- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2 Version 2
- 動詞 Động từ 1.5
動詞 Động từ 1.5
1。仕上がる
しあがる - 「SĨ THƯỢNG」 --- ◆ Để (thì) đã kết thúc
英語定義:be finished
日本語定義:仕事が終わる。作っていたものが完成する。できあがる。「設計図が―・る」「試合前の調整が―・る」 類語...
Cuối cùng sấy kỹ thì hoàn thiện đẹp.
()明日までに、この資料を仕上げておいてください。
2。仕上げる
しあげる - 「SĨ THƯỢNG」 --- ◆ Đánh bóng; hoàn thiện; hoàn thành
英語定義:finish、complete、finish、finish off、get through、clear up、mop up、finish up、polish off、wrap up
日本語定義:1 物事を最後の段階までしおえる。完成させる。「昼夜兼行で工事を―・げる」 2 財産・身分などを作り上...
Sau đó đánh bóng toàn bộ là xong.
(1)明日はレポートを仕上げるつもりです。
Tôi dự định sẽ hoàn thành báo cáo vào ngày mai.
(2)明日までに、この資料を仕上げておいてください。
Vui lòng hoàn thành tài liệu này trước ngày mai.
(3)続きを翌週までに仕上げておくことにした。
Tôi quyết định hoàn thành phần còn lại vào tuần tới.
(4)約束した仕事は約束した期限に仕上げる。
Hoàn thành công việc đã cam kết đúng thời hạn đã cam kết.
3。つかる
- ---
4。つける
- --- Đổ vào/ Thêm vào
Ngày nóng nhúng mặt vào nước thì sảng khoái.
5。浮かぶ
うかぶ - 「PHÙ」 --- ◆ Nổi◆ Trôi nổi; nổi lên; thoáng qua
英語定義:spring to mind、come to mind、come、occur、ride、swim、float、rise up、rise、surface
日本語定義:1 物が液体の表面や中間、または空中に存在する。浮く。「雲が―・ぶ」「ボートが湖水に―・ぶ」「太平洋に―...
Nhiều thuyền đánh cá nổi trên biển.
()空に浮かぶ雲を見ていた。
Nhìn mây nổi trên trời.
()これらの品々がもともとどのように使われていたのか、どこにあったのかということが頭に浮かぶのだ。
6。浮かぶ
うかぶ - 「PHÙ」 --- ◆ Nổi◆ Trôi nổi; nổi lên; thoáng qua
英語定義:spring to mind、come to mind、come、occur、ride、swim、float、rise up、rise、surface
日本語定義:1 物が液体の表面や中間、または空中に存在する。浮く。「雲が―・ぶ」「ボートが湖水に―・ぶ」「太平洋に―...
Nhiều thuyền đánh cá nổi trên biển.
()空に浮かぶ雲を見ていた。
Nhìn mây nổi trên trời.
()これらの品々がもともとどのように使われていたのか、どこにあったのかということが頭に浮かぶのだ。
7。浮かべる
うかべる - 「PHÙ」 --- ◆ Thả trôi; làm nổi lên; biểu lộ; bày tỏ; mường tượng
英語定義:think of、have in mind、mean、float、float
日本語定義:1 浮かぶようにする。浮かばせる。「船を水に―・べる」⇔沈める。 2 外面に表す。表面に表し出す。「喜色...
Làm thuyền bằng lá thả nổi trên ao.
()目に涙を浮かべて私の顔を見た。
Nhìn mặt tôi với nước mắt ướt mi.
8。浮かべる
うかべる - 「PHÙ」 --- ◆ Thả trôi; làm nổi lên; biểu lộ; bày tỏ; mường tượng
英語定義:think of、have in mind、mean、float、float
日本語定義:1 浮かぶようにする。浮かばせる。「船を水に―・べる」⇔沈める。 2 外面に表す。表面に表し出す。「喜色...
Làm thuyền bằng lá thả nổi trên ao.
()目に涙を浮かべて私の顔を見た。
Nhìn mặt tôi với nước mắt ướt mi.
9。浮く
うく - 「PHÙ」 --- ◆ Nổi; lơ lửng
英語定義:ride、swim、float、freewheel、drift
日本語定義:1 物が底や地面などから離れて水面や空中などに存在する。うかぶ。「からだが海面に―・く」⇔沈む。 2 表...
Trong giây lát cơ thể lơ lửng trên không.
()先輩におごってもらって昼食代が浮いた。
Được senpai đãi nên tiết kiệm được tiền cơm trưa.
()池の水面に木の葉が何枚か浮いていた。
(1)海にはおびただしいゴミが浮いていた。
10。浮く
うく - 「PHÙ」 --- ◆ Nổi; lơ lửng
英語定義:ride、swim、float、freewheel、drift
日本語定義:1 物が底や地面などから離れて水面や空中などに存在する。うかぶ。「からだが海面に―・く」⇔沈む。 2 表...
