- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2 Version 2
- 名詞 Danh từ 2.11
名詞 Danh từ 2.11
1。需要
じゅよう - 「NHU YẾU」 --- ◆ Nhu cầu; vật nhu yếu
英語定義:request; requisition; need; demand
日本語定義:1 もとめること。いりよう。「人々の需要に応じる」 2 家計・企業などの経済主体が市場において購入しよ...
Nhu cầu bác sĩ đang tăng.
(1)この製品は需要が高く、生産が追いつかない。
Sản phẩm này có nhu cầu cao, sản xuất không theo kịp.
2。周辺
しゅうへん - 「CHU BIÊN」 --- ◆ Vùng xung quanh .
英語定義:periphery; peripheral
日本語定義:1 あるもののまわり。あるものをとりまく部分。「都市の周辺」
2 ある物事に隣接して、それと関連をも...
Ở chung cư chúng tôi mỗi năm 2 lần, mọi người sẽ chung sức tiến hành nhổ cỏ ở xung quanh khuôn viên chung cư.
()家の周辺で散歩をする。
Đi dạo quanh nhà.
3。現場
げんば - 「HIỆN TRÀNG」 --- ◆ Hiện trường; tại nơi xảy ra sự việc; nơi thực hiện công việc; công trường◆ Tại chỗ
英語定義:field; spot; local
日本語定義:1 事件や事故が実際に起こった場所。また、現にそれが起こっている場所。げんじょう。「事故の現場を目撃...
4。行方
ゆくえ - 「HÀNH PHƯƠNG」 --- ◆ Hướng đi .
英語定義:whereabouts
日本語定義:1 行くべき方向。向かっていく先。「行方を定めずに旅立つ」
2 行った方向。行った先。「行方が知れな...
Cảnh sát dùng GPS lần theo hướng đi của chiếc xe bỏ chạy.
()娘が家出をしたきり、行方不明になっていた。
()ペットの行方が分からない。
Không biết thú cưng đi đâu.
(2)警察では、引き続き、男の行方を追っています。
a. 台風は、行方を東に変えました。
b. 図書館への行方をご存知ですか。
c. 現場から逃げた男の行方はまだ分かっていない。
d. 今度の旅行、行方をどこにしようか迷っています。
a. この写真の二人は事件に関係があるらしいが、また行方が分からない。
b. 慌てていたので、行方を確かめずにバスに乗ってしまった。
c. 交差点を右に曲がると、行方に黒い高層ビルが見えた。
d. 日曜日の私の行方はいつも決まっていて、近くの叫茶店か図書館だ。
5。欠陥
けっかん - KHIẾM HÃM --- Khuyết điểm; nhược điểm; thiếu sót; sai lầm của đồ vật, phần lỗi nhỏ của vật lớn
英語定義:kink; flaw; failure; deficiency; defect; imperfection
日本語定義:商品の物理的な問題 欠けて足りないこと。不備な点。「論理上の欠陥を衝 (つ) く」「欠陥商品」 類語...
Xe lỗi của công ty M cuối cùng đã gây tai nạn chết người.
()商品に欠陥が見つかった。
Phát hiện khuyết điểm sản phẩm.
a. M会社の欠陥車がとうとう死亡事故を起こした。
b. 彼の書いた作文は欠陥だらけで読みづらい。
c. 国民は政府の欠陥政策に対して批判した。
d. 5人来ているが、箸が欠陥するので困った。
a. M会社の欠陥車がとうとう死亡事故を起こした。
b. 彼の書いた作文は欠陥だらけで読みづらい。
c. 国民は政府の欠陥政策に対して批判した。
d. 5人来ているが、箸が欠陥するので困った。
a. あの人の欠陥は、自分に都合の悪いにことがあるとうそをつくことだ。
b. 眼鏡のレンズを硬い布でふいたら、欠陥がついてしまった。
c. 先月発売された車のブレーキに欠陥が見つかり、売買が中止された。
d. このサービスを利用することの欠陥は費用が非常にかかることだ。
6。手当
てあて - THỦ ĐƯƠNG --- chữa bệnh; trị bệnh; chữa trị Tiền phụ cấp
英語定義:allowance; treatment; pay; aid
日本語定義:1 ある物事を予測して用意しておくこと。準備。「資金の手当てがつく」
2 病気やけがの処置を施すこと...
()傷口を手当する。
Sơ cứu vết thương.
7。災難
さいなん - 「TAI NAN」 --- ◆ Khốn khổ◆ Nạn◆ Nguy khốn◆ Rủi ro; đen đủi◆ Tai◆ Tai nạn .
英語定義:misfortune; accident; disaster
日本語定義:思いがけず身にふりかかってくる不幸な出来事。災い。災厄。災禍。「災難に見舞われる」 類語 災害(さい...
