (リズム、日程 。。。)
英語定義:〈乱雑になる〉fall into disorder; go out of order; be confused; be disordered〈もつれる〉be entangled〈髪が〉be disheveled; be unkempt
日本語定義:1 まとまりがなくなる。ばらばらになる。「髪が―・れる」「風に―・れて木の葉が舞う」 2 本来なら整って...
Giờ tàu đến bị xáo trộn khá nhiều.
(2)最近、若者の日本語が乱れてきた。
Gần đây, tiếng Nhật của giới trẻ trở nên lung tung.
()感情が心に渦巻く: ここでは、感情で心が乱れる
()風で髪が乱れる。
()電車のダイヤが乱れる。
10。乱す
みだす - 「LOẠN」 --- ◆ Chen ngang◆ Đảo lộn◆ Làm hỏng (kế hoạch)◆ Làm lộn xộn; làm mất trật tự; làm xáo trộn
英語定義:disarrange、upset、disrupt、disarrange、trouble、disturb、upset
日本語定義:ばらばらの状態にする。秩序をなくする。また、物事を平穏でなくする。「髪を―・す」「風紀を―・す」 類語...
()ペースを乱して、試合に負けてしまった。
11。緩む
ゆるむ - 「HOÃN」 --- ◆ Lỏng lẻo; dịu lại; chậm lại; nhẹ nhõm; giảm
英語定義:slacken off、ease up、flag、ease off、slack off、abate、let up、slack、die away、relax
日本語定義:1 ぴんと張ったものがたるむ。締めぐあいが弱くなる。ゆるくなる。「ねじが―・む」「ひもが―・む」 2 緊...
()じゃぐちが緩み、水が漏れだした。
()しかし空気圧の補給位置を誤るとブレーキが緩んでしまい、暴走する事故につながるため、場所によっては補給制動の使用が禁止されていた。
12。緩める
ゆるめる - 「HOÃN」 --- ◆ Nới lỏng; làm chậm lại
英語定義:break、damp、dampen、weaken、soften、loose、loosen、unbend、relax、remit
日本語定義:1 ゆるむようにする。ゆるくする。「帯を―・める」「ネクタイを―・める」 2 油断する。「最後まで気を―...
()問題がなかったので、警戒を緩める。
(1)つまり「スピードを出しすぎず、かといって緩めすぎず」だ
Nói cách khác, phải giữ ở mức “không quá nhanh nhưng cũng không quá chậm”.