Trong giây lát cơ thể lơ lửng trên không.
()先輩におごってもらって昼食代が浮いた。
Được senpai đãi nên tiết kiệm được tiền cơm trưa.
()池の水面に木の葉が何枚か浮いていた。
(1)海にはおびただしいゴミが浮いていた。
11。引っ掛かる
ひっかかる - --- ◆ Móc vào; bị lừa gạt; dính líu
日本語定義:1 物にかかってそこに止まる。「風船が木の枝に―・る」 2 途中で立ち寄る。また、手間どる。「飲み屋に―...
Chân vướng gì đó nên ngã.
()彼の言っていることは何か引っかかる。
Lời anh ấy nói có gì đó vướng víu.
12。引っ掛かる
ひっかかる - --- ◆ Móc vào; bị lừa gạt; dính líu
日本語定義:1 物にかかってそこに止まる。「風船が木の枝に―・る」 2 途中で立ち寄る。また、手間どる。「飲み屋に―...
Chân vướng gì đó nên ngã.
()彼の言っていることは何か引っかかる。
Lời anh ấy nói có gì đó vướng víu.
13。引っ掛ける
引っ掛けるーひっかける - --- ◆ Bím◆ Ví◆ Treo; móc vào
英語定義:hang、catch、hitch、tack on、hang on、append、tack、tag on、hook、hang
日本語定義:[動カ下一][文]ひっか・く[カ下二] 1 ものにかけてぶら下げる。「上着を椅子に―・ける」 2 突き...
Móc quần ướt lên cửa.
14。ひっくり返る
ひっくりかえる - --- ◆ Bị đảo lộn; bị lật ngược; bị đổ nhào; nhào◆ Nhào lộn
英語定義:to be overturned; to be reversed; to turn over; to capsize
日本語定義:1 上下・表裏などが反対になる。さかさまになる。裏返る。「横波を受けてボートが―・る」 2 横や後ろに...
Anh ấy uống quá nhiều nên lật ngửa.
15。ひっくりかえす
引っ繰り返す - --- ◆ Tới sự quay qua; để lật nhào; tới cú đấm qua; tới sự lộn xộn; tới sự quay ở trong ở ngoài
英語定義:overthrow、override、reverse、overturn、overrule、flip、turn over、flip over、bowl over、knock over
日本語定義:1 上下・表裏などを反対にする。さかさまにする。裏返す。「名札 (なふだ) を―・す」
2 書物や文書な...
16。取り上げる
取り上げるーとりあげる - --- ◆ Cầm lấy; cất lên; dung nạp
◆ Chưa thu; tước đoạt
◆ Đề xuất; đề ra
◆ Lặt
◆ Thu nhập; nạp; thụ lí
◆ Thu thuế
◆ Tranh; giành
◆ Trợ lực; tiếp sức
英語定義:remove、take away、withdraw、take、sweep up、adopt、espouse、embrace、hook on、latch on
日本語定義:1 置かれているものを手に取って持ち上げる。手に取る。「受話器を―・げる」 2 申し出や意見を受け入れ...
()子供の手からおもちゃを取り上げた。
Giật đồ chơi từ tay trẻ.
()彼の提案を取り上げてみましょう。
Hãy xem xét đề xuất của anh ấy.
()彼女は落としたケータイを取り上げた。
Cô ấy nhặt điện thoại bị rơi.
()本の推薦コーナーをぼんやり眺めていると、大学生のカップルが一位に輝いている本を取り上げた。
Khi tôi đang thong thả nhìn vào góc sách được giới thiệu đề xuất, thì cuốn sách được đưa lên thịnh hành vị trí số 1 là sách về cặp đôi sinh viên.
17。取り上げる
取り上げるーとりあげる - --- ◆ Cầm lấy; cất lên; dung nạp
◆ Chưa thu; tước đoạt
◆ Đề xuất; đề ra
◆ Lặt
◆ Thu nhập; nạp; thụ lí
◆ Thu thuế
◆ Tranh; giành
◆ Trợ lực; tiếp sức
英語定義:remove、take away、withdraw、take、sweep up、adopt、espouse、embrace、hook on、latch on
日本語定義:1 置かれているものを手に取って持ち上げる。手に取る。「受話器を―・げる」 2 申し出や意見を受け入れ...
()子供の手からおもちゃを取り上げた。
Giật đồ chơi từ tay trẻ.
()彼の提案を取り上げてみましょう。
Hãy xem xét đề xuất của anh ấy.
()彼女は落としたケータイを取り上げた。
Cô ấy nhặt điện thoại bị rơi.
()本の推薦コーナーをぼんやり眺めていると、大学生のカップルが一位に輝いている本を取り上げた。
Khi tôi đang thong thả nhìn vào góc sách được giới thiệu đề xuất, thì cuốn sách được đưa lên thịnh hành vị trí số 1 là sách về cặp đôi sinh viên.