“Nghĩ lại, nếu không có các cậu thì tôi đã gặp nạn nhiều lần rồi nhỉ.”
() 電車が遅れてちこくしてしまい、朝から災難だ。
Tàu trễ nên muộn, từ sáng đã gặp nạn.
()災難に見舞われる。
Gặp tai họa.
8。災難
さいなん - 「TAI NAN」 --- ◆ Khốn khổ◆ Nạn◆ Nguy khốn◆ Rủi ro; đen đủi◆ Tai◆ Tai nạn .
英語定義:misfortune; accident; disaster
日本語定義:思いがけず身にふりかかってくる不幸な出来事。災い。災厄。災禍。「災難に見舞われる」 類語 災害(さい...
“Nghĩ lại, nếu không có các cậu thì tôi đã gặp nạn nhiều lần rồi nhỉ.”
() 電車が遅れてちこくしてしまい、朝から災難だ。
Tàu trễ nên muộn, từ sáng đã gặp nạn.
()災難に見舞われる。
Gặp tai họa.
9。汚染
おせん - Ô NHIỄM --- ◆ Sự ô nhiễm
英語定義:discoloration; infection; pollution; environmental pollution; contamination
日本語定義:[名](スル)汚れること。特に、細菌・ガス・放射性物質などの有毒成分やちりなどで汚れること。また、汚す...
Do tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng, khu vực con người có thể sinh sống sẽ dần bị thu hẹp.
(2)環境汚染を防ぐためには、個々の努力も必要だ。
Để ngăn chặn ô nhiễm môi trường, sự nỗ lực của mỗi cá nhân cũng là điều cần thiết.
(3)以前、この町は工場から出る煙で汚染され、空が茶色になったこともある
Trước đây, thị trấn này từng bị ô nhiễm bởi khói từ các nhà máy đến mức bầu trời chuyển sang màu nâu.
(4)薬物汚染は今では中高生や主婦にも広がり、深刻化の一途をたどっている。
Tình trạng ma túy xâm nhập vào xã hội hiện đã lan đến cả học sinh trung học và các bà nội trợ, và ngày càng trở nên nghiêm trọng.
(5)水の汚染をこのままにしておくと、地球環境はますます悪くなるにちがいない。
Nếu cứ để tình trạng ô nhiễm nguồn nước như hiện nay, môi trường Trái Đất chắc chắn sẽ ngày càng xấu đi.
(6)工場排水による水質汚染は周辺住民の生命にかかわる間題である上に、ただちに解決すべきだ。
Ô nhiễm nguồn nước do nước thải từ nhà máy không chỉ là vấn đề ảnh hưởng đến tính mạng của người dân xung quanh mà còn là vấn đề cần được giải quyết ngay lập tức.
(7)トイレの不整備がもたらす、山の貴重な植生への影響や河川の汚染を考慮し、今一度、山は国民全体の貴重な財産だと考え直してほしい。
Hãy cân nhắc lại rằng núi rừng là tài sản quý giá của toàn dân, xét đến những tác động của việc thiếu nhà vệ sinh đạt chuẩn đối với hệ thực vật quý hiếm trên núi và tình trạng ô nhiễm sông ngòi.
(8)⼯業化が進むと、トキが暮らす⽥んぼや森が減ったり、環境が汚染されたりして、その数は⾮常に少なくなった。
Khi quá trình công nghiệp hóa phát triển, những cánh đồng và khu rừng nơi chim mào ibis sinh sống dần biến mất, môi trường cũng bị ô nhiễm, khiến số lượng của chúng giảm xuống rất mạnh.
(9)人間がタンタルを利用していることに伴う汚染が発見されたことはない
Cho đến nay, chưa phát hiện thấy tình trạng ô nhiễm nào do con người sử dụng tantali gây ra.
(10)人も動物も空気がきれいでないと生きていけないから、大気汚染は深刻な問題。また、代表的な大気汚染について調べてみよう。
Con người cũng như động vật đều không thể sống nếu không có không khí trong lành, vì vậy ô nhiễm không khí là một vấn đề nghiêm trọng. Bây giờ hãy cùng tìm hiểu về những dạng ô nhiễm không khí điển hình.
(12)発展と共に海が汚染されている。
Cùng với sự phát triển, biển cũng đang bị ô nhiễm.
(11)むしろ徹底した「利益の追求] は、社会と矛盾を来すまでに至っていて、利益を追求するあまり、法律に違反し、環境を汚染したり、消費期限を偽って販売したりする会社が後を絶たない。
Thậm chí, việc theo đuổi lợi nhuận một cách cực đoan đã dẫn đến mâu thuẫn với lợi ích của xã hội. Vì quá chạy theo lợi nhuận nên vẫn liên tiếp xuất hiện những công ty vi phạm pháp luật, gây ô nhiễm môi trường hoặc giả mạo hạn sử dụng của sản phẩm để bán.
