動詞 Động từ 1.6

1。崩す

彼は体調を崩して休んでいます。
Anh ấy bị ốm nên đang nghỉ ngơi

2。崩す

人間は多くの山を崩している。
Con người đang phá nhiều núi.

3。崩す

千円札を百円玉に崩す。
Đổi tờ 1000 yên thành xu 100 yên.

4。荒れる

天候が荒れてきた。
Thời tiết bắt đầu dữ dội.

5。荒れる

だれも住んでいない家が荒れている。
Nhà không ai ở đang hoang tàn.

6。荒らす

野生動物が畑を荒らす。
Động vật hoang dã phá hoại ruộng.

7。漏れる

木と木の間から光が漏れている。
Ánh sáng lọt ra từ giữa cây.

8。漏らす

子供がおしっこを漏らした。
Trẻ tè dầm.

9。漏らす

誰かが情報を漏らしたようだ。
Có vẻ ai đó lộ thông tin.

10。漏らす

細かい点を聞き漏らした。
Bỏ sót điểm chi tiết khi nghe.

11。照る

外は日が照って暑そうだ。
Bên ngoài nắng chiếu trông nóng.

12。照らす

ライトで顔を照らしてから写真を撮る。
Chiếu đèn vào mặt rồi chụp ảnh.

13。染まる

白いシャツがピンク色に染まった。
Áo sơ mi trắng nhuộm thành màu hồng.

14。染まる

悪に染まらないように気を付ける。
Chú ý đừng nhiễm xấu.

15。染める

布を青色に染める。
Nhuộm vải màu xanh.

16。染める

頬を染めて照れている。
Má đỏ lên vì ngại.

17。潜る

海に潜って魚を捕る。
Lặn xuống biển để bắt cá.

18。潜る

今朝は寒くて、布団にもぐっていた。
Vì sáng nay lạnh quá nên tôi nằm cuộn mình trong chăn mãi.

19。跳ねる

油が跳ねるので、揚げ物をするときは気を付けてください。
Dầu văng nên khi chiên hãy chú ý.

20。背負う

大山くんは、毎日重いリュックを背負っている。
Bạn Ōyama ngày nào cũng đeo một chiếc ba lô rất nặng.

21。背負う

彼は大変な問題を背負っているようだ。
Có vẻ như anh ấy đang phải gánh trên vai một vấn đề vô cùng nghiêm trọng.

22。追う

万引き犯を追う。
Đuổi theo tên trộm vặt.

23。追う

総理大臣の座を追われる。
Bị đuổi khỏi ghế thủ tướng.

24。振り向く

友達に呼ばれて、振り向いた。
Bạn gọi, tôi quay lại.

25。捕る

今年はイチゴがたくさん採れた。
Năm nay dâu tây thu hoạch nhiều.

26。執る

リーダーが作戦の指揮を執る。
Leader chỉ huy chiến thuật.

27。採る

優秀な社員を採りたい。
Muốn tuyển nhân viên xuất sắc.

28。削る

鉛筆を削る。時間を削ってまで来ていただいてありがとうございます。
Gọt bút chì. Cảm ơn đã cắt thời gian đến.

29。縛る

古新聞をまとめてひもで縛る。時間に縛られた生活はもう嫌だ。
Gom báo cũ buộc bằng dây. Cuộc sống bị ràng buộc bởi thời gian đã chán.

30。搾る

搾りたてのオレンジジュースはおいしい。
Nước cam vừa vắt rất ngon.

31。絞る

知恵を絞って、対策を考える。
Vắt óc nghĩ biện pháp.

32。区切る

言葉を区切って話すとわかりやすい。
Nói ngắt câu thì dễ hiểu.

33。にらむ

あやしい男ににらまれた。
Bị người đàn ông khả nghi nhìn trừng.

34。責める

今回の失敗は彼のせいじゃないから、彼を責めないで下さい。
Thất bại lần này không phải lỗi anh ấy nên đừng trách anh ấy.

35。裏切る

友達を裏切ってはいけない。
Không được phản bội bạn bè.

36。裏切る

期待を裏切られた。
ôi đã bị phụ sự kỳ vọng

37。頼る

20歳までは親に頼って生活する。
Cho đến năm 20 tuổi, con cái vẫn phụ thuộc vào cha mẹ.

38。遭う

事故にあわないように気を付けて。
Chú ý đừng gặp tai nạn.

39。あこがれる

この経営者にあこがれている。
Ngưỡng mộ doanh nhân này.

40。うらやむ

隣の家族をうらやんでいる。
Ghen tị với gia đình hàng xóm.

41。あきらめる

最後まであきらめないで。
Đừng bỏ cuộc đến cùng.

42。あきれる

文句ばかり言う妻にあきれた。
Chán vợ chỉ biết phàn nàn.

43。恐れる

友達は妻を恐れているみたいだ。
Bạn dường như sợ vợ.

44。恨む

他の人を恨んでいると幸せになれない。
Nếu hận người khác thì không hạnh phúc được.