18。取り上げる
取り上げるーとりあげる - --- ◆ Cầm lấy; cất lên; dung nạp
◆ Chưa thu; tước đoạt
◆ Đề xuất; đề ra
◆ Lặt
◆ Thu nhập; nạp; thụ lí
◆ Thu thuế
◆ Tranh; giành
◆ Trợ lực; tiếp sức
英語定義:remove、take away、withdraw、take、sweep up、adopt、espouse、embrace、hook on、latch on
日本語定義:1 置かれているものを手に取って持ち上げる。手に取る。「受話器を―・げる」 2 申し出や意見を受け入れ...
()子供の手からおもちゃを取り上げた。
Giật đồ chơi từ tay trẻ.
()彼の提案を取り上げてみましょう。
Hãy xem xét đề xuất của anh ấy.
()彼女は落としたケータイを取り上げた。
Cô ấy nhặt điện thoại bị rơi.
()本の推薦コーナーをぼんやり眺めていると、大学生のカップルが一位に輝いている本を取り上げた。
Khi tôi đang thong thả nhìn vào góc sách được giới thiệu đề xuất, thì cuốn sách được đưa lên thịnh hành vị trí số 1 là sách về cặp đôi sinh viên.
19。取り入れる
取り入れるーとりいえる - THỦ NHẬP --- Áp dụng; đưa vào Dùng; thu nhập; tiếp thu Gặt; thu hoạch (mùa màng) .
英語定義:integrate、incorporate、sweep up、adopt、espouse、embrace、ingest、take in、absorb、assimilate
日本語定義:1 外にあるものを取って中に入れる。とりこむ。「養分を体内に―・れる」「洗濯物を―・れる」 2 他のよい...
Từ năm nay đã đưa vào phương pháp huấn luyện mới.
()「やり訪、考えを」取り入れる
()雨が降ってきたから洗濯物を取り入れる。
Mưa bắt đầu nên thu quần áo vào.
()今回は君の意見を取り入れよう。
Lần này hãy tiếp thu ý kiến của bạn.
()便利さをどんどん取り入れていくことは、最初は「よい面」がよく見え、あたかも「よい面」しかないように思えます。
Việc cứ dần dần áp dụng những sự tiện lợi thì ban đầu sẽ nhìn rõ được những mặt tốt và nghĩ như là nó chỉ có những mặt tốt.
()これらのスポーツのゲームは楽しくトレーニングができるので医療機関や老人ホームでも取り入れているところもあるそうだ。
()すでに映画はこの技術を取り入れて3D作品を作っている。
(2)新しい技術を積極的に取り入れ、生産性を上げる。
Tích cực áp dụng công nghệ mới để tăng năng suất.
a. 雨が降りそうなので、洗濯物を取り入れた。
b. このビルは取り入れてから、建て直す予定です。
c. 欠陥があるので、新しいのと取り入れてもらった。
d. パスポートを取り入れられてから、外国に行けなくなった。
20。取り入れる
取り入れるーとりいえる - THỦ NHẬP --- Áp dụng; đưa vào Dùng; thu nhập; tiếp thu Gặt; thu hoạch (mùa màng) .
英語定義:integrate、incorporate、sweep up、adopt、espouse、embrace、ingest、take in、absorb、assimilate
日本語定義:1 外にあるものを取って中に入れる。とりこむ。「養分を体内に―・れる」「洗濯物を―・れる」 2 他のよい...
Từ năm nay đã đưa vào phương pháp huấn luyện mới.
()「やり訪、考えを」取り入れる
()雨が降ってきたから洗濯物を取り入れる。
Mưa bắt đầu nên thu quần áo vào.
()今回は君の意見を取り入れよう。
Lần này hãy tiếp thu ý kiến của bạn.
()便利さをどんどん取り入れていくことは、最初は「よい面」がよく見え、あたかも「よい面」しかないように思えます。
Việc cứ dần dần áp dụng những sự tiện lợi thì ban đầu sẽ nhìn rõ được những mặt tốt và nghĩ như là nó chỉ có những mặt tốt.
()これらのスポーツのゲームは楽しくトレーニングができるので医療機関や老人ホームでも取り入れているところもあるそうだ。
()すでに映画はこの技術を取り入れて3D作品を作っている。
(2)新しい技術を積極的に取り入れ、生産性を上げる。
Tích cực áp dụng công nghệ mới để tăng năng suất.
a. 雨が降りそうなので、洗濯物を取り入れた。
b. このビルは取り入れてから、建て直す予定です。
c. 欠陥があるので、新しいのと取り入れてもらった。
d. パスポートを取り入れられてから、外国に行けなくなった。
21。備わる
そなわる - 「BỊ」 --- ◆ Có lắp; có đặt; sẵn có◆ Tham gia (tổ chức nào đó)
英語定義:own、have、possess
日本語定義:1 必要なものが不足なくそろい、整っている。また、設備・装置などが用意してある。「公共施設の―・った都...
