名詞 Danh từ 2.1

1。価値

この本は読む価値があるので、友達に勧める。
Cuốn sách này đáng đọc nên giới thiệu với bạn.

2。定価

この店は定価の値段より、安くなってる。
Cửa hàng này đang bán rẻ hơn giá niêm yết.

3。割引

3つ以上買うと割引されるらしい。
Nghe nói mua từ 3 cái trở lên thì được giảm giá.

4。支出

費用は予算から支出する。
Chi phí chi từ ngân sách.

5。予算

パソコンを買い替えたいが予算が足りない。
Muốn đổi máy tính nhưng ngân sách không đủ.

6。予算

予算案を提出する。
Đưa ra dự thảo ngân sách.

7。経費

今年はむだな経費削減を目標にする。
Năm nay đặt mục tiêu cắt giảm chi phí thừa.

8。募金

被災地に向けての募金活動を行う。
Thực hiện hoạt động gây quỹ hướng tới vùng thiên tai.

9。合計

合計金額を計算する。
Tính tổng số tiền.

10。合計

このクラスの合計人数は、32人だ。
Tổng số người lớp này là 32.

11。利益

今月は利益が出た。
Tháng này có lãi.

12。利益

あの会社の利益率はとても高い。
Tỷ suất lợi nhuận công ty đó rất cao.

13。赤字

お客さんが来ないので、今月は赤字だ。
Vì không có khách nên tháng này thua lỗ.

14。景気

徐々に、景気が回復してきた。
Kinh tế dần phục hồi.

15。おまけ

りんごを買ったら店員さんが、おまけしてくれた。
Mua táo thì nhân viên tặng thêm.

16。勘定

いくら計算しても、勘定が合わない。
Tính đi tính lại thế nào cũng không khớp số liệu.

17。弁償

弁償しなくてもいいよ。
Không cần bồi thường đâu.

18。出勤

毎朝7時に出勤する。
Mỗi sáng 7 giờ đi làm.

19。共働き

うちの両親は共働きをしている。
Cha mẹ tôi cùng đi làm.

20。地位

私の会社での地位は低いです。
Địa vị của tôi ở công ty thấp.

21。出世

同期の山田さんが出世した。
Đồng nghiệp Yamada thăng tiến.

22。世辞

お世辞にも美味しいとは言えない。
Nói nịnh cũng không thể bảo ngon.

23。苦労

子どもにたくさん苦労をかけてしまった。
Đã gây nhiều vất vả cho con.

24。意志

彼の意志は固いから変わらないだろう。
Ý chí anh ấy cứng nên chắc không đổi.

25。日程

今日の日程を確認する。
Xác nhận lịch trình hôm nay.

26。日帰り

日帰り温泉旅行に行った。
Đi du lịch suối nước nóng trong ngày.

27。募集

人手が足りないので社員の募集をする。
Thiếu nhân lực nên tuyển nhân viên.

28。専攻

大学では、経営学を専攻した。
Ở đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh.

29。臨時

店の看板に臨時休業と書かれている。
Biển hiệu cửa hàng ghi tạm nghỉ.

30。名簿

会員の名簿を管理する。
Quản lý danh sách hội viên.

31。順序

順序よく、仕事を進める。
Tiến hành công việc theo thứ tự.

32。祖先

私の祖先は、偉業を成し遂げたそうだ。
Nghe nói tổ tiên tôi hoàn thành sự nghiệp vĩ đại.

33。親戚

お正月には親戚が集まる。
Tết họ hàng tụ họp.