10。伝染
伝染ーでんせん - 「TRUYỀN NHIỄM」 --- ◆ Sự truyền nhiễm ; sự lan truyền
英語定義:contagion; infection; transmission
日本語定義:1 病原体が他の生物体に入り、増殖して病気になること。感染。「はしかが伝染する」 2 物事の状態・傾向...
Nghe nói bệnh này không có khả năng truyền nhiễm.
()この病気は人から動物に伝染する。
Bệnh này lây từ người sang động vật.
()②こうした関係は、安定はしているが、ときに新鮮さに欠ける。これに対して、初年度の教師が持つ緊張感は、生徒にも伝染する。
11。でこぼこ
- --- Diễn tả trạng thái không bằng phẳng lúc cao lúc thấp.
日本語定義:高いところや低いところがあり、たいらでないようす。
Bởi vì trời mưa lớn nên mặt đất trở nên lồi lõm
(2)この道はでこぼこしていて、歩きにくい
Vì con đường này lồi lõm nên khó đi
(3)この道はでこぼこなので、バスがよくゆれる
Con đường này gập ghềnh nên xe buýt lắc lư nhiều.
(4)このグラウンドはでこぼこで、走りにくい。
Sân vận động này gập ghềnh nên khó chạy.
()この道路はでこぼこしていて運転がしにくい。
Đường này gồ ghề khó lái.
a. このようなでこぼこした道で走ったら足をひねりかねない
b. 部長に何が言われた木村さんの顔はでこぼこしていた
c. いじめられた彼の心はすでにでこぼこしていた
d. 売り上げが上昇気味ででこぼこしている
12。分布
ぶんぷ - 「PHÂN BỐ」 --- ◆ Sự phân bố
英語定義:distribution
日本語定義:1 分かれて広くあちこちにあること。また、あちこちに置くこと。「一帯に古代遺跡が分布する」 2 動植物...
Côn trùng này phân bố khắp thế giới.
(1)この植物は、主に温暖な地域に分布している。
Loài thực vật này chủ yếu phân bố ở các vùng khí hậu ấm áp.
(2)人口の分布には地域ごとの大きな偏りが見られる。
Có thể thấy sự chênh lệch lớn giữa các khu vực về phân bố dân số.
(3)研究チームは、野生動物の分布状況を詳しく調査した。
Nhóm nghiên cứu đã điều tra chi tiết tình hình phân bố của động vật hoang dã.
(4)試験の点数は、ほぼ正規分布に近い結果となった。
Điểm số của kỳ thi cho ra kết quả gần giống phân bố chuẩn.
a. その川は市内にいたる前に、二本に分布した。
b. 実績をとわず、ボーナスを平均に分布するのはまずい。
c. 友達からもらったお土産の一部を隣近所に分布した。
d. 竹は熱帯から温帯にかけて幅広く分布している植物である。
a. 来週から始まる美術展のプログラムが分布された。
b. この植物は沖縄地方にだけ分布しているものだ。
c. 非常に広い畑なので、空中から農薬を分布する。
d. 歩きたばこの禁止という厳しい規則を分布するらしい。
13。場
- ---
Xin hãy rời khỏi chỗ đó.
14。元
- ---
Dùng xong xin trả về chỗ cũ.
15。跡
あと - 「TÍCH」 --- ◆ Dấu vết; vết tích
英語定義:trace; sign; track; mark
日本語定義:1 何かが通っていったしるし。「靴の―」「船の通った―」「頰 (ほお) を伝う涙の―」「犯人の―を追う」 2...
Trên cát còn hằn rõ dấu chân.
()誰かが歩いた跡が残っている。
Còn dấu ai đó đã đi.
16。境
さかい - 「CẢNH」 --- ◆ Ranh giới; giới hạn; biên giới .
英語定義:boundary; border
日本語定義:1 場所。地域。土地。「無人の境」 2 心の状態。境地。「無我の境に入る」 3 環境。境遇。 「誰しも―...
17。端
はし - 「ĐOAN」 --- ◆ Bờ◆ Cạnh◆ Chót◆ Đầu (cầu, phố)◆ Ven
英語定義:extremitas; edge; end; extremity
日本語定義:1 物事の初めの部分。いとぐち。きっかけ。 「先ず我より事の―を開き」
Trên tàu ngồi ghế cuối.
18。面
- ---
Nhìn mặt xấu của người.
19。脇
わき - 「HIẾP」 --- ◆ Hông◆ Nách .
英語定義:side
日本語定義:1 両腕の付け根のすぐ下の所。また、体側とひじとの間。わきのした。「本を―に抱える」 2 衣服で、1にあ...
Kẹp nhiệt kế vào nách đo sốt.
