- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2 Version 2
- 動詞 Động từ 1.3
動詞 Động từ 1.3
1。扱う
扱うーあつかう - 「TRÁP」 --- ◆ Điều khiển; đối phó; giải quyết◆ Đối xử; đãi ngộ◆ Sử dụng; làm
英語定義:address、deal、plow、treat、cover、handle、deal、trade、sell、deal
日本語定義:1 道具・機械などを、使ったり操作したりする。取り扱う。「壊れやすいので丁寧に―・う」「旋盤を―・う」...
Cửa tiệm đó không bán đồ ăn.
(2)子どもでも、一人の人間として扱うべきだ。
Dù là trẻ em cũng phải đối xử như một con người.
()金銭については現実的と言われる現代っ子が、神聖なものを扱うかの如く大事にしまい込むのを見ると、①何故かホッとするものである。
()国民を公平に扱うべきだ。
Nên đối xử công bằng với dân chúng.
()彼は子供のように扱われている。
Anh ấy bị đối xử như trẻ con.
()子供服は3階で扱っております。
Đồ trẻ em bán ở tầng 3.
()このコップは壊れやすいので丁寧に扱ってください 。
Cốc này dễ vỡ nên hãy xử lý cẩn thận.
()5. その問題はテレビでよく扱われている。
Vấn đề đó thường được đề cập trên TV.
2。扱う
扱うーあつかう - 「TRÁP」 --- ◆ Điều khiển; đối phó; giải quyết◆ Đối xử; đãi ngộ◆ Sử dụng; làm
英語定義:address、deal、plow、treat、cover、handle、deal、trade、sell、deal
日本語定義:1 道具・機械などを、使ったり操作したりする。取り扱う。「壊れやすいので丁寧に―・う」「旋盤を―・う」...
Cửa tiệm đó không bán đồ ăn.
(2)子どもでも、一人の人間として扱うべきだ。
Dù là trẻ em cũng phải đối xử như một con người.
()金銭については現実的と言われる現代っ子が、神聖なものを扱うかの如く大事にしまい込むのを見ると、①何故かホッとするものである。
()国民を公平に扱うべきだ。
Nên đối xử công bằng với dân chúng.
()彼は子供のように扱われている。
Anh ấy bị đối xử như trẻ con.
()子供服は3階で扱っております。
Đồ trẻ em bán ở tầng 3.
()このコップは壊れやすいので丁寧に扱ってください 。
Cốc này dễ vỡ nên hãy xử lý cẩn thận.
()5. その問題はテレビでよく扱われている。
Vấn đề đó thường được đề cập trên TV.
3。扱う
扱うーあつかう - 「TRÁP」 --- ◆ Điều khiển; đối phó; giải quyết◆ Đối xử; đãi ngộ◆ Sử dụng; làm
英語定義:address、deal、plow、treat、cover、handle、deal、trade、sell、deal
日本語定義:1 道具・機械などを、使ったり操作したりする。取り扱う。「壊れやすいので丁寧に―・う」「旋盤を―・う」...
Cửa tiệm đó không bán đồ ăn.
(2)子どもでも、一人の人間として扱うべきだ。
Dù là trẻ em cũng phải đối xử như một con người.
()金銭については現実的と言われる現代っ子が、神聖なものを扱うかの如く大事にしまい込むのを見ると、①何故かホッとするものである。
()国民を公平に扱うべきだ。
Nên đối xử công bằng với dân chúng.
()彼は子供のように扱われている。
Anh ấy bị đối xử như trẻ con.
()子供服は3階で扱っております。
Đồ trẻ em bán ở tầng 3.
()このコップは壊れやすいので丁寧に扱ってください 。
Cốc này dễ vỡ nên hãy xử lý cẩn thận.
()5. その問題はテレビでよく扱われている。
Vấn đề đó thường được đề cập trên TV.
4。扱う
扱うーあつかう - 「TRÁP」 --- ◆ Điều khiển; đối phó; giải quyết◆ Đối xử; đãi ngộ◆ Sử dụng; làm
英語定義:address、deal、plow、treat、cover、handle、deal、trade、sell、deal
日本語定義:1 道具・機械などを、使ったり操作したりする。取り扱う。「壊れやすいので丁寧に―・う」「旋盤を―・う」...
Cửa tiệm đó không bán đồ ăn.
(2)子どもでも、一人の人間として扱うべきだ。
Dù là trẻ em cũng phải đối xử như một con người.
()金銭については現実的と言われる現代っ子が、神聖なものを扱うかの如く大事にしまい込むのを見ると、①何故かホッとするものである。
()国民を公平に扱うべきだ。
Nên đối xử công bằng với dân chúng.
()彼は子供のように扱われている。
Anh ấy bị đối xử như trẻ con.
()子供服は3階で扱っております。
Đồ trẻ em bán ở tầng 3.
()このコップは壊れやすいので丁寧に扱ってください 。
Cốc này dễ vỡ nên hãy xử lý cẩn thận.
()5. その問題はテレビでよく扱われている。
Vấn đề đó thường được đề cập trên TV.
5。扱う
扱うーあつかう - 「TRÁP」 --- ◆ Điều khiển; đối phó; giải quyết◆ Đối xử; đãi ngộ◆ Sử dụng; làm
英語定義:address、deal、plow、treat、cover、handle、deal、trade、sell、deal
日本語定義:1 道具・機械などを、使ったり操作したりする。取り扱う。「壊れやすいので丁寧に―・う」「旋盤を―・う」...
Cửa tiệm đó không bán đồ ăn.
(2)子どもでも、一人の人間として扱うべきだ。
Dù là trẻ em cũng phải đối xử như một con người.
()金銭については現実的と言われる現代っ子が、神聖なものを扱うかの如く大事にしまい込むのを見ると、①何故かホッとするものである。
()国民を公平に扱うべきだ。
Nên đối xử công bằng với dân chúng.
