名詞 Danh từ 2.8

1。食料

スーパーにたくさんの食料品が並んでいる。

2。食糧

戦後は食糧難で大変だった。

3。土地

土地勘がある人に町の案内をしてもらう。

4。倉庫

食料品を倉庫にしまう。

5。栽培

くだものを栽培する。

6。収穫

家族でお米の収穫をする。

7。産地

フランスはワインの産地として有名だ。

8。収集

最近会った事件の情報収集をする。

9。くず

くず箱にゴミを捨てる。

10。所有

この土地は、祖父が所有している。
Bỏ rác vào thùng rác.

11。滞在

二週間ほど、イタリアに滞在する予定だ。
Dự định ở Ý khoảng 2 tuần.

12。しわ

最近しわが増えてきた。
Gần đây nếp nhăn tăng.

13。服装

年頃の子は服装を気にしている。
Trẻ đến tuổi quan tâm trang phục.

14。日当たり

5階は日当たりがいいので洗濯物が乾く。
Tầng 5 nắng tốt nên quần áo khô.

15。湯気

鍋から湯気が立つ。
Hơi nước bốc lên từ nồi.

16。日中

日中は暑いので、外に出ない。
Ban ngày nóng nên không ra ngoài.

17。斜め

彼女はご機嫌斜めのようだ。
Cô ấy dường như tâm trạng xấu.

18。窓口

窓口はあちらになります。
Quầy tiếp nhận ở phía kia.

19。手続き

契約手続きを行う。
Làm thủ tục hợp đồng.

20。歓迎

新しい社員のために、歓迎会を開く。
Tổ chức tiệc chào mừng cho nhân viên mới.

21。感情

感情的にならないようにする。
Cố gắng đừng cảm xúc.

22。材料

この事を決める判断材料が少ない。
Ít tài liệu phán đoán để quyết định việc này.

23。ひも

物が動かない様に、ひもで結んで固定する。
Buộc dây cố định để đồ không dịch chuyển.

24。娯楽

休日は娯楽施設に行く。
Ngày nghỉ đến cơ sở giải trí.

25。世代

15歳の年下と話すと世代の差を感じる。
Nói chuyện với người nhỏ hơn 15 tuổi cảm thấy chênh lệch thế hệ.

26。文明

マヤ文明を調査する。
Điều tra nền văn minh Maya.

27。年代

課長は父と同じ年代だろう。
Trưởng phòng chắc cùng thế hệ với bố.

28。年代

2000年代の日本経済はあまり成長しなかった。
Kinh tế Nhật thập niên 2000 không tăng trưởng nhiều.

29。発展

ベトナムは現在大きく発展している。
Việt Nam hiện đang phát triển mạnh.

30。人物

これはアニメの登場人物の名前です。
Đây là tên nhân vật xuất hiện trong anime.

31。各自

昼食は各自で用意してください。
Bữa trưa xin mỗi người tự chuẩn bị.

32。精神

彼女は精神的に不安定だ。
Cô ấy tinh thần không ổn định.