20。運
うん - 「VẬN」 --- ◆ Vận mệnh; vận số
英語定義:fortune
日本語定義:1 人の身の上にめぐりくる幸・不幸を支配する、人間の意志を超越したはたらき。天命。運命。「運が悪い」...
Trúng số là may mắn.
21。敵
かたき - 「ĐỊCH」 --- ◆ Kẻ thù; kẻ đối đầu
英語定義:opponent; enemy; foe; rival
日本語定義:1 戦い・競争・試合の相手。「大国を敵に回して戦う」「敵の意表をつく」「敵をつくりやすい言動」⇔味方。...
Anh em phân chia bên bạn bên thù đánh nhau.
(2)彼女は敵に回すと怖い。
Đối thủ đi quanh làm cô ấy sợ.
(3)敵のチームに大勝した。
Giành chiến thắng lớn trước đội đối thủ.
(4)対戦相手は強敵だ。
Đối phương chiến đấu là một đối thủ mạnh.
(5)試合前に敵と味方に分かれて練習する。
Trước khi thi đấu, chia thành phe ta và phe đối phương để luyện tập.
()敵が攻め込んできた。
Địch tấn công vào.
22。他
- ---
Không biết nên hỏi người khác.
23。勘
かん - 「KHÁM」 --- Câu hỏi không biết thì tôi dùng trực giác để trả lời.
◆ Trực giác; giác quan thứ sáu; cảm tính; linh cảm
英語定義:intuition
日本語定義:1 物事の意味やよしあしを直感的に感じとり、判断する能力。「勘が働く」 2 古文書で、内容の了解を示す...
Câu hỏi không biết thì tôi dùng trực giác để trả lời.
()彼女は勘がするどい。
Cô ấy trực giác sắc.
24。説
- ---
25。差
- ---
Tuần này nhiệt độ ban ngày và ban đêm có sự khác biệt.
()ベトナムと日本では時間差が二時間ある。
Việt Nam và Nhật chênh lệch giờ 2 tiếng.
26。間
あいだ - 「GIAN」 --- ◆ Giữa◆ Trong; trong khoảng
英語定義:relation、pause、room、span、musical interval、interval、gap、opening、relationship、human relationship
日本語定義:1 物と物とのあいだ。
「―の小門 (くぐり) を開けて」〈木下尚江・良人の自白〉
2 ひと続きの時間...
Bánh mì vừa nướng trong chớp mắt hết hàng.
27。針
はり - CHÂM --- ◆ Châm◆ Kim; đinh ghim
英語定義:prickle; dart; spine; acus; sting; needle; pointer; stylus
日本語定義:①布などを縫うのに用いる道具。ごく細い鋼製の短い棒で,一端をとがらせる。他端に糸を通す穴がある縫い針...
Xâu chỉ vào kim.
(2)針で縫う。
Dùng kim để khâu.
(3)ハチは針で人を刺す。
Ong đốt người bằng vòi
(4){時計/注射/ホチキス…}の針
Kim đồng hồ/kim tiêm/kim bấm giấy…
()指に針を刺してしまい、出血した。
Bị kim đâm vào tay, chảy máu.
28。栓
せん - 「XUYÊN」 --- ◆ Nút
英語定義:peg; stopper; plug
日本語定義:1 管や穴、また瓶などの口をふさぐもの。「ビール瓶の栓」「耳に栓をする」 2 水道管などの開閉装置。コ...
29。空
そら - 「KHÔNG」 --- ◆ Bầu trời
英語定義:sky; emptiness; air; space
日本語定義:1 頭上はるかに高く広がる空間。天。天空。「東の―が白む」「鳥のように―を飛び回りたい」「―高く舞い上が...
Đêm qua một mình uống cạn chai vang.
()三人でワイン四本を空にした。
Ba người uống hết 4 chai rượu vang.
()空がすっきり晴れた日は、とても気持ちがよい。
(2)見上げると空に星が出ていた。
Ngẩng lên thì trên trời đã có sao.
a. 来還は忙しくて、空の日が三田もない。
b. あの人の話は内容が空なので、聞いてもつまらない。
c. 林さんは忙しいみたいで、いつ行っても家が空だ。
d. 飲み終わって空になったビンはここに置いてください。
30。便
びん - 「TIỆN」 --- ◆ Bưu điện◆ Cơ hội
英語定義:stool; F; service; convenience; feces
日本語定義:1 人や荷物・手紙などをある場所まで運ぶこと。また、その手段。「飛行機の便がある」「午後の便で届く」...
Khởi hành là chuyến buổi chiều.
()夕方の便で荷物を送ったので、明日の朝には届きます。
Gửi hành lý chuyến chiều nên sáng mai đến.
()この場所は交通の便がいい。
Chỗ này thuận tiện giao thông.