()彼は子供のように扱われている。
Anh ấy bị đối xử như trẻ con.
()子供服は3階で扱っております。
Đồ trẻ em bán ở tầng 3.
()このコップは壊れやすいので丁寧に扱ってください 。
Cốc này dễ vỡ nên hãy xử lý cẩn thận.
()5. その問題はテレビでよく扱われている。
Vấn đề đó thường được đề cập trên TV.
6。目指す
めざす - 「MỤC CHỈ」 --- ◆ Nhắm vào◆ Thèm muốn
英語定義:draw a bead on、aspire、aim、shoot for、purport、propose、aim、purpose、continue、proceed
日本語定義:1 到達・達成の目標とする。「頂上を―・して進む」「年内完成を―・す」
2 目当てとして見る。
Mỗi ngày luyện tập chăm chỉ hướng tới vô địch.
()目標が達成されるたびにコーヒーブレイクといった小さな報酬を自分に与え、また次の小さな目標を目指す。
(1)やがて一人前になり、腕を上げれば、効率は上がり、利益も出るようになるが、目指す到達点が遠いことに気づく。
Dần trở thành người một mình, tay nghề lên thì hiệu suất tăng, có lãi nhưng nhận ra điểm đích hướng tới còn xa.
(2)町が積極的に解決を目指すことなく、すべてを住民の負担にしようというのはど う考えてもおかしいであろう。
Thị trấn không tích cực hướng tới giải quyết mà đẩy hết gánh nặng lên cư dân thì dù nghĩ thế nào cũng kỳ lạ.
a. 先生は山本さんの名前を呼んで、目指した。
b. チーム全員が、優勝を目指して毎日練習している。
c. お金持ちを目指していつも宝くじを買っている。
d. 財布を拾ってくれた人を目指してお礼を言った。
7。取り消す
とりけす - 「THỦ TIÊU」 --- ◆ Thủ tiêu; phế trừ. Hủy bỏ, thu hồi, rút lại một quyết định, lời nói, hợp đồng, đơn đăng ký... đã có hiệu lực hoặc đã được đưa ra.
英語定義:invalidate、cancel、strike down、cancel、scratch、scrub、call off、cancel、set off、cancel
日本語定義:決定したことや発表したことなどをあとで打ち消す。撤回する。「発言を―・す」「注文を―・す」
類語
...
Tôi hủy đặt chỗ rồi cúp điện thoại.
(3)「予約を」取り消す
Hủy đặt chỗ.
(4)私たちは婚約を取り消した。
Chúng tôi đã hủy hôn ước.
(5)課長昇進の話は取り消しになりました。
Việc bổ nhiệm lên chức trưởng phòng đã bị hủy bỏ.
(2)都合が悪くなったので、レストランの予約を取り消した。
Tôi đã hủy đặt chỗ nhà hàng vì có việc mất rồi
()誤解を招く表現が含まれていたため、担当者は記者会見で先ほどの発言を取り消し、正式に訂正した。
Vì lời phát biểu có thể gây hiểu lầm, người phụ trách đã rút lại phát ngôn trước đó trong buổi họp báo và chính thức đính chính.
()重大な規則違反が判明したことを受け、会社はその取引契約を取り消す決定を下した。
Sau khi phát hiện vi phạm nghiêm trọng quy định, công ty đã quyết định hủy bỏ hợp đồng giao dịch đó.
()審査の結果、不正な申告が確認されたため、補助金の交付決定は取り消された。
Sau quá trình thẩm định, do xác nhận có khai báo gian dối nên quyết định cấp trợ cấp đã bị hủy bỏ.
()裁判所は新たな証拠を踏まえ、一審判決を取り消して審理を差し戻した。
Dựa trên các chứng cứ mới, tòa án đã hủy bản án sơ thẩm và trả hồ sơ để xét xử lại.
()なお、ご出発日の20日前以降のお取り消しには、キャンセル料が発生します(20日前〜8日前まで20%、7日前~前日まで30%、当日100%)。
Xin lưu ý, nếu hủy sau thời điểm 20 ngày trước ngày khởi hành, quý khách sẽ phải chịu phí hủy theo quy định:Từ 20 đến 8 ngày trước ngày khởi hành: 20% Từ 7 ngày trước đến một ngày trước ngày khởi hành: 30%Trong ngày khởi hành: 100%
()つきましては、納品時期の遅れをご了承いただき、このままご注文いただけるか、ご注文をお取り消しになられるか、改めてご検討いただけますでしょうか。
Vì vậy, kính mong quý khách xem xét lại liệu có thể chấp nhận việc giao hàng bị chậm và tiếp tục giữ đơn hàng, hay muốn hủy đơn hàng.
()取り置き期限を過ぎた場合は、お取り消しさせていただきます。
Nếu quá thời hạn giữ hàng, chúng tôi sẽ hủy đơn đặt giữ hàng của quý khách.
()せっかく遠路をやって来たというのに、「気が変わった」の一言で約束を取り消すとは失礼だ・しかも連絡なしに…
Đã cất công đi một quãng đường xa đến đây vậy mà chỉ với một câu "Tôi đổi ý rồi" lại hủy bỏ lời hứa thì thật là thất lễ. Hơn nữa, còn chẳng hề báo trước một tiếng nào.
a. 床に落ちている大きなごみを取り消してから、 掃除機を使った。
b. サッカーの後、 シャワーを浴びてあせを取り消した。
c. このパンはかびが生えているので、 もう取り消したほうがいい。
d. 都合が悪くなったので、レストランの予約を取り消した。
8。取り消す
とりけす - 「THỦ TIÊU」 --- ◆ Thủ tiêu; phế trừ. Hủy bỏ, thu hồi, rút lại một quyết định, lời nói, hợp đồng, đơn đăng ký... đã có hiệu lực hoặc đã được đưa ra.