Cuốn sách này có đầy đủ mọi thông tin cần thiết.
(2)彼にはいいものを見分ける才能が備わっている。
Anh ấy bẩm sinh có khả năng nhận ra và phân biệt những thứ thực sự tốt.
(3)本来人間には「疑う力」が備わっていると思われる。子供の頃にはどんなことに対しても、「なやぜ、なに」という疑問がわいてくるものだ。
Người ta cho rằng vốn dĩ con người được trang bị sẵn khả năng hoài nghi, đặt câu hỏi. Khi còn nhỏ, trước bất cứ điều gì, chúng ta cũng thường nảy sinh những thắc mắc như: “Tại sao?” hay “Là gì vậy?”.
22。備わる
そなわる - 「BỊ」 --- ◆ Có lắp; có đặt; sẵn có◆ Tham gia (tổ chức nào đó)
英語定義:own、have、possess
日本語定義:1 必要なものが不足なくそろい、整っている。また、設備・装置などが用意してある。「公共施設の―・った都...
Cuốn sách này có đầy đủ mọi thông tin cần thiết.
(2)彼にはいいものを見分ける才能が備わっている。
Anh ấy bẩm sinh có khả năng nhận ra và phân biệt những thứ thực sự tốt.
(3)本来人間には「疑う力」が備わっていると思われる。子供の頃にはどんなことに対しても、「なやぜ、なに」という疑問がわいてくるものだ。
Người ta cho rằng vốn dĩ con người được trang bị sẵn khả năng hoài nghi, đặt câu hỏi. Khi còn nhỏ, trước bất cứ điều gì, chúng ta cũng thường nảy sinh những thắc mắc như: “Tại sao?” hay “Là gì vậy?”.
23。備える
備えるーそなえる - 「BỊ」 --- ◆ Chuẩn bị; phòng bị◆ Lắp đặt; trang bị
英語定義:steel oneself against、brace oneself for、steel onself for、prepare for、arm、build up、fortify、gird、put in、install
日本語定義:1 ある事態が起こったときにうろたえないように、また、これから先に起こる事態に対応できるように準備し...
Công nhân viên về sớm để đối phó với bão.
()地震に備えて水を買っておく。「事故、火災、攻撃、トラブルに〜」
Mua nước dự phòng động đất. [tai nạn, cháy, tấn công, sự cố…]
()最近の携帯電話は多くの機能を備えている。「性能、設備、施設を〜」
Điện thoại gần đây trang bị nhiều chức năng. [hiệu năng, thiết bị, cơ sở…]
()就職前に基本的な経済の知識を備えておく。「魅力、技術、実力を〜」
Trước khi đi làm hãy trang bị kiến thức kinh tế cơ bản. [sức hút, kỹ thuật, thực lực…]
()山登りの時はいい靴と飲み物を備えておこう。
Khi leo núi hãy chuẩn bị giày tốt và đồ uống.
()備えあれば患いなし。
Có chuẩn bị thì không lo.
()学生らしい大学生活を送るには、こうした「講義からはみだす時間」も必要ですし、将来の就職活動に備えて、在学中にやっておきたいことのための時間も要ります。
24。備える
備えるーそなえる - 「BỊ」 --- ◆ Chuẩn bị; phòng bị◆ Lắp đặt; trang bị
英語定義:steel oneself against、brace oneself for、steel onself for、prepare for、arm、build up、fortify、gird、put in、install
日本語定義:1 ある事態が起こったときにうろたえないように、また、これから先に起こる事態に対応できるように準備し...
Công nhân viên về sớm để đối phó với bão.
()地震に備えて水を買っておく。「事故、火災、攻撃、トラブルに〜」
Mua nước dự phòng động đất. [tai nạn, cháy, tấn công, sự cố…]
()最近の携帯電話は多くの機能を備えている。「性能、設備、施設を〜」
Điện thoại gần đây trang bị nhiều chức năng. [hiệu năng, thiết bị, cơ sở…]
()就職前に基本的な経済の知識を備えておく。「魅力、技術、実力を〜」
Trước khi đi làm hãy trang bị kiến thức kinh tế cơ bản. [sức hút, kỹ thuật, thực lực…]
()山登りの時はいい靴と飲み物を備えておこう。
Khi leo núi hãy chuẩn bị giày tốt và đồ uống.
()備えあれば患いなし。
Có chuẩn bị thì không lo.
()学生らしい大学生活を送るには、こうした「講義からはみだす時間」も必要ですし、将来の就職活動に備えて、在学中にやっておきたいことのための時間も要ります。
25。認める
- --- Chấp nhận, thừa nhận
Cấp trên chấp thuận cho cấp dưới nghỉ phép.
