動詞 Động từ 1.11

1。次ぐ

彼は社長に次ぐ実力の持ち主だ。
Anh ấy có thực lực đứng sau giám đốc.

2。次ぐ

ハノイはホーチミンに次ぐ大都市だ。
Hà Nội là thành phố lớn đứng sau Hồ Chí Minh.

3。次ぐ

地震に次いでつなみが起こった。
Sau động đất tiếp theo sóng thần xảy ra.

4。承る

はい、ご注文承りました。
Vâng, đã nhận đơn hàng.

5。頂戴する

では、社長から一言頂戴いたします。社長、どうぞ。
Vậy xin nhận một lời từ giám đốc. Giám đốc xin mời.

6。学ぶ

大学で文学を学びました。
Học văn học ở đại học.

7。果たす

親としての責任を果たす。
Hoàn thành trách nhiệm với tư cách cha mẹ.

8。引き受ける

大変な仕事を引き受けてしまった。
Nhận lấy công việc vất vả.

9。逆らう

親の言うことに逆らう。
Chống lại lời nói của cha mẹ.

10。逆らう

風に逆らって進む。
Tiến về phía trước chống lại gió.

11。妨げる

子供がコーラを飲みすぎると、骨の成長が妨げられる。
Khi trẻ uống quá nhiều cola, sự phát triển của xương có thể bị cản trở

12。打ち消す

悪い印象を打ち消すのは大変だ。
Xóa ấn tượng xấu rất khó.

13。応じる

業績に応じて給料が決まる。
Lương được quyết định dựa trên thành tích công việc.

14。生じる

商品化される段階で、問題が生じた。
Ở giai đoạn thương mại hóa, vấn đề nảy sinh.

15。至る

この部屋には至る所にゴミが落ちている。
Phòng này khắp nơi rơi rác.

16。至る

父が家を出たまま、今に至るまで連絡がつかない。
Bố ra khỏi nhà đến giờ vẫn không liên lạc được.

17。達する

目標金額に達する。
Đạt số tiền mục tiêu.

18。ためらう

年上だからと言って、意見を言わずにためらってはいけない。
Dù lớn tuổi hơn cũng không được do dự không nêu ý kiến.

19。敬う

年上の先輩を敬う。
Tôn kính senpai lớn tuổi hơn.

20。実る

木にりんごが実る。
Táo kết trên cây.

21。実る

努力の成果が実った。
Thành quả nỗ lực đã kết trái.