英語定義:invalidate、cancel、strike down、cancel、scratch、scrub、call off、cancel、set off、cancel
日本語定義:決定したことや発表したことなどをあとで打ち消す。撤回する。「発言を―・す」「注文を―・す」
類語
...
Tôi hủy đặt chỗ rồi cúp điện thoại.
(3)「予約を」取り消す
Hủy đặt chỗ.
(4)私たちは婚約を取り消した。
Chúng tôi đã hủy hôn ước.
(5)課長昇進の話は取り消しになりました。
Việc bổ nhiệm lên chức trưởng phòng đã bị hủy bỏ.
(2)都合が悪くなったので、レストランの予約を取り消した。
Tôi đã hủy đặt chỗ nhà hàng vì có việc mất rồi
()誤解を招く表現が含まれていたため、担当者は記者会見で先ほどの発言を取り消し、正式に訂正した。
Vì lời phát biểu có thể gây hiểu lầm, người phụ trách đã rút lại phát ngôn trước đó trong buổi họp báo và chính thức đính chính.
()重大な規則違反が判明したことを受け、会社はその取引契約を取り消す決定を下した。
Sau khi phát hiện vi phạm nghiêm trọng quy định, công ty đã quyết định hủy bỏ hợp đồng giao dịch đó.
()審査の結果、不正な申告が確認されたため、補助金の交付決定は取り消された。
Sau quá trình thẩm định, do xác nhận có khai báo gian dối nên quyết định cấp trợ cấp đã bị hủy bỏ.
()裁判所は新たな証拠を踏まえ、一審判決を取り消して審理を差し戻した。
Dựa trên các chứng cứ mới, tòa án đã hủy bản án sơ thẩm và trả hồ sơ để xét xử lại.
()なお、ご出発日の20日前以降のお取り消しには、キャンセル料が発生します(20日前〜8日前まで20%、7日前~前日まで30%、当日100%)。
Xin lưu ý, nếu hủy sau thời điểm 20 ngày trước ngày khởi hành, quý khách sẽ phải chịu phí hủy theo quy định:Từ 20 đến 8 ngày trước ngày khởi hành: 20% Từ 7 ngày trước đến một ngày trước ngày khởi hành: 30%Trong ngày khởi hành: 100%
()つきましては、納品時期の遅れをご了承いただき、このままご注文いただけるか、ご注文をお取り消しになられるか、改めてご検討いただけますでしょうか。
Vì vậy, kính mong quý khách xem xét lại liệu có thể chấp nhận việc giao hàng bị chậm và tiếp tục giữ đơn hàng, hay muốn hủy đơn hàng.
()取り置き期限を過ぎた場合は、お取り消しさせていただきます。
Nếu quá thời hạn giữ hàng, chúng tôi sẽ hủy đơn đặt giữ hàng của quý khách.
()せっかく遠路をやって来たというのに、「気が変わった」の一言で約束を取り消すとは失礼だ・しかも連絡なしに…
Đã cất công đi một quãng đường xa đến đây vậy mà chỉ với một câu "Tôi đổi ý rồi" lại hủy bỏ lời hứa thì thật là thất lễ. Hơn nữa, còn chẳng hề báo trước một tiếng nào.
a. 床に落ちている大きなごみを取り消してから、 掃除機を使った。
b. サッカーの後、 シャワーを浴びてあせを取り消した。
c. このパンはかびが生えているので、 もう取り消したほうがいい。
d. 都合が悪くなったので、レストランの予約を取り消した。
9。余る
あまる - DƯ --- Bị bỏ lại; dư thừa
英語定義:to remain; to be left over; to be in excess; to be too many
日本語定義:1 多すぎて残りが出る。使いきれずに残る。「―・った小遣いは貯金する」「人手が―・る」
2 (多く「…...
Nhân lực thừa nên vài người quyết định đi chi nhánh khác.
()試験がやさしかったので、時間が余りました。
Bài thi dễ nên còn thừa thời gian.
()時間が余ったので、カフェで時間を潰す。
Thừa thời gian nên giết thời gian ở quán cà phê.
a. レポートの締め切りまであと3日しか余っていない。
b. 薬を飲んだら少しよくなったが、まだ熱が余っている。
c. さっき掃除をしたので、部屋にはごみが余っていない。
d. 授業を欠席した人がいたので、資料が何人分か余っている。
a. 明日は9時にここに余ってください。
b. 毎日30度を余る暑さが続いている。
c. 試験がやさしかったので、時間が余りました。
d. まだ仕事が余っているので、家に帰れません。
a. 明日は9時にここに余ってください。
b. 毎日30度を余る暑さが続いている。
c. 試験がやさしかったので、時間が余りました。
d. まだ仕事が余っているので、家に帰れません。
10。目立つ
めだつ - 「MỤC LẬP」 --- ◆ Nổi lên; nổi bật .
英語定義:spotlight、distinguish、differentiate、mark、jump、leap out、stand out、jump out、stick out
日本語定義:とりわけ人目をひく。きわだって見える。「―・って上達する」「―・たない存在」「―・つ色」
類語
際...
Cô ấy là tồn tại nổi bật trong lớp.
(1)だから、欠点を隠そうとするより、長所を目立つようにしたほうが、できる人に見えるのだ。
Vì vậy, có thể nhìn thấy người làm được việc từ việc họ cố gắng làm nổi bật được sở trường hơn là cố che giấu khuyết điểm.
(2)不良グループとの付き合いが続き、きちんとした生活を築けないまま再び非行に走るケースが目立つという。
11。見下ろす
みおろす - 「KIẾN HẠ」 --- ◆ Coi khinh; khinh miệt◆ Nhìn tổng thể; nhìn xuống .
英語定義:overlook、dominate、overtop、command
日本語定義:1 上方から下の方を見る。「山頂から平野を―・す」 2 見さげる。あなどる。「人を―・した横柄な態度」...