(2)自分の間違いを認めることが、成長につながる。
Nhận lỗi của mình thì sẽ trưởng thành hơn.
(3)この画家は世界に才能を認められた。
Họa sĩ này được thế giới công nhận tài năng.
()使ってみてその製品の価値を認めた。
Dùng thử rồi công nhận giá trị sản phẩm đó.
26。見直す
みなおす - KIẾN TRỰC --- Nhìn lại; xem lại; đánh giá lại .
英語定義:review、reexamine
日本語定義:1 もう一度改めて見る。また、その結果気づいた欠点を是正する。「提出前に作文を―・す」「仕事の進め方を...
()彼を見て自分の行動を見直した。
Nhìn anh ấy rồi xem lại hành động của mình.
()もう一度この計画を見直そう。
Hãy xem lại kế hoạch này lần nữa.
(1)提出する前に、間違いがないかどうか、答案をもう一度見直してください。
Vui lòng xem lại câu trả lời của bạn một lần nữa để tìm lỗi sai trước khi gửi.
27。見直す
みなおす - KIẾN TRỰC --- Nhìn lại; xem lại; đánh giá lại .
英語定義:review、reexamine
日本語定義:1 もう一度改めて見る。また、その結果気づいた欠点を是正する。「提出前に作文を―・す」「仕事の進め方を...
()彼を見て自分の行動を見直した。
Nhìn anh ấy rồi xem lại hành động của mình.
()もう一度この計画を見直そう。
Hãy xem lại kế hoạch này lần nữa.
(1)提出する前に、間違いがないかどうか、答案をもう一度見直してください。
Vui lòng xem lại câu trả lời của bạn một lần nữa để tìm lỗi sai trước khi gửi.
28。見慣れる
- ---
Lúc về nước, những cảnh sắc quen thuộc đã thay đổi.
()見慣れた「景色」
()この辺りは見慣れた風景だ。
Khu này là cảnh quen thuộc.
29。静まる・鎮まる
静まるーしずまる - 「TĨNH」 --- ◆ Lắng xuống; dịu đi; ngớt; lắng xuống; yên tĩnh xuống
英語定義:lessen、subside、slack off、abate、let up、slack、die away
日本語定義:1 物音がやんで静かになる。「会場が―・る」 2 勢力が衰える。威力がなくなる。「火事が―・る」「嵐が―...
Một lời giám đốc khiến mọi người im lặng.
30。静める・鎮める
静めるーしずめる - 「TĨNH」 --- ◆ Đàn áp; chặn◆ Làm cho nguôi; làm dịu đi; làm cho trầm tĩnh lại
英語定義:palliate、relieve、assuage、alleviate、quell、squelch、quench、quieten、tranquillize、tranquilize
日本語定義:1 物音や声を小さくさせる。静かにさせる。「場内を―・める」「鳴りを―・める」 2 勢いをそぐ。「火事を...
Hãy dịu giận rồi bàn bạc.
31。整う
整うーととのう - 「CHỈNH」 --- ◆ Được chuẩn bị◆ Được sắp xếp vào trật tự; được sắp đặt; được đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự; chuẩn bị
英語定義:to be ready; to be prepared; to be arranged
日本語定義:1 必要なものがすべてそろう。「材料が―・う」「準備が―・う」 2 きちんとまとまった状態や形になる。調...
Chuẩn bị chuyến đi đã xong.
32。整える
整えるーととのえる - 「CHỈNH」 --- ◆ Chuẩn bị; sẵn sàng◆ Sắp xếp vào trật tự; sắp đặt; đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự◆ Thu góp tiền; góp nhặt; chuẩn bị
英語定義:neaten、straighten、clean up、tidy、straighten out、square away、tidy up、tune up、tune、set
日本語定義:1 必要なものをすべてそろえる。間に合うように用意する。また、買ったりしてとりそろえる。「支度を―・え...
Chuẩn bị, sắp xếp bàn ăn cho bữa ăn.
(3)議長が協議を整える。
Chủ tọa điều phối để cuộc thảo luận diễn ra suôn sẻ.
(1)走って来たことがばれないように教室に入る前に、呼吸を整えた。
Để không bị phát hiện là đã chạy đến, tôi điều chỉnh hơi thở trước khi vào lớp học.
(4)それを誰かに伝えなければいけないときは、私たちは、それを本の頁ページや原稿用紙のマス目に沿って絞り出すように、なんとかきれいに整えて「出力」していきます。
Khi cần truyền đạt điều đó cho người khác, chúng ta phải cố gắng sắp xếp, diễn đạt những suy nghĩ ấy một cách mạch lạc, như thể đang vắt từng chút một để đặt chúng vào từng trang sách hay từng ô trên giấy viết.
