動詞 Động từ 1.10

1。ふさがる

木が倒れ道がふさがる。
Cây đổ chắn đường.

2。ふさがる

二階の教室は今ふさがっている。
Lớp tầng 2 hiện đang bận.

3。ふさがる

傷がだんだんふさがってきた。
Vết thương dần lành.

4。ふさぐ

土で道の穴をふさぐ。
Lấp lỗ đường bằng đất.

5。指す

時計の針はすでに深夜1時を指している。
Kim đồng hồ đã chỉ 1 giờ đêm.

6。示す

チェックインするときは、ホテルのフロントに身分証を示す必要がある。
Khi check-in cần xuất trình giấy tờ tùy thân ở quầy khách sạn.

7。示す

相手に熱意を示す。
Thể hiện nhiệt tình với đối phương.

8。すすぐ

家へ帰ってすぐ口の中をすすぐ。
Về nhà ngay súc miệng.

9。担ぐ

祭りでおみこしを担ぐ。
Khiêng kiệu thần trong lễ hội.

10。担ぐ

試験前に縁起を担ぐ。
Trước kỳ thi thì làm mấy việc để lấy may/cầu may.

11。剥がす

服の値札を剥がす。
Bóc nhãn giá quần áo.

12。描く

自然の風景を描く。
Vẽ cảnh thiên nhiên.

13。描く

この話は学生の心情を描いている。
Câu chuyện này mô tả tâm tình sinh viên.

14。脅す

店員をナイフで脅して、金を奪った。
Dọa nhân viên bằng dao, cướp tiền.

15。脅かす

お化けに変装をして友達を脅かした。
Hóa trang ma dọa bạn.

16。犯す

重大な過ちを犯した。
Tôi đã phạm phải một sai lầm nghiêm trọng.

17。侵す

他国の領海を侵して漁をする。
Xâm phạm lãnh hải nước khác để đánh cá.

18。冒す

登山家は危険を冒してまで、エベレストに登るのだ。
Nhà leo núi mạo hiểm nguy hiểm để leo Everest.

19。冒す

病気によって脳が冒された。
Não bị bệnh tấn công.

20。濁る

雨の影響で、川の水が濁る。
Do ảnh hưởng mưa, nước sông đục.

21。濁す

父は言葉を濁した。
Bố nói úp mở.

22。欠ける

お気に入りのマグカップがかけてしまった。
Cốc yêu thích bị mẻ.

23。欠ける

チームのメンバーが一人でもかけてはいけない。
Thành viên đội dù một người cũng không được thiếu.

24。欠かす

博多ラーメンに紅ショウガは欠かせない。
Ramen Hakata không thể thiếu gừng đỏ.

25。及ぶ

この病気は身体全体に影響が及ぶ。
Bệnh này ảnh hưởng đến toàn bộ cơ thể.

26。及ぶ

被害は各地に及んだ。
Thiệt hại đã lan rộng khắp các khu vực.

27。及ぼす

あの台風は大きな被害を及ぼした。
Cơn bão đó gây thiệt hại lớn.

28。兼ねる

彼女とデートを兼ねて買い物をした。
Kết hợp hẹn hò với cô ấy đi mua sắm.

29。適する

じゃがいもは長期保存に適している。
Khoai tây thích hợp để bảo quản trong thời gian dài.

30。略す

シャープペンシルを略してシャーペンと言う。
Viết tắt bút chì kim thành sharpen.

31。迫る

締め切りが明後日に迫っている。
Hạn chót sắp đến ngày kia.

32。迫る

好きな人に結婚を迫る。
Thúc ép người thích kết hôn.

33。狙う

財産を狙って、結婚した。
Nhắm tài sản rồi kết hôn.

34。練る

ピザの生地を練る。
Nhồi bột làm vỏ bánh pizza.

35。練る

事業が成功するように、計画を練る。
Để kinh doanh thành công, tôi lên kế hoạch cẩn thận.

36。負う

階段で転んで、顔に大けがを負った。
Ngã cầu thang, mặt bị thương nặng.

37。負う

大人になるにつれて、自由になるが責任を負うことも多くなる。
Càng lớn lên càng tự do nhưng cũng gánh nhiều trách nhiệm hơn.

38。澄む

この湖の水は澄んでいる。
Nước hồ này trong.

39。増す

大雨で、川の水が増す。
Mưa lớn làm nước sông tăng.

40。響く

彼の歌声は心に響く声だ。
Giọng hát anh ấy vang vọng trong lòng.

41。響く

お風呂の中は声がよく響く。
Trong phòng tắm giọng vang tốt.