Muốn sống ở chung cư cao tầng nhìn xuống cả phố.
12。戦う
たたかう - 「CHIẾN」 --- ◆ Chiến đấu◆ Chọi◆ Đánh nhau; giao chiến; chiến đấu chống lại
英語定義:vie、contend、compete、fight、contend、struggle、fight、oppose、fight back、defend
日本語定義:1 武力を用いて互いに争う。戦争する。「反乱軍と―・う」 2 互いに技量などを競い、勝負を争う。競争す...
Hai đội cùng được ưa thích giao tranh ở trận tiếp theo.
()賞金をかけて、必死に戦った。
Đặt tiền thưởng, chiến đấu hết sức.
()初日の出が注目されるようになったのは、日の出が戦い勝つす姿を表すと考えられたためで、明治以降の戦争中のことだとも言われる。
13。輝く
かがやく - 「HUY」 --- ◆ Chói◆ Le lói◆ Nhấp nhoáng◆ Óng ánh◆ Sáng◆ Sáng choang☆ động từ nhóm 1 -ku◆ Tỏa sáng; chiếu lấp lánh
英語定義:scintillate、sparkle、coruscate、shine、beam、spark、sparkle
日本語定義:1 まばゆいほどきらめく。きらきら光る。光を放つ。「ネオンが―・く」
2 生き生きとして明るさがあふ...
Trên tay cô ấy nhẫn kim cương lấp lánh.
()魔法のように輝く黄金の夕焼けに染まって、病院は病院ではなくなり、パン屋はパン屋ではなくなる気がする。
Tôi cảm giác lúc chiều tàn thì được nhuộm bởi ánh hoàng hôn vàng rực một cách kỳ diệu ma thuật nên thấy bệnh viện không còn là bệnh viện và tiệm bánh không còn là tiệm bánh nữa. ban ngày thì truyền đạt tính thực tế.
14。支払う
しはらう - 「CHI PHẤT」 --- ◆ Chi trả◆ Giao nạp◆ Giao nộp◆ Trả .
英語定義:compensate、recompense、remunerate、pay、pay、pay
日本語定義:代金・料金を払い渡す。金銭の支払いをする。「ガス代を―・う」 類語 払う(はらう)
Mỗi tháng trả tiền thuê nhà bằng tiền mặt.
(1)お支払いがない場合、下記予定日にて弊社サービスのご利用を停止させいたてだきますので、ご注意ください。
a. 商品の代金を現金で支払う。
b. お金をためるために、銀行にお金を支払う。
c. 生活費が足りなくなったので、貯金を支払う。
d. 1 万円札を千円札 10 枚に支払う。
15。受け取る
受け取るーうけとる - 「THỤ THỦ」 --- ◆ Bắt được◆ Chấp nhận◆ Thu
英語定義:take、read、get、live with、accept、swallow、interpret、represent、accept、have
日本語定義:1 受けて取る。渡されたものを受け収める。「手紙を―・る」 2 人の言葉や行動などを自分なりの判断で解...
Tôi đã nhận được thông báo từ doanh nghiệp nguyện vọng 1.
()「育物を」受け取る
()母からの荷物を受け取った。
Nhận hành lý từ mẹ.
()まだ家族ビザを受け取ってない。
Chưa nhận visa gia đình.
()それがあったのにお金を受け取らなかった人がいる。
Một số người đã không nhận được tiền mặc dù đã trúng đó.
a. 試験を受け取ったが、合格できなかった。
b. この島の農家は大雨で被害を受け取った。
c. 佑勝賞品として商品券を受け取った。
d. 彼はクラスでいちばんいいvV成績を受け取った。
a. 試験の結果、彼に不足していたのは語彙力だということが受け取られた。
b. 彼は返事に困っていただけるのに、反対意見だと受け取られた。
c. 彼女は文章を読んで、受け取る能力が優れている。
d. 彼は、中国語の文を日本語に受け取る仕事をしている
16。受け取る
受け取るーうけとる - 「THỤ THỦ」 --- ◆ Bắt được◆ Chấp nhận◆ Thu
英語定義:take、read、get、live with、accept、swallow、interpret、represent、accept、have
日本語定義:1 受けて取る。渡されたものを受け収める。「手紙を―・る」 2 人の言葉や行動などを自分なりの判断で解...
Tôi đã nhận được thông báo từ doanh nghiệp nguyện vọng 1.
()「育物を」受け取る
()母からの荷物を受け取った。
Nhận hành lý từ mẹ.
()まだ家族ビザを受け取ってない。
Chưa nhận visa gia đình.
()それがあったのにお金を受け取らなかった人がいる。
Một số người đã không nhận được tiền mặc dù đã trúng đó.
a. 試験を受け取ったが、合格できなかった。
b. この島の農家は大雨で被害を受け取った。
c. 佑勝賞品として商品券を受け取った。
d. 彼はクラスでいちばんいいvV成績を受け取った。
a. 試験の結果、彼に不足していたのは語彙力だということが受け取られた。
b. 彼は返事に困っていただけるのに、反対意見だと受け取られた。
c. 彼女は文章を読んで、受け取る能力が優れている。
d. 彼は、中国語の文を日本語に受け取る仕事をしている
17。払い込む
払い込むーはらいこむ - 「PHẤT 」 --- ◆ Đóng◆ Giao nạp◆ Giao nộp; giao tiền
英語定義:deposit; pay in
日本語定義:金銭を支払い納める。「税金を―・む」
Nộp thuế hàng tháng.
18。払い戻す
払い戻すーはらいもどす - PHẤT LỆ --- ◆ Trả lại; hoàn trả; trả
英語定義:reimburse、recoup、refund、give back、return、repay、reimburse
日本語定義:1 精算して余分の金を返す。「特急料金を―・す」 2 預金者に預金を払い渡す。「定期預金を―・す」 3...
Vì hàng lỗi nên mang đến cửa hàng đòi hoàn tiền.
