動詞 Động từ 1.5

1。仕上がる

最後によく乾かすときれいに仕上がります。
Cuối cùng sấy kỹ thì hoàn thiện đẹp.

2。仕上げる

あとは全体を磨いて仕上げます。
Sau đó đánh bóng toàn bộ là xong.

3。つかる

温泉に浸かって疲れをとる。
Ngâm suối nước nóng để hết mệt.

4。つける

暑い日に水に顔を浸けると気持ちいい。
Ngày nóng nhúng mặt vào nước thì sảng khoái.

5。浮かぶ

海にたくさんの漁船が浮かんでいる。
Nhiều thuyền đánh cá nổi trên biển.

6。浮かぶ

空に浮かぶ雲を見ていた。
Nhìn mây nổi trên trời.

7。浮かべる

葉っぱで船を作って池に浮かべる。
Làm thuyền bằng lá thả nổi trên ao.

8。浮かべる

目に涙を浮かべて私の顔を見た。
Nhìn mặt tôi với nước mắt ướt mi.

9。浮く

一瞬体が宙に浮いた。
Trong giây lát cơ thể lơ lửng trên không.

10。浮く

先輩におごってもらって昼食代が浮いた。
Được senpai đãi nên tiết kiệm được tiền cơm trưa.

11。引っ掛かる

足が何かに引っ掛かって転んだ。
Chân vướng gì đó nên ngã.

12。引っ掛かる

彼の言っていることは何か引っかかる。
Lời anh ấy nói có gì đó vướng víu.

13。引っ掛ける

ドアに濡れたズボンをひっかける。
Móc quần ướt lên cửa.

14。ひっくり返る

お酒を飲みすぎた彼はひっくり返った。
Anh ấy uống quá nhiều nên lật ngửa.

15。ひっくりかえす

虫をひっくり返して遊ぶ。
Lật ngửa côn trùng chơi.

16。取り上げる

子供の手からおもちゃを取り上げた。
Giật đồ chơi từ tay trẻ.

17。取り上げる

彼の提案を取り上げてみましょう。
Hãy xem xét đề xuất của anh ấy.

18。取り上げる

彼女は落としたケータイを取り上げた。
Cô ấy nhặt điện thoại bị rơi.

19。取り入れる

雨が降ってきたから洗濯物を取り入れる。
Mưa bắt đầu nên thu quần áo vào.

20。取り入れる

今回は君の意見を取り入れよう。
Lần này hãy tiếp thu ý kiến của bạn.

21。備わる

この本には必要な情報がすべて備わっている。
Cuốn sách này có đầy đủ mọi thông tin cần thiết.

22。備わる

彼にはいいものを見分ける才能が備わっている。
Anh ấy bẩm sinh có khả năng nhận ra và phân biệt những thứ thực sự tốt.

23。備える

山登りの時はいい靴と飲み物を備えておこう。
Khi leo núi hãy chuẩn bị giày tốt và đồ uống.

24。備える

備えあれば患いなし。
Có chuẩn bị thì không lo.

25。認める

使ってみてその製品の価値を認めた。
Dùng thử rồi công nhận giá trị sản phẩm đó.

26。見直す

彼を見て自分の行動を見直した。
Nhìn anh ấy rồi xem lại hành động của mình.

27。見直す

もう一度この計画を見直そう。
Hãy xem lại kế hoạch này lần nữa.

28。見慣れる

この辺りは見慣れた風景だ。
Khu này là cảnh quen thuộc.

29。静まる・鎮まる

社長の一言でみんなが静まった。
Một lời giám đốc khiến mọi người im lặng.

30。静める・鎮める

怒りを静めてから話し合おう。
Hãy dịu giận rồi bàn bạc.

31。整う

旅行の準備が整った。
Chuẩn bị chuyến đi đã xong.

32。整える

食事のため、テーブルを整える。
Chuẩn bị, sắp xếp bàn ăn cho bữa ăn.

33。整える

議長が協議を整える。
Chủ tọa điều phối để cuộc thảo luận diễn ra suôn sẻ.

34。追いかける

私は彼の後ろを追いかける。
Tôi đuổi theo sau anh ấy.

35。追いかける

走って追いかけてやっと追いついた。
Chạy đuổi theo cuối cùng đuổi kịp.

36。追いつく

父の車に追いついた。
Đuổi kịp xe bố.

37。追い越す

救急車が急いで車の列を追い越していった。
Xe cứu thương vội vượt đoàn xe.

38。組む

恋人と腕を組んで歩く。
Khoác tay người yêu đi.

39。組む

来年の予算を組んでみる。
Thử lập ngân sách năm sau.

40。組む

アメリカと組むべきか悩む。
Phân vân có nên bắt tay với Mỹ không.

41。組み立てる

部品を組み立てて完成させる。
Lắp ráp linh kiện để hoàn thành.

42。ずれる

コピーしたページがずれている。
Trang copy bị lệch.

43。ずらす

ちょっとこっちにつくえをずらしてくれる?
Dịch bàn sang bên này một chút được không?

44。崩れる

がけが崩れて家が壊れた。
Vách núi sụp, nhà hỏng.

45。崩れる

急に天気が崩れてきた。
Thời tiết đột ngột xấu đi.