(5)そして、言葉にはできない価値観をうまく作品として整えられた時、それは人の反応や評価を超えた、絶対的な充実感を与えてくれるものと信じています。
Và tôi tin rằng, khi có thể chuyển hóa, sắp đặt những giá trị không thể diễn tả bằng lời thành một tác phẩm hoàn chỉnh, nó sẽ mang lại cảm giác viên mãn tuyệt đối, vượt lên trên mọi phản ứng hay đánh giá của người khác.
(6)スポーツマンも、体調を整えて準備をしてゆくが、勝負のときは、大変な集中力とともに、リラックスしていないといけない。
Các vận động viên cũng phải điều chỉnh cơ thể, giữ thể trạng ở trạng thái tốt nhất để chuẩn bị, nhưng khi bước vào thi đấu, ngoài sự tập trung cao độ, họ còn phải giữ cho bản thân thật thư giãn.
(7)それも、ただ自然の中で暮らすだけではなく、田畑を作り動物を飼い、街を作るというように、自然に手を加え、自分たちが生きていくための環境を整えてきた。
Con người không chỉ đơn thuần sống giữa thiên nhiên, mà còn khai khẩn ruộng đồng, chăn nuôi gia súc, xây dựng đô thị, tác động vào tự nhiên để tạo dựng và hoàn thiện môi trường sống phục vụ cho cuộc sống của chính mình.
33。整える
整えるーととのえる - 「CHỈNH」 --- ◆ Chuẩn bị; sẵn sàng◆ Sắp xếp vào trật tự; sắp đặt; đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự◆ Thu góp tiền; góp nhặt; chuẩn bị
英語定義:neaten、straighten、clean up、tidy、straighten out、square away、tidy up、tune up、tune、set
日本語定義:1 必要なものをすべてそろえる。間に合うように用意する。また、買ったりしてとりそろえる。「支度を―・え...
Chuẩn bị, sắp xếp bàn ăn cho bữa ăn.
(3)議長が協議を整える。
Chủ tọa điều phối để cuộc thảo luận diễn ra suôn sẻ.
(1)走って来たことがばれないように教室に入る前に、呼吸を整えた。
Để không bị phát hiện là đã chạy đến, tôi điều chỉnh hơi thở trước khi vào lớp học.
(4)それを誰かに伝えなければいけないときは、私たちは、それを本の頁ページや原稿用紙のマス目に沿って絞り出すように、なんとかきれいに整えて「出力」していきます。
Khi cần truyền đạt điều đó cho người khác, chúng ta phải cố gắng sắp xếp, diễn đạt những suy nghĩ ấy một cách mạch lạc, như thể đang vắt từng chút một để đặt chúng vào từng trang sách hay từng ô trên giấy viết.
(5)そして、言葉にはできない価値観をうまく作品として整えられた時、それは人の反応や評価を超えた、絶対的な充実感を与えてくれるものと信じています。
Và tôi tin rằng, khi có thể chuyển hóa, sắp đặt những giá trị không thể diễn tả bằng lời thành một tác phẩm hoàn chỉnh, nó sẽ mang lại cảm giác viên mãn tuyệt đối, vượt lên trên mọi phản ứng hay đánh giá của người khác.
(6)スポーツマンも、体調を整えて準備をしてゆくが、勝負のときは、大変な集中力とともに、リラックスしていないといけない。
Các vận động viên cũng phải điều chỉnh cơ thể, giữ thể trạng ở trạng thái tốt nhất để chuẩn bị, nhưng khi bước vào thi đấu, ngoài sự tập trung cao độ, họ còn phải giữ cho bản thân thật thư giãn.
(7)それも、ただ自然の中で暮らすだけではなく、田畑を作り動物を飼い、街を作るというように、自然に手を加え、自分たちが生きていくための環境を整えてきた。
Con người không chỉ đơn thuần sống giữa thiên nhiên, mà còn khai khẩn ruộng đồng, chăn nuôi gia súc, xây dựng đô thị, tác động vào tự nhiên để tạo dựng và hoàn thiện môi trường sống phục vụ cho cuộc sống của chính mình.
34。追いかける
追いかけるーおいかける - おいかける --- ◆ Chạy xuống, chảy xuống, chảy ròng ròng, chết vì không lên giây, kiệt sức (vì làm việc nhiều, vì thiếu ăn), đè ngã ; đánh đắm, làm chìm đụng phải, va phải, đuổi đến cùng đường, đuổi kịp, bắt được, tìm ra chỗ ẩn náp, phát hiện ra tung tích, bôi nhọ, nói x
英語定義:follow、trace、pursue、quest for、quest after、go after、follow、tail、trail、chase after
日本語定義:1 先に行くものに追いつこうとして、あとから追う。おっかける。「先発隊を―・ける」「流行を―・ける」...