()あちらで切符の払い戻しをしてください。
19。引き出す
引き出しすーひきだす - 「DẪN XUẤT」 --- ◆ Kéo ra; lấy ra◆ Nhổ◆ Rút
英語定義:get out、bring out、take out、pull up、pull、draw out、pull out、extract、pick off、pull off
日本語定義:1 引っ張って外へ出す。「押し入れから布団を―・す」
2 誘い出す。呼び出す。「公聴会に―・される」
()ATMでお金を引き出す。
Rút tiền ở ATM.
20。落ち込む
おちこむ - 「LẠC 」 --- ◆ Buồn bã; suy sụp◆ Chôn chân◆ Hạ; giảm sút; lắng đi; tạm ngừng
英語定義:lessen、fall、decrease、diminish、drop、descend、come down、go down、fall、sink
日本語定義:1 落ちて、中のほうへ入る。おちいる。「穴に―・む」 2 周囲より、その部分だけがへこむ。くぼむ。「や...
Mỗi khi thấy ai đó buồn bã hay suy sụp vì một chuyện nào đó, anh C lại bực bội và nghĩ:"Chỉ có chuyện cỏn con thế thôi mà cũng phải buồn sao?"
(2)今月の売り上げがぐんと落ち込んでしまった。
Doanh số tháng này đã giảm mạnh.
(3)テストの成績が悪くて、落ち込んでいる。
Vì kết quả bài kiểm tra không tốt nên đang rất buồn và thất vọng.
(4)試験に失敗して、彼はしばらくひどく落ち込んでいた。
Thi trượt khiến anh ấy suy sụp tinh thần một thời gian.
(5)上司に厳しく注意されたからといって、そんなに落ち込む必要はない。
Chỉ vì bị cấp trên phê bình nghiêm khắc mà không cần phải buồn bã đến thế.
(6)期待していた企画が中止になり、彼女はかなり落ち込んでいるようだった。
Kế hoạch mà cô ấy kỳ vọng bị hủy nên có vẻ cô ấy đang rất thất vọng.
(7)世界的な不況の影響で、その業界の売り上げは大きく落ち込んだ。
Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế toàn cầu, doanh thu của ngành đó đã sụt giảm mạnh.
(8)落ち込んだりくよくよしたりするのではなく気持ちを切り替えて、しっかり原因を考えて次に生かすことが重要だ。
Thay vì cứ buồn bã hay lo nghĩ mãi về chuyện đã xảy ra, điều quan trọng là phải điều chỉnh lại tâm trạng, suy nghĩ kỹ về nguyên nhân và rút kinh nghiệm để làm tốt hơn trong lần sau.
(9)そのため、気持ちの落ち込みがひどいときには、普段何気なくやれていたことができなくなることがあるのです。
Vì vậy, khi tinh thần suy sụp quá mức, đôi khi người ta không thể làm được ngay cả những việc bình thường mà trước đây vẫn làm một cách tự nhiên.
(10)しかし、実際には仕事での失敗が増え、それを指摘されるとひどく落ち込むようになり、それをくり返すうちに、会社に来られないような状況になった。
Tuy nhiên, trên thực tế, những sai sót trong công việc ngày càng nhiều. Mỗi lần bị người khác chỉ ra lỗi sai, người đó lại vô cùng suy sụp. Cứ lặp đi lặp lại như vậy, cuối cùng đã rơi vào tình trạng không thể đến công ty làm việc được nữa.
21。落ち込む
おちこむ - 「LẠC 」 --- ◆ Buồn bã; suy sụp◆ Chôn chân◆ Hạ; giảm sút; lắng đi; tạm ngừng
英語定義:lessen、fall、decrease、diminish、drop、descend、come down、go down、fall、sink
日本語定義:1 落ちて、中のほうへ入る。おちいる。「穴に―・む」 2 周囲より、その部分だけがへこむ。くぼむ。「や...
Mỗi khi thấy ai đó buồn bã hay suy sụp vì một chuyện nào đó, anh C lại bực bội và nghĩ:"Chỉ có chuyện cỏn con thế thôi mà cũng phải buồn sao?"
(2)今月の売り上げがぐんと落ち込んでしまった。
Doanh số tháng này đã giảm mạnh.
(3)テストの成績が悪くて、落ち込んでいる。
Vì kết quả bài kiểm tra không tốt nên đang rất buồn và thất vọng.
(4)試験に失敗して、彼はしばらくひどく落ち込んでいた。
Thi trượt khiến anh ấy suy sụp tinh thần một thời gian.
(5)上司に厳しく注意されたからといって、そんなに落ち込む必要はない。
Chỉ vì bị cấp trên phê bình nghiêm khắc mà không cần phải buồn bã đến thế.
(6)期待していた企画が中止になり、彼女はかなり落ち込んでいるようだった。
Kế hoạch mà cô ấy kỳ vọng bị hủy nên có vẻ cô ấy đang rất thất vọng.
(7)世界的な不況の影響で、その業界の売り上げは大きく落ち込んだ。
Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế toàn cầu, doanh thu của ngành đó đã sụt giảm mạnh.
(8)落ち込んだりくよくよしたりするのではなく気持ちを切り替えて、しっかり原因を考えて次に生かすことが重要だ。
Thay vì cứ buồn bã hay lo nghĩ mãi về chuyện đã xảy ra, điều quan trọng là phải điều chỉnh lại tâm trạng, suy nghĩ kỹ về nguyên nhân và rút kinh nghiệm để làm tốt hơn trong lần sau.
(9)そのため、気持ちの落ち込みがひどいときには、普段何気なくやれていたことができなくなることがあるのです。
Vì vậy, khi tinh thần suy sụp quá mức, đôi khi người ta không thể làm được ngay cả những việc bình thường mà trước đây vẫn làm một cách tự nhiên.
