- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2 Version 2
- 名詞 Danh từ 2.12
名詞 Danh từ 2.12
1。便
この場所は交通の便がいい。
Chỗ này thuận tiện giao thông.
びん - 「TIỆN」 --- ◆ Bưu điện◆ Cơ hội
英語定義:stool; F; service; convenience; feces
日本語定義:1 人や荷物・手紙などをある場所まで運ぶこと。また、その手段。「飛行機の便がある」「午後の便で届く」...
例文:
(1)出発は午後の便になった。
Khởi hành là chuyến buổi chiều.
()夕方の便で荷物を送ったので、明日の朝には届きます。
Gửi hành lý chuyến chiều nên sáng mai đến.
()この場所は交通の便がいい。
Chỗ này thuận tiện giao thông.
テスト問題:
Khởi hành là chuyến buổi chiều.
()夕方の便で荷物を送ったので、明日の朝には届きます。
Gửi hành lý chuyến chiều nên sáng mai đến.
()この場所は交通の便がいい。
Chỗ này thuận tiện giao thông.
N2 やってみよう
2。券
遊園地の券を購入する。
Mua vé công viên giải trí.
- ---
例文:
(1)あの店はいつも込んでいて、入るのに整理券が必要だ。
Cửa hàng đó lúc nào cũng đông đúc nên vào cần phải có vé thứ tự.
()遊園地の券を購入する。
Mua vé công viên giải trí.
テスト問題:
Cửa hàng đó lúc nào cũng đông đúc nên vào cần phải có vé thứ tự.
()遊園地の券を購入する。
Mua vé công viên giải trí.
3。表
健康診断の結果を表にする。
Làm bảng kết quả khám sức khỏe.
表玄関(おもて‐げんかん) - BIỂU HUYỀN QUAN --- Phòng ngoài, tiền sảnh, cổng, đường đi qua, hành lang, tiền đình
英語定義:the front door
日本語定義:1 家の正面の玄関。来客のために用いる正式の出入り口。⇔内玄関。
2 国家・都市などの主要な入り口と...
例文:
(1)成績を表にする。
Đưa thành tích lên bảng.
(2)学生の携帯の番号がこの表に載っている。
Đưa số điện thoại của học sinh lên bảng này.
()健康診断の結果を表にする。
Làm bảng kết quả khám sức khỏe.
テスト問題:
Đưa thành tích lên bảng.
(2)学生の携帯の番号がこの表に載っている。
Đưa số điện thoại của học sinh lên bảng này.
()健康診断の結果を表にする。
Làm bảng kết quả khám sức khỏe.
4。分
姉の分ケーキを食べてしまった。
Ăn mất phần bánh của chị.
- ---
例文:
()姉の分ケーキを食べてしまった。
Ăn mất phần bánh của chị.
テスト問題:
Ăn mất phần bánh của chị.
5。筋
彼女の話は筋が通っていない。
Chuyện cô ấy không logic.
すじ - 「CÂN」 --- ◆ Cốt truyện◆ Gân
英語定義:muscular substance; caro; muscle; musculus
日本語定義:1 筋肉。また、その線維。「肩の―が凝る」 2 筋肉を骨に付着させている組織。腱 (けん) 。「足の―を切る...
例文:
()彼女の話は筋が通っていない。
Chuyện cô ấy không logic.
テスト問題:
Chuyện cô ấy không logic.
N2 やってみよう
筋
a. 彼女のすぐれた音感は生まれつきの篮である。
b. あいつの言うことはめちゃくちゃで、篮が通っていない。
c. 上司とはことごとく筋が合わない。
d. あんなことをする彼の筋は理解できない。
a. 彼女のすぐれた音感は生まれつきの篮である。
b. あいつの言うことはめちゃくちゃで、篮が通っていない。
c. 上司とはことごとく筋が合わない。
d. あんなことをする彼の筋は理解できない。
6。粒
このブドウは粒が大きい。
Nho này hạt to.
つぶ - 「LẠP」 --- ◆ Hạt; hột
英語定義:parvule; grain
日本語定義:1 小さくてまるいもの。「米粒」 2 集合体を構成する個々の物や人の大きさや質。 3 小銭のこと。 4...
7。得
店員さんがおまけをしてくれて得をした気分だ。
Nhân viên tặng thêm nên thấy lời.
とく - 「ĐẮC」 --- ◆ Có lợi◆ Sự ích lợi; lãi
英語定義:advantage; profit; benefit
日本語定義:1 (「徳」とも書く)利益を得ること。もうけること。有利であること。また、そのさま。「一文の得にもな...
例文:
()店員さんがおまけをしてくれて得をした気分だ。
Nhân viên tặng thêm nên thấy lời.
テスト問題:
Nhân viên tặng thêm nên thấy lời.
8。損
他の店の方が安かった。損した気分だ。
Cửa hàng khác rẻ hơn. Thấy thiệt.
そん - 「TỔN」 --- ◆ Lỗ .
英語定義:loss
日本語定義:1 利益を失うこと。また、そのさま。不利益。「損を出す」「損な取引」⇔得。 2 努力をしても報われない...
9。輪
何人かに分かれて輪を作る。
Chia thành vài người tạo vòng tròn.
- ---
10。害
よく部屋に入ってくるがクモに害はない。
Thường vào phòng nhưng nhện không hại.
がい - 「HẠI」 --- ◆ Hại; cái hại
英語定義:damage; harm; injury
日本語定義:悪い結果や影響を及ぼす物事。「健康に害がある」「農作物に害を及ぼす」⇔益。 類語 有害(ゆうがい) 害悪...
例文:
()奇妙な容器に入った液体を研究所で分析した結果、体には害がないものとわかった。
()よく部屋に入ってくるがクモに害はない。
Thường vào phòng nhưng nhện không hại.
テスト問題:
()よく部屋に入ってくるがクモに害はない。
Thường vào phòng nhưng nhện không hại.
11。品
彼女の話し方には品がある。
Cách nói của cô ấy có phẩm chất.
学用品ーがくようひん - HỌC DỤNG PHẨM --- ◆ Đồ dùng dạy học
英語定義:classroom supplies; school things
日本語定義:児童・生徒などの学習に必要な品。学習机や文房具など。
「がくよう【学用】」の全ての意味を見る
類...
例文:
()彼女の話し方には品がある。
Cách nói của cô ấy có phẩm chất.
テスト問題:
Cách nói của cô ấy có phẩm chất.
12。
- ---
例文:
()アメリカはここを基地として、日本の本土を空襲できるようになったのです。
Mỹ lấy đây làm căn cứ, có thể không kích đất liền Nhật Bản.
Mỹ lấy đây làm căn cứ, có thể không kích đất liền Nhật Bản.