()私は彼の後ろを追いかける。
Tôi đuổi theo sau anh ấy.
()走って追いかけてやっと追いついた。
Chạy đuổi theo cuối cùng đuổi kịp.
35。追いかける
追いかけるーおいかける - おいかける --- ◆ Chạy xuống, chảy xuống, chảy ròng ròng, chết vì không lên giây, kiệt sức (vì làm việc nhiều, vì thiếu ăn), đè ngã ; đánh đắm, làm chìm đụng phải, va phải, đuổi đến cùng đường, đuổi kịp, bắt được, tìm ra chỗ ẩn náp, phát hiện ra tung tích, bôi nhọ, nói x
英語定義:follow、trace、pursue、quest for、quest after、go after、follow、tail、trail、chase after
日本語定義:1 先に行くものに追いつこうとして、あとから追う。おっかける。「先発隊を―・ける」「流行を―・ける」...
()私は彼の後ろを追いかける。
Tôi đuổi theo sau anh ấy.
()走って追いかけてやっと追いついた。
Chạy đuổi theo cuối cùng đuổi kịp.
36。追いつく
おいつく - 「TRUY」 --- ◆ Đuổi kịp◆ Kịp◆ Rượt theo◆ Theo kịp .
英語定義:catch up with、make up
Đuổi kịp xe bố.
a. 棚の一番上の本を取りたいが、手が追いつかない
b. 道が渋滞していて、会議の時間に追いつかなかった
c. 5時間以上登って、ついに山の最も高い所に追いついた
d. 妹より後に家を出たが、駅の近くで追いついた
37。追い越す
- ---
()救急車が急いで車の列を追い越していった。
Xe cứu thương vội vượt đoàn xe.
38。組む
くむ - 「TỔ」 --- ◆ Lắp ghép◆ Xoắn
英語定義:cross、hybridise、interbreed、hybridize、crossbreed、make、build、construct、tack together、put together
日本語定義:1㋐がっちりと、互いのからだに取りつき合う。取り組む。「四つに―・む」 ㋑同じ目的で何かをするために...
Tôi cùng đàn anh lập nhóm và đưa ra kế hoạch mới.
()恋人と腕を組んで歩く。
Khoác tay người yêu đi.
()来年の予算を組んでみる。
Thử lập ngân sách năm sau.
()アメリカと組むべきか悩む。
Phân vân có nên bắt tay với Mỹ không.
()運の強い人と仕事をすれば物事がうまく運び、弱い人と組むとどうにもうまくいかない。
Làm việc với người may mắn thì việc suôn sẻ, hợp tác với người kém may thì chẳng ra gì.
39。組む
くむ - 「TỔ」 --- ◆ Lắp ghép◆ Xoắn
英語定義:cross、hybridise、interbreed、hybridize、crossbreed、make、build、construct、tack together、put together
日本語定義:1㋐がっちりと、互いのからだに取りつき合う。取り組む。「四つに―・む」 ㋑同じ目的で何かをするために...
Tôi cùng đàn anh lập nhóm và đưa ra kế hoạch mới.
()恋人と腕を組んで歩く。
Khoác tay người yêu đi.
()来年の予算を組んでみる。
Thử lập ngân sách năm sau.
()アメリカと組むべきか悩む。
Phân vân có nên bắt tay với Mỹ không.
()運の強い人と仕事をすれば物事がうまく運び、弱い人と組むとどうにもうまくいかない。
Làm việc với người may mắn thì việc suôn sẻ, hợp tác với người kém may thì chẳng ra gì.
40。組む
くむ - 「TỔ」 --- ◆ Lắp ghép◆ Xoắn
英語定義:cross、hybridise、interbreed、hybridize、crossbreed、make、build、construct、tack together、put together
日本語定義:1㋐がっちりと、互いのからだに取りつき合う。取り組む。「四つに―・む」 ㋑同じ目的で何かをするために...
Tôi cùng đàn anh lập nhóm và đưa ra kế hoạch mới.
()恋人と腕を組んで歩く。
Khoác tay người yêu đi.
()来年の予算を組んでみる。
Thử lập ngân sách năm sau.
()アメリカと組むべきか悩む。
Phân vân có nên bắt tay với Mỹ không.
()運の強い人と仕事をすれば物事がうまく運び、弱い人と組むとどうにもうまくいかない。
Làm việc với người may mắn thì việc suôn sẻ, hợp tác với người kém may thì chẳng ra gì.
41。組み立てる
くみたてる - --- ◆ Ghép◆ Xây dựng; lắp ráp; tổ chức
英語定義:set up、pitch、construct、manufacture、fabricate、make、make、build、construct、construct
日本語定義:個々の材料・部品などを組み合わせて、一つのまとまった物を作り上げる。「模型を―・てる」「考えを―・てる...