(10)しかし、実際には仕事での失敗が増え、それを指摘されるとひどく落ち込むようになり、それをくり返すうちに、会社に来られないような状況になった。
Tuy nhiên, trên thực tế, những sai sót trong công việc ngày càng nhiều. Mỗi lần bị người khác chỉ ra lỗi sai, người đó lại vô cùng suy sụp. Cứ lặp đi lặp lại như vậy, cuối cùng đã rơi vào tình trạng không thể đến công ty làm việc được nữa.
22。売り切れる
売り切るーうりきる - 「MẠI THIẾT」 --- ◆ Bán hết hàng
英語定義:sell out、sell up、liquidize
日本語定義:商品を全部売ってしまう。売り尽くす。「新製品を一日で―・る」
Vì vậy đương nhiên nổi tiếng, vừa bán ra chỉ khoảng 10 phút là hết hàng.
()クリームパンは売り切れてしまいました。
Bánh kem đã hết hàng.
()人気のマンションは発売と同時にたちまち売り切れてしまった。
Chung cư nổi tiếng vừa mở bán đã hết sạch ngay.
(1)だから当然その人気は高く販売されるやいなやわずか10分ほどで売り切れてしまうそうだ。
(2)tuhocjlpt社が開発したゲームの新製品は売り切れが続いている。
(3)申し訳ございません。その商品はあいにく売り切れてしまいました。
(4)人気のマンションは発売と同時にたちまち売り切れてしまった。
23。挟む
挟むーはさむ - 「HIỆP」 --- ◆ Kẹp vào; chèn vào
英語定義:put in、introduce、stick in、inclose、enclose、insert、put in、interject、interpose、come in
日本語定義:1 物と物との間に差し入れる。「しおりを本に―・む」「パンにハムを―・む」
2 物と物との間に入れて落...
Kẹp xúc xích vào bánh mì ăn.
(1)具体的にはNo.3~10が既存の項目であるNo.1~2、No.11~12の間に挟まれる形で追加されていますので、既存の4つの項目の後ろにNo.3~10を追加願います。
24。挟まる
はさまる - 「HIỆP」 --- ◆ Kẹp; kẹt vào giữa
英語定義:to get between; to be caught in
日本語定義:1 物と物との間にはいる。両側から押さえられて、動けない状態になる。「ドアに手が―・る」 2 対立する...
Chân bị kẹt cửa thang máy.
25。縮む
ちぢむ - 「SÚC」 --- ◆ Rút ngắn; co lại; thu nhỏ lại .
英語定義:shrink、shrivel、shrink、contract、dwindle down、dwindle、dwindle away、fawn、crawl、creep
日本語定義:1 間が詰まったり中身が減ったりして、長さや面積・容積などが短くなったり小さくなったりする。「湯通し...
Giặt xong áo len yêu thích bị co lại.
a. 箱を積み重ねておいたら、重さで一番下の箱が縮んでいた。
b. この鉛筆はもう縮んでいて、ちょっと書きづらい。
c. 洗濯物でセーターを洗ったら、縮んで着られなくなった。
d. 建て替えて、家は広くなったが、庭が縮んでしまった。
a. この国の労働人口は少しずつ縮んでいる。
b. 最近のパソコンは以前と比べてずいぶん縮んだ。
c. セー夕一を洗濯機で洗ったら、縮んでしまった
d. 仕事の時間が縮んで、早く家に帰れるようになった
26。縮まる
ちぢまる - 「SÚC」 --- ◆ Bị thu gọn; nén lại; rút ngắn; co lại; giảm bớt .
英語定義:shrink、shrivel、shrink、contract
日本語定義:ちぢんだ状態になる。「寿命が―・る」「寒さで身が―・る」
Sợ đến mức tuổi thọ ngắn lại.
()テレビの解説者によれば、「本来は0秒01縮まっても興奮する世界だ」そうだ。
()去年より1センチ身長が縮まった。
Chiều cao thấp hơn năm ngoái 1 cm.
27。縮める
ちぢめる - 「SÚC」 --- ◆ Thu gọn; nén lại .
英語定義:cut、edit、edit out、reduce、tighten、boil down、reduce、concentrate、scale down、reduce
日本語定義:1 長さを短くしたり、広がり・分量を小さくしたりする。「着物の丈を―・める」「文章を―・める」 2 期...
()彼女との距離を縮める。
Rút ngắn khoảng cách với cô ấy.
28。沈む
沈むーしずむ - 「TRẦM」 --- ◆ Buồn bã; đau khổ; chìm đắm; đắm mình◆ Chìm; đắm◆ Đắm đuối◆ Lặn◆ Xế◆ Xế bóng◆ Xế tà
英語定義:set、go down、go under、sink、drop down、drop、sink、settle、go down、go under
日本語定義:1 水面上にあったものが水中に没する。水底へ下降する。また、水底につく。「ボートが―・む」「島が―・む...
Tôi lặng lẽ chăm chú nhìn mặt trời dần lặn xuống.
(1)海面が上がると南太平洋の小さな島は沈んでなくなってしまいます。
Nếu mực nước biển dâng cao, những hòn đảo nhỏ ở Nam Thái Bình Dương sẽ bị chìm dưới biển và biến mất.
(2)彼らは人とのつながりがなくなり、ひとりぼっちの深みに沈むのが怖 くてたまらないのだ。
Họ vô cùng sợ hãi việc mất đi các mối liên hệ với mọi người rồi rơi vào vực sâu của sự cô đơn.
(3)日が沈んだら、星の観測をしよう。
Sau khi mặt trời lặn, chúng ta hãy quan sát các ngôi sao.
(5)冒険なんかされると、元気づけられるどころか、あの人に比べると自分はダメなのではないかと、気分が沈む。
Khi thấy người khác làm được những việc mạo hiểm hay phi thường như vậy, chẳng những không được truyền cảm hứng mà còn cảm thấy bản thân thua kém họ, rồi tâm trạng trở nên chán nản.
