動詞 Động từ 1.4

1。務まる

彼に学級委員が務まるだろうか。
Anh ấy có đảm đương được ủy viên lớp không?

2。呼びかける

マスクをして外出するように呼びかける。
Kêu gọi đeo khẩu trang khi ra ngoài.

3。呼び出す

先生から呼び出された。
Bị thầy gọi ra.

4。枯れる

大切に育てていた植物が枯れてしまった。
Cây trồng cẩn thận bị héo.

5。枯らす

毎日水をあげていなかったから、お花を枯らしてしまった。
Vì không tưới nước mỗi ngày nên làm hoa héo.

6。湿る

空気が湿っていて洗濯物が乾きにくい。
Không khí ẩm, quần áo khó khô.

7。凍る

寒すぎて鼻水も凍ってしまう。
Lạnh quá nước mũi cũng đông.

8。震える

寒すぎて手が震える。
Lạnh quá tay run.

9。はまる

最近、海外ドラマを見ることにはまっている。
Gần đây đang mê xem phim truyền hình nước ngoài.

10。はまる

車がぬかるみにはまってしまった。
Xe bị kẹt bùn.

11。はまる

罠にはまる。
Sập bẫy.

12。はめる

てぶくろをはめる。
Đeo găng tay.

13。敗れる

わたしのチームは2対1で敗れてしまった。
Đội tôi thua 2-1.

14。逃げる

飼っていた小鳥が逃げてしまった。
Chim nhỏ nuôi bỏ chạy mất.

15。逃がす

池にコイを逃がす。泥棒を捕まえられずに逃がしてしまった。
Thả cá chép vào ao. Không bắt được tên trộm nên để chạy mất.

16。転がる

ボールが転がっている。
Bóng đang lăn.

17。転がす

ドラム缶を転がして運ぶ。
Lăn thùng phuy để chuyển.

18。傾く

経営が傾く。
Kinh doanh nghiêng ngả.

19。傾く

今回の地震で家が傾いた。
Động đất lần này làm nhà nghiêng.

20。傾ける

学生の声に耳を傾ける。
Lắng nghe tiếng nói sinh viên.

21。傾ける

全体に油が馴染むようにフライパンを傾ける。
Nghiêng chảo để dầu thấm đều.

22。裏返す

お好み焼きを裏返す。
Lật okonomiyaki.

23。散らかる

料理をした後は、キッチンが散らかる。
Sau khi nấu ăn xong, bếp thường trở nên bừa bộn.

24。散らかす

子供が部屋を散らかす。
Trẻ làm bừa bộn phòng.

25。散らばる

追いかけられた子どもたちは、散らばって逃げた。
Bọn trẻ bị đuổi chạy tán loạn.

26。薄まる

煮物に水を入れたら味が薄まった。
Khi thêm nước vào món hầm, hương vị trở nên nhạt đi

27。薄める

塩辛いので水を入れて味を薄める。
Mặn quá nên cho nước làm loãng vị.

28。薄れる

疲れすぎて意識が薄れてきた。
Mệt quá ý thức dần mờ đi.

29。透き通る

透き通るような白い肌の色だ。
Màu da trắng trong vắt.

30。膨れる

空気を入れると風船が膨れる。
Thổi khí thì bóng bay phồng lên.

31。膨らむ

写真を見て想像が膨らんだ。
Nhìn ảnh tưởng tượng phồng lên.

32。膨らむ

服をたくさん入れてカバンが膨らんだ。
Cho nhiều quần áo túi phồng lên.

33。膨らます

パンを発酵させて膨らます。
Lên men bánh mì làm phồng.

34。膨らます

彼女は怒ると、ほほを膨らます。
Cô ấy giận thì phồng má.

35。加わる

チームに新人2人が加わった。
Đội thêm 2 tân binh.

36。加える

味の素を少し加えるとおいしい。
Thêm chút bột ngọt thì ngon.