名詞 Danh từ 2.10

1。制限

食事制限をしている。
Đang hạn chế ăn uống.

2。重視

私は外見を重視している。
Tôi coi trọng ngoại hình.

3。検討

新しい機材の導入を検討する。
Xem xét đưa vào thiết bị mới.

4。能率

作業の能率を上げる。
Nâng cao hiệu suất công việc.

5。性能

このパソコンの性能はいい。
Hiệu năng máy tính này tốt.

6。操作

機械の操作はむずかしい。
Thao tác máy khó.

7。手間

料理を作るのは手間がかかる。
Việc nấu ăn đòi hỏi nhiều công sức.

8。発揮

実力を発揮する。
Phát huy thực lực.

9。反抗

親に反抗する。
Phản kháng cha mẹ.

10。抵抗

上司のやり方には抵抗を感じる。
Cảm thấy kháng cự với cách làm của sếp.

11。分析

データを分析する。
Phân tích dữ liệu.

12。維持

体型を現状維持する。
Duy trì hình thể hiện tại.

13。管理

部下を管理する。
Quản lý cấp dưới.

14。傾向

田舎の人は早く結婚する傾向がある。
Người quê có xu hướng kết hôn sớm.

15。方針

経営方針を決める。
Quyết định phương châm kinh doanh.

16。徹底

新人の指導を徹底する。
Hướng dẫn tân binh triệt để.

17。組織

ボランティア団体を組織する。
Tổ chức đoàn thể tình nguyện.

18。制度

教育制度を改める。
Cải cách chế độ giáo dục.

19。状況

その場の状況を見きわめる。
Nhìn thấu tình hình tại chỗ.

20。構成

この教科書の構成は分かりやすい。
Cuốn giáo trình này có bố cục rất dễ hiểu.

21。形式

ベトナム語で手紙を書きたいが、形式が分からない。
Tôi muốn viết thư bằng tiếng Việt nhưng không biết hình thức/cách trình bày như thế nào.

22。消耗

ティッシュは消耗品だ。
Khăn giấy là đồ tiêu hao.

23。頂点

彼はスポーツ界の頂点にいる。
Anh ấy ở đỉnh cao giới thể thao.

24。予備

停電に備えて予備電力を準備する。
Chuẩn bị nguồn điện dự phòng để đề phòng trường hợp mất điện.

25。付属

ゲーム機には付属品が付いている。
Máy game có phụ kiện kèm theo.

26。供給

被災者に物資を供給する。
Cung cấp vật tư cho nạn nhân.

27。物資

被災地への物資が不足する。
Vật tư đến vùng thiên tai thiếu.

28。用途

ホームセンターには用途が分からない物が売られている。
Ở home center bán đồ không biết công dụng.

29。関連

事件の関連性を調べる。
Điều tra tính liên quan của vụ việc.

30。分野

私の得意分野は数学だ。
Lĩnh vực sở trường của tôi là toán.