動詞 Động từ 1.2

1。吐く

辛かったら、弱音を吐いていいんだよ。
Nếu khổ thì nói yếu đuối cũng được.

2。吐く

気分が悪くて吐いてしまった。
Khó chịu nên nôn ra.

3。診る

熱があるので、医者に診てもらった。
Vì sốt nên nhờ bác sĩ khám.

4。痛む

最近、右の奥歯が痛む。
Gần đây răng hàm bên phải đau.

5。傷む

このバナナはもう傷んでいるので捨てましょう。
Chuối này đã hỏng nên hãy bỏ.

6。見舞う

この地域は大変な被害に見舞われた。
Vùng này bị thiệt hại nặng.

7。見舞う

入院している友達のお見舞いに行く。
Đi thăm bạn đang nhập viện.

8。転ぶ

足元が見えにくくて転んでしまった。
Chân khó nhìn thấy nên ngã.

9。測る

熱を測ると38.5度もあった。
Đo nhiệt độ thì đến 38,5 độ.

10。量る

体重を量る。
Cân trọng lượng.

11。計る

テストの時間を計る。
Đo thời gian kiểm tra.

12。配る

駅の前でティシュを配っている。
Trước ga đang phát khăn giấy.

13。配る

彼はどんなことでも気を配るのが上手だ。
Anh ấy giỏi chú ý đến mọi thứ.

14。放る

彼のことは放っておくことにした。
Quyết định để mặc anh ấy.

15。放る

ボールを放ると、近所の窓ガラスに当たってしまった。
Thả bóng thì đụng kính cửa sổ hàng xóm.

16。放る

息子は家に帰ったらカバンを床にほうりなげた。
Con trai về nhà ném cặp xuống sàn.

17。好む

自然が豊で、静かなところを好む。
Thích nơi thiên nhiên phong phú, yên tĩnh.

18。嫌う

空気が悪くて、うるさい所を嫌っています。
Ghét nơi không khí xấu, ồn ào.

19。威張る

彼はいつも威張っている。
Anh ta luôn kiêu ngạo.

20。怒鳴る

先生の怒鳴る声が廊下に響いた。
Tiếng quát mắng của cô giáo vang vọng ngoài hành lang.

21。願う

家族がみんな健康に過ごせることを願う。
Mong cả nhà luôn khỏe mạnh.

22。気づく

彼の本当の気持ちに気づいた。
Nhận ra tâm tư thật của anh ấy.

23。稼ぐ

お金をもっと稼いで、高級マンションに住みたい。
Muốn kiếm thêm tiền, sống ở chung cư cao cấp.

24。稼ぐ

時間を稼ぐ
Câu giờ.

25。刻む

指輪に、二人の名前を刻む。
Khắc tên hai người lên nhẫn.

26。刻む

ネギを刻む。
Cắt hành.

27。甘える

いつまでも親に甘えてないで、自立してください。
Đừng mãi ỷ lại cha mẹ, hãy tự lập.

28。甘える

お言葉に甘えて。
Xin dựa vào lời của bạn.

29。疑う

テレビに映ったの光景に、一瞬目を疑った。
Cảnh tượng xuất hiện trên tivi khiến tôi thoáng chốc không tin nổi vào mắt mình.

30。苦しむ

彼の行動は理解に苦しむ。
Hành động của anh ấy khó hiểu.

31。悲しむ

有名なコメディアンの死に、日本中が悲しんだ。
Cả Nhật Bản buồn vì cái chết của danh hài nổi tiếng.

32。励ます

本当にあなたのことを思って励ましてくれる友達を大切にしよう。
Hãy trân trọng những người bạn thật lòng quan tâm và động viên bạn

33。張り切る

明日は最後の試合なのでみんな張り切っている。
Ngày mai là trận cuối nên mọi người hăng hái.

34。張り切る

明日は息子の運動会なので、夫は張り切って準備している
Ngày mai có hội thao của con trai nên chồng hăng hái chuẩn bị.

35。暴れる

2歳の娘は、機嫌が悪いと泣きながら暴れる。
2歳の娘は、機嫌が悪いと泣きながら暴れる。 dịch ra tiếng Việt Con gái hai tuổi của tôi khi không vui thường khóc và quấy phá (nổi giận)

36。占う

タロットで恋愛運を占う。
Xem bói vận tình yêu bằng tarot.

37。引っ張る

子供がお母さんの手を引っ張る。
Trẻ kéo tay mẹ.

38。引っ張る

優秀な社員を会社に引っ張ってくる。
Kéo nhân viên xuất sắc về công ty.

39。近寄る

おにぎりを食べているとカラスが近寄ってきた。
Đang ăn cơm nắm thì quạ đến gần.

40。横切る

注意して車道を横切る。
Chú ý băng qua đường xe.

41。突き当たる

道に迷っていると、大きな壁に突き当たった。
Đang lạc đường thì đụng tường lớn.

42。突き当たる

突き当たりを右に曲がってください。
Đến cuối đường rẽ phải.

43。突き当たる

難問に突き当たる。
Đụng phải bài khó.

44。立ち止まる

彼は突然立ち止まって、考え始めた。
Anh ấy đột nhiên dừng lại, bắt đầu suy nghĩ.