名詞 Danh từ 2.12

1。便

この場所は交通の便がいい。
Chỗ này thuận tiện giao thông.

2。

遊園地の券を購入する。
Mua vé công viên giải trí.

3。

健康診断の結果を表にする。
Làm bảng kết quả khám sức khỏe.

4。

姉の分ケーキを食べてしまった。
Ăn mất phần bánh của chị.

5。

彼女の話は筋が通っていない。
Chuyện cô ấy không logic.

6。

このブドウは粒が大きい。
Nho này hạt to.

7。

店員さんがおまけをしてくれて得をした気分だ。
Nhân viên tặng thêm nên thấy lời.

8。

他の店の方が安かった。損した気分だ。
Cửa hàng khác rẻ hơn. Thấy thiệt.

9。

何人かに分かれて輪を作る。
Chia thành vài người tạo vòng tròn.

10。

よく部屋に入ってくるがクモに害はない。
Thường vào phòng nhưng nhện không hại.

11。

彼女の話し方には品がある。
Cách nói của cô ấy có phẩm chất.

12。