名詞 Danh từ 2.11

1。需要

医者の需要が高まってきている。
Nhu cầu bác sĩ đang tăng.

2。周辺

家の周辺で散歩をする。
Đi dạo quanh nhà.

3。現場

工事現場は立ち入り禁止だ。
Công trường cấm vào.

4。行方

ペットの行方が分からない。
Không biết thú cưng đi đâu.

5。欠陥

商品に欠陥が見つかった。
Phát hiện khuyết điểm sản phẩm.

6。手当

傷口を手当する。
Sơ cứu vết thương.

7。災難

電車が遅れてちこくしてしまい、朝から災難だ。
Tàu trễ nên muộn, từ sáng đã gặp nạn.

8。災難

災難に見舞われる。
Gặp tai họa.

9。汚染

発展と共に海が汚染されている。
Cùng với sự phát triển, biển cũng đang bị ô nhiễm.

10。伝染

この病気は人から動物に伝染する。
Bệnh này lây từ người sang động vật.

11。でこぼこ

この道路はでこぼこしていて運転がしにくい。
Đường này gồ ghề khó lái.

12。分布

この虫は世界中に分布している。
Côn trùng này phân bố khắp thế giới.

13。

その場から離れてください。
Xin hãy rời khỏi chỗ đó.

14。

使い終わったら元に戻してください。
Dùng xong xin trả về chỗ cũ.

15。

誰かが歩いた跡が残っている。
Còn dấu ai đó đã đi.

16。

ここは県境に接している。
Đây tiếp giáp biên giới tỉnh.

17。

電車では端の席に座る。
Trên tàu ngồi ghế cuối.

18。

人の悪い面を見てしまう。
Nhìn mặt xấu của người.

19。

体温計を脇にはさんで熱を測る。
Kẹp nhiệt kế vào nách đo sốt.

20。

宝くじが当たるなんて運がいい。
Trúng số là may mắn.

21。

敵が攻め込んできた。
Địch tấn công vào.

22。

分からないので他の人に聞いてください。
Không biết nên hỏi người khác.

23。

彼女は勘がするどい。
Cô ấy trực giác sắc.

24。

彼が結婚したという説がある。
Có thuyết anh ấy đã kết hôn.

25。

ベトナムと日本では時間差が二時間ある。
Việt Nam và Nhật chênh lệch giờ 2 tiếng.

26。

焼き立てのパンはあっという間に売り切れた。
Bánh mì vừa nướng trong chớp mắt hết hàng.

27。

指に針を刺してしまい、出血した。
Bị kim đâm vào tay, chảy máu.

28。

お風呂に栓をして、水をためる。
Đóng nút bồn tắm, chứa nước.

29。

三人でワイン四本を空にした。
Ba người uống hết 4 chai rượu vang.

30。便

夕方の便で荷物を送ったので、明日の朝には届きます。
Gửi hành lý chuyến chiều nên sáng mai đến.