()部品を組み立てて完成させる。
Lắp ráp linh kiện để hoàn thành.
()この変化に読者は驚くかもしれないが、著者の物語を組み立てる手腕は変わらず、読者をあきさせない。
Độc giả có thể ngạc nhiên với thay đổi này, nhưng tài năng dựng chuyện của tác giả không đổi, không làm độc giả chán.
42。ずれる
ずれる - 「HOẠT」 --- ◆ Trượt khỏi; lệch khỏi .
英語定義:shift、stir、budge、agitate、vary、deviate、diverge、depart
日本語定義:1 元あったところから、少しすべり動いて移る。あるべき位置から少し動いたり、基準の位置に合わない状態...
Trang copy bị lệch.
a. プリンターの故障か、印刷の文字がずれて読みにくい。
b. 地震で家の壁がずれてしまった。
c. 上着のボタンがずれたので、妻につけてもらった。
d. 水をやるのを忘れ、花がずれてしまった
43。ずらす
- --- Kéo dài thêm; hoãn thêm; rời ra; tiến dịch ra; lùi (thời gian)
英語定義:move、displace
日本語定義:1 滑らせるようにして、少し動かす。位置をちょっと横に動かす。「いすを―・す」
2 位置や日時などを...
Dịch bàn sang bên này một chút được không?
44。崩れる
崩れるーくずれる - 「BĂNG」 --- ◆ Đổ nhào◆ Hỏng; hư hại; băng hoại; rối loạn; lở◆ Sụp◆ Sụp đổ◆ Suy sụp◆ Tan
英語定義:break、wear、wear out、fall apart、bust、founder、break、give、give way、fall in
日本語定義:1 まとまった形をし、安定していたものが、支える力を失ってこわれる。また、こわれてばらばらになる。「...
Nghe lời bác sĩ nói con sinh sau 10 năm kết hôn có vấn đề, tôi có cảm giác như trời sụp.
()がけが崩れて家が壊れた。
Vách núi sụp, nhà hỏng.
()急に天気が崩れてきた。
Thời tiết đột ngột xấu đi.
(1)その家は崖が崩れて大量の土砂に埋まった。
Ngôi nhà đó đã bị chôn vùi dưới một khối lượng lớn đất đá do sạt vách đá
(2)そんなことを考え始めれば、プレイが崩れ始めることを知っているからだ。
Đó là vì họ biết rằng nếu bắt đầu nghĩ về những điều như vậy, màn trình diễn của họ sẽ bắt đầu sụp đổ
(3)結婚してから10年ぶりに生まれた子に問題があるという医師の言葉に、僕は空が崩れるような気持だった。
Khi nghe bác sĩ nói rằng đứa con đầu lòng sau 10 năm kết hôn của chúng tôi có vấn đề, tôi cảm thấy như bầu trời sụp đổ
(4)こんなはずではなかったと、抱いていた理想が崩れそうになることがあるかもしれません。
Có thể bạn sẽ cảm thấy rằng những gì mình tưởng tượng không như mong đợi, lý tưởng mà mình đã ấp ủ đang dần sụp đổ
45。崩れる
崩れるーくずれる - 「BĂNG」 --- ◆ Đổ nhào◆ Hỏng; hư hại; băng hoại; rối loạn; lở◆ Sụp◆ Sụp đổ◆ Suy sụp◆ Tan
英語定義:break、wear、wear out、fall apart、bust、founder、break、give、give way、fall in
日本語定義:1 まとまった形をし、安定していたものが、支える力を失ってこわれる。また、こわれてばらばらになる。「...
Nghe lời bác sĩ nói con sinh sau 10 năm kết hôn có vấn đề, tôi có cảm giác như trời sụp.
()がけが崩れて家が壊れた。
Vách núi sụp, nhà hỏng.
()急に天気が崩れてきた。
Thời tiết đột ngột xấu đi.
(1)その家は崖が崩れて大量の土砂に埋まった。
Ngôi nhà đó đã bị chôn vùi dưới một khối lượng lớn đất đá do sạt vách đá
(2)そんなことを考え始めれば、プレイが崩れ始めることを知っているからだ。
Đó là vì họ biết rằng nếu bắt đầu nghĩ về những điều như vậy, màn trình diễn của họ sẽ bắt đầu sụp đổ
(3)結婚してから10年ぶりに生まれた子に問題があるという医師の言葉に、僕は空が崩れるような気持だった。
Khi nghe bác sĩ nói rằng đứa con đầu lòng sau 10 năm kết hôn của chúng tôi có vấn đề, tôi cảm thấy như bầu trời sụp đổ
(4)こんなはずではなかったと、抱いていた理想が崩れそうになることがあるかもしれません。
Có thể bạn sẽ cảm thấy rằng những gì mình tưởng tượng không như mong đợi, lý tưởng mà mình đã ấp ủ đang dần sụp đổ