(6)最初に感じたちょっとした気づきは、ささやかな感覚なのですぐに無意識の海の底に沈んでいってしまう。
Những nhận ra rất nhỏ bé xuất hiện lúc ban đầu chỉ là cảm giác thoáng qua nên nhanh chóng chìm sâu xuống đáy đại dương của tiềm thức.
(7)海面上昇がこのまま進めば、一部の島国は数十年後に海の中へ沈んでしまう可能性があると指摘されている。
Người ta chỉ ra rằng nếu mực nước biển tiếp tục dâng như hiện nay, một số quốc đảo có thể sẽ chìm dưới biển trong vài chục năm tới.
(8)仕事を終えて駅に向かう途中、西の空にゆっくりと沈んでいく夕日を眺めながら一日の出来事を振り返った。
Trên đường ra ga sau giờ làm, tôi vừa ngắm mặt trời chiều từ từ lặn xuống phía tây vừa hồi tưởng lại những chuyện đã xảy ra trong ngày.
(9)期待していた試験に失敗したと知った瞬間、彼はしばらく何も手につかないほど気分が沈んでしまった。
Khoảnh khắc biết mình trượt kỳ thi đã đặt nhiều kỳ vọng, anh ấy suy sụp đến mức một thời gian dài chẳng thể tập trung làm gì.
(10)長年築いてきた人間関係を失った彼女は深い孤独の中に沈み、以前のような明るさを取り戻せなくなってしまった。
Sau khi mất đi những mối quan hệ đã vun đắp suốt nhiều năm, cô ấy chìm sâu trong cô đơn và không còn lấy lại được sự tươi sáng như trước nữa.
29。沈める
しずめる - 「TRẦM」 --- ◆ Làm chìm; làm đắm◆ Thả; làm chìm
英語定義:sink、bury、immerse、plunge、sink
日本語定義:1 沈むようにする。沈ませる。「敵の旗艦を―・める」「魚礁を―・める」⇔浮かべる。 2 下の物にめり込ま...
30。くっ付く
くっつく - 「PHÓ」 --- ◆ Dính chặt; bám vào; khớp vào◆ Quấn quýt; quấn lấy nhau không rời◆ Theo sát nút; bám sát; bám đuôi
英語定義:attach
日本語定義:1 ある物に他の物がぴったりつく。接合する。付着する。「よく―・く接着剤」 2 身を寄せる。つき従う。...
Kẹo cao su dính mặt dưới giày.
()恋人とくっ付いて歩く。
Đi dính sát người yêu.
31。くっ付く
くっつく - 「PHÓ」 --- ◆ Dính chặt; bám vào; khớp vào◆ Quấn quýt; quấn lấy nhau không rời◆ Theo sát nút; bám sát; bám đuôi
英語定義:attach
日本語定義:1 ある物に他の物がぴったりつく。接合する。付着する。「よく―・く接着剤」 2 身を寄せる。つき従う。...
Kẹo cao su dính mặt dưới giày.
()恋人とくっ付いて歩く。
Đi dính sát người yêu.
32。くっ付ける
くっ付けるーくっつけ - --- ◆ Làm cho dính chặt vào; dán vào; ghép vào; gắn lại◆ Làm mối; vun vào
英語定義:attach、glue、paste、fix、fasten、secure
日本語定義:1 物と物とをすきまなくぴったりつける。「のりで―・ける」 2 中心となるもののそばに置く。また、関連...
Dán phần hỏng bằng keo.
()隣の人と机をくっつける。
Ghép bàn với người bên cạnh.
33。くっ付ける
くっ付けるーくっつけ - --- ◆ Làm cho dính chặt vào; dán vào; ghép vào; gắn lại◆ Làm mối; vun vào
英語定義:attach、glue、paste、fix、fasten、secure
日本語定義:1 物と物とをすきまなくぴったりつける。「のりで―・ける」 2 中心となるもののそばに置く。また、関連...
Dán phần hỏng bằng keo.
()隣の人と机をくっつける。
Ghép bàn với người bên cạnh.
34。固まる
かたまる - 「CỐ」 --- ◆ Đông lại; cứng lại; đông cứng lại; đóng tảng; bết; vón cục; đóng thành cục; đông kết
英語定義:temper、harden、harden、indurate、solidify、solidify、coagulate、clot、huddle together、huddle
日本語定義:1 やわらかい物や液状の物、または粒状の物が、しだいに固くなる。固形状になる。凝固する。「粘土が―・る...
Băng đông cứng trong tủ lạnh.
()砂糖が固まってしまって、使えない。「ゼリー、方針、気持ち」
()餅を冷蔵庫の中に入れたら、固まってしまった。
Cho bánh mochi vào tủ lạnh thì cứng lại.
()彼は、緊張のあまりみんなの前で固まってしまった。
Anh ấy vì quá căng thẳng nên cứng đờ trước mọi người.
()考えが固まった。
Suy nghĩ đã chắc chắn.
35。固まる
かたまる - 「CỐ」 --- ◆ Đông lại; cứng lại; đông cứng lại; đóng tảng; bết; vón cục; đóng thành cục; đông kết
英語定義:temper、harden、harden、indurate、solidify、solidify、coagulate、clot、huddle together、huddle
日本語定義:1 やわらかい物や液状の物、または粒状の物が、しだいに固くなる。固形状になる。凝固する。「粘土が―・る...
Băng đông cứng trong tủ lạnh.
()砂糖が固まってしまって、使えない。「ゼリー、方針、気持ち」
()餅を冷蔵庫の中に入れたら、固まってしまった。
Cho bánh mochi vào tủ lạnh thì cứng lại.
()彼は、緊張のあまりみんなの前で固まってしまった。
Anh ấy vì quá căng thẳng nên cứng đờ trước mọi người.
()考えが固まった。
Suy nghĩ đã chắc chắn.
