動詞 Động từ 1.3

1。扱う

国民を公平に扱うべきだ。
Nên đối xử công bằng với dân chúng.

2。扱う

彼は子供のように扱われている。
Anh ấy bị đối xử như trẻ con.

3。扱う

子供服は3階で扱っております。
Đồ trẻ em bán ở tầng 3.

4。扱う

このコップは壊れやすいので丁寧に扱ってください 。
Cốc này dễ vỡ nên hãy xử lý cẩn thận.

5。扱う

5. その問題はテレビでよく扱われている。
Vấn đề đó thường được đề cập trên TV.

6。目指す

優勝を目指して毎日練習に励んでいる。
Mỗi ngày luyện tập chăm chỉ hướng tới vô địch.

7。取り消す

私たちは婚約を取り消した。
Chúng tôi đã hủy hôn ước.

8。取り消す

課長昇進の話は取り消しになりました。
Việc bổ nhiệm lên chức trưởng phòng đã bị hủy bỏ.

9。余る

時間が余ったので、カフェで時間を潰す。
Thừa thời gian nên giết thời gian ở quán cà phê.

10。目立つ

彼女はクラスの中で目立つ存在だった。
Cô ấy là tồn tại nổi bật trong lớp.

11。見下ろす

街全体を見下ろすことのできる高層マンションに住みたい。
Muốn sống ở chung cư cao tầng nhìn xuống cả phố.

12。戦う

賞金をかけて、必死に戦った。
Đặt tiền thưởng, chiến đấu hết sức.

13。輝く

彼女の指にはダイヤモンドの指輪が輝いていた。
Trên tay cô ấy nhẫn kim cương lấp lánh.

14。支払う

毎月、現金で家賃を支払っている。
Mỗi tháng trả tiền thuê nhà bằng tiền mặt.

15。受け取る

母からの荷物を受け取った。
Nhận hành lý từ mẹ.

16。受け取る

まだ家族ビザを受け取ってない。
Chưa nhận visa gia đình.

17。払い込む

月々の税金を払い込む。
Nộp thuế hàng tháng.

18。払い戻す

不良品だったので、お店に持って行って払い戻してもらった。
Vì hàng lỗi nên mang đến cửa hàng đòi hoàn tiền.

19。引き出す

ATMでお金を引き出す。
Rút tiền ở ATM.

20。落ち込む

今月の売り上げがぐんと落ち込んでしまった。
Doanh số tháng này đã giảm mạnh.

21。落ち込む

テストの成績が悪くて、落ち込んでいる。
Vì kết quả bài kiểm tra không tốt nên đang rất buồn và thất vọng.

22。売り切れる

クリームパンは売り切れてしまいました。
Bánh kem đã hết hàng.

23。挟む

パンにソーセージを挟んで食べる。
Kẹp xúc xích vào bánh mì ăn.

24。挟まる

エレベーターのドアに足が挟まった。
Chân bị kẹt cửa thang máy.

25。縮む

洗濯をしたら、お気に入りのセーターが縮んでしまった。
Giặt xong áo len yêu thích bị co lại.

26。縮まる

去年より1センチ身長が縮まった。
Chiều cao thấp hơn năm ngoái 1 cm.

27。縮める

彼女との距離を縮める。
Rút ngắn khoảng cách với cô ấy.

28。沈む

太陽が沈むのをじっと見ていた。
Tôi lặng lẽ chăm chú nhìn mặt trời dần lặn xuống.

29。沈める

魚を取るための仕掛けを川の中に沈めておく。
Thả bẫy bắt cá xuống sông.

30。くっ付く

靴の裏側にガムがくっついた。
Kẹo cao su dính mặt dưới giày.

31。くっ付く

恋人とくっ付いて歩く。
Đi dính sát người yêu.

32。くっ付ける

壊れた部分を接着剤でくっつける。
Dán phần hỏng bằng keo.

33。くっ付ける

隣の人と机をくっつける。
Ghép bàn với người bên cạnh.

34。固まる

餅を冷蔵庫の中に入れたら、固まってしまった。
Cho bánh mochi vào tủ lạnh thì cứng lại.

35。固まる

彼は、緊張のあまりみんなの前で固まってしまった。
Anh ấy vì quá căng thẳng nên cứng đờ trước mọi người.

36。固まる

考えが固まった。
Suy nghĩ đã chắc chắn.

37。固める

冷蔵庫の中でゼリーを冷やして固めたら出来上がりだ。
Làm đông thạch trong tủ lạnh thì xong.

38。固める

邪魔にならないように、荷物は固めておいてください。
Để không vướng, hãy gom hành lý lại.

39。固める

決意を固める。
Củng cố quyết tâm.

40。持てる

彼はかっこよくて性格もいいので女の子からもてる。
Anh ấy đẹp trai tính cách cũng tốt nên được con gái thích.

41。持てる

これくらいの荷物なら一人でもてる。
Hành lý này một người cũng xách được.

42。例える

彼の顔は、例えるとカエルに似ている。
Mặt anh ấy ví như giống ếch.

43。例える

人生を旅にたとえる。
Ví cuộc đời như chuyến đi.

44。努める

日々、サービス向上に努めております。
Hàng ngày nỗ lực nâng cao dịch vụ.

45。務める

私はこの会社の社長を務めております。
Tôi đang đảm nhiệm giám đốc công ty này.