36。固まる
かたまる - 「CỐ」 --- ◆ Đông lại; cứng lại; đông cứng lại; đóng tảng; bết; vón cục; đóng thành cục; đông kết
英語定義:temper、harden、harden、indurate、solidify、solidify、coagulate、clot、huddle together、huddle
日本語定義:1 やわらかい物や液状の物、または粒状の物が、しだいに固くなる。固形状になる。凝固する。「粘土が―・る...
Băng đông cứng trong tủ lạnh.
()砂糖が固まってしまって、使えない。「ゼリー、方針、気持ち」
()餅を冷蔵庫の中に入れたら、固まってしまった。
Cho bánh mochi vào tủ lạnh thì cứng lại.
()彼は、緊張のあまりみんなの前で固まってしまった。
Anh ấy vì quá căng thẳng nên cứng đờ trước mọi người.
()考えが固まった。
Suy nghĩ đã chắc chắn.
37。固める
かためる - 「CỐ」 --- ◆ Củng cố; làm chắc◆ Làm cho đông lại; làm cho cứng lại; làm cứng
英語定義:confirm、temper、harden、stiffen、solidify、wad、bundle、pack、compact
日本語定義:1 やわらかい物や液状の物を、かたい状態にする。また、物をかたくする。「ゼリーを冷やして―・める」「こ...
()冷蔵庫の中でゼリーを冷やして固めたら出来上がりだ。
Làm đông thạch trong tủ lạnh thì xong.
()邪魔にならないように、荷物は固めておいてください。
Để không vướng, hãy gom hành lý lại.
()決意を固める。
Củng cố quyết tâm.
38。固める
かためる - 「CỐ」 --- ◆ Củng cố; làm chắc◆ Làm cho đông lại; làm cho cứng lại; làm cứng
英語定義:confirm、temper、harden、stiffen、solidify、wad、bundle、pack、compact
日本語定義:1 やわらかい物や液状の物を、かたい状態にする。また、物をかたくする。「ゼリーを冷やして―・める」「こ...
()冷蔵庫の中でゼリーを冷やして固めたら出来上がりだ。
Làm đông thạch trong tủ lạnh thì xong.
()邪魔にならないように、荷物は固めておいてください。
Để không vướng, hãy gom hành lý lại.
()決意を固める。
Củng cố quyết tâm.
39。固める
かためる - 「CỐ」 --- ◆ Củng cố; làm chắc◆ Làm cho đông lại; làm cho cứng lại; làm cứng
英語定義:confirm、temper、harden、stiffen、solidify、wad、bundle、pack、compact
日本語定義:1 やわらかい物や液状の物を、かたい状態にする。また、物をかたくする。「ゼリーを冷やして―・める」「こ...
()冷蔵庫の中でゼリーを冷やして固めたら出来上がりだ。
Làm đông thạch trong tủ lạnh thì xong.
()邪魔にならないように、荷物は固めておいてください。
Để không vướng, hãy gom hành lý lại.
()決意を固める。
Củng cố quyết tâm.
40。持てる
もてる - 「TRÌ」 --- ◆ Có thể bảo quản◆ Có thể mang xách◆ Được hoan nghênh◆ Người có duyên, đào hoa, nhiều người thích
英語定義: to be able to possess (hold、get、etc.)
日本語定義:1 保たれる。維持される。「座が―・てない」 2 人気がある。人から好意をもたれ、よい扱いをうける。「...
Anh ấy đẹp trai tính cách cũng tốt nên được con gái thích.
()これくらいの荷物なら一人でもてる。
Hành lý này một người cũng xách được.
41。持てる
もてる - 「TRÌ」 --- ◆ Có thể bảo quản◆ Có thể mang xách◆ Được hoan nghênh◆ Người có duyên, đào hoa, nhiều người thích
英語定義: to be able to possess (hold、get、etc.)
日本語定義:1 保たれる。維持される。「座が―・てない」 2 人気がある。人から好意をもたれ、よい扱いをうける。「...
Anh ấy đẹp trai tính cách cũng tốt nên được con gái thích.
()これくらいの荷物なら一人でもてる。
Hành lý này một người cũng xách được.
42。例える
たとえる - 「LỆ」 --- ◆ So sánh; ví
英語定義:to compare (something) to; to liken; to speak figuratively; to use a simile; to use a metaphor
日本語定義:わかりやすく説明するために、ある物事を引き合いに出していう。なぞらえる。「人生を旅に―・える」「―・え...
Mặt anh ấy ví như giống ếch.
()人生を旅にたとえる。
Ví cuộc đời như chuyến đi.
43。例える
たとえる - 「LỆ」 --- ◆ So sánh; ví
英語定義:to compare (something) to; to liken; to speak figuratively; to use a simile; to use a metaphor
日本語定義:わかりやすく説明するために、ある物事を引き合いに出していう。なぞらえる。「人生を旅に―・える」「―・え...
Mặt anh ấy ví như giống ếch.
()人生を旅にたとえる。
Ví cuộc đời như chuyến đi.
44。努める
つとめる - NỖ --- ◆ Cố gắng; nỗ lực
英語定義:play、toy、fiddle、diddle、play、tug、drive、labor、labour、push
日本語定義:1 精を出して仕事をする。努力して事を行う。「看護に―・める」「サービスに―・める」
2 無理をしたり...
Hàng ngày nỗ lực nâng cao dịch vụ.
45。務める
つとめる - 「VỤ」 --- ◆ Hầu rượu; hầu khách◆ Làm việc◆ Nhẫn nại chịu đựng◆ Tốn sức; bỏ công sức
英語定義:play、toy、fiddle、diddle、play、play、play、toy、flirt
日本語定義:ある役割や任務を引き受けて、その仕事をする。「代理人を―・める」「主役を―・める」「相棒を―・める」
Tôi đang đảm nhiệm giám đốc công ty này.