- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2 Version 2
- 形容詞 Tính từ な 4.1
形容詞 Tính từ な 4.1
1。深刻
しんこく - THÂM KHẮC --- nghiêm trọng .
英語定義:Serious, grave
日本語定義:1 事態が容易ならないところまできていること。2 容易ならない事態と受けとめて、深く思いわずらうこと。...
Giảm tỉ lệ sinh là vấn đề nghiêm trọng.
()クラブに行って、朝8時まで連絡ができなかったのは深刻な問題だ
Đi club đến 8 giờ sáng không liên lạc được là vấn đề nghiêm trọng.
()地球の温暖化はますます深刻になっている
Nóng lên toàn cầu ngày càng nghiêm trọng hơn.
()彼は深刻な悩みをかかえているようだ。
Anh ấy dường như đang mang nỗi lo nghiêm trọng.
()深刻な状況になってしまった。
Thành tình hình nghiêm trọng.
(2)不景気がますます深刻になってきた
Suy thoái ngày càng nghiêm trọng
a. 彼は動物に対して深刻な愛情を持っている。
b. 家族との時間を深刻に過ごしている。
c. 彼は深刻な悩みをかかえているようだ。
d. テストが近いので、深刻に勉強した。
a. 彼は何でも一生懸命にがんばる深刻な人だ。
b. 息子は明日試験なので深刻に勉強している。
c. 食料不足は現在深刻な問題になっている。
d. この棚は傷がつきやすいので、深刻に運んでください。
a. 朝起きて、深刻に呼吸をすると気持ちがいい
b. 地球の温暖化はますます深刻になっている
c. tuhocjlpt君と洋子さんは、深刻に付き合っている
d. 今日は事故で電車が遅れて、深刻な遅刻をした
a. 自分のやったことを深刻に反省している
b. 不景気がますます深刻になってきた
c. 事件についての深刻な考えに感心した
d. あの二人は深刻に仲良く20年も付き合ってきた
2。気楽
きらく - 「KHÍ LẠC」 --- ◆ Nhẹ nhõm; thoải mái; dễ chịu◆ Thư thái; an nhàn
英語定義:easygoingness
日本語定義:1 心配や苦労がなく、のんびりとしていられること。また、そのさま。「気楽な身分」「気楽に暮らす」 2...
()普通、既婚者より未婚者のほうが気楽な生活を送っていてストレスがなさそうな印象があるが、そうではない。
()家族と住むより一人で住む方が気楽だ。
Sống một mình thoải mái hơn sống với gia đình.
()茶道のけいこは、⾃宅で気楽にいれたお茶を飲むのとは違った時間の流れるひとときです。
Luyện trà đạo là khoảnh khắc thời gian chảy khác với uống trà thoải mái ở nhà.
3。安易
あんい - 「AN DỊCH」 --- ◆ Dễ dàng; đơn giản
英語定義:easy、facile
日本語定義:1 たやすいこと。わけなくできること。また、そのさま。「安易な問題」
2 気楽であること。いいかげん...
Chỉ vì dễ dàng tin vào những lời như vậy mà cuối cùng lại mất một khoản tiền lớn.
(3)安易に何でも始める人は、何一つ長続きしない。
Những người lúc nào cũng bắt đầu mọi thứ một cách dễ dãi thì thường chẳng duy trì được điều gì lâu dài.
(5)ネットの情報を安易に信用しない方がいい。
Tốt hơn là không nên dễ dàng tin vào thông tin trên mạng.
(1)商業べ一スに乗った安易なものが溢れているからなかなか見つけにくい世の中だけど、自分を強く揺さぶり、救ってくれるようなものに出会えた時、もう1回生きてみようと思うことは、確かにある。
Trong một thế giới mà những thứ mang tính thương mại, được làm một cách hời hợt tràn lan khắp nơi, thật khó để tìm được điều gì đó thực sự có giá trị. Nhưng đôi khi, khi ta gặp được thứ gì đó đủ mạnh để lay động bản thân và cứu rỗi mình, thì cũng có lúc ta nghĩ rằng “hay là thử sống tiếp một lần nữa”.
(2)安易な考えで新しいことをすると後で後悔する場合が多い。
Thực tế, nếu làm những việc mới với suy nghĩ quá dễ dãi thì thường sẽ hối hận về sau.
(6)「常識だから」という一言で目を閉ざし、それに安易に取り込まれてしまうことなく、そこを少しずらしたところに面白いことを見出していくために。
Chỉ vì một câu “vì đó là lẽ thường” mà ta nhắm mắt làm theo, bị cuốn vào một cách dễ dãi, thay vào đó, điều quan trọng là tìm ra những điều thú vị ở một góc nhìn hơi lệch khỏi khuôn mẫu đó.
(7)休職と安易に言いますが、休職たしら復職する必要ありがますよ。
Nghe thì nói “nghỉ việc tạm thời” có vẻ đơn giản, nhưng một khi đã nghỉ việc thì rồi cũng phải quay lại làm việc.
(8)安易に「よくできました」と言えない先生たちも相当多いらしく、ある大学教授がついに”コピぺ発見ソフト”を考案した。
Có vẻ như cũng có khá nhiều giáo viên không thể dễ dàng nói “làm tốt lắm”, và vì vậy một giáo sư đại học cuối cùng đã nghĩ ra phần mềm phát hiện đạo văn.
a. 駅の近くに住んでいるので、生活が安易です
b. 私はそんな安易な感じの洋服は着たくない
c. 彼女のそばにいると、それだけで安易できる
d. 安易に何でも始める人は、何一つ長続きしない
a. 安易に何でも始める人は、何一つ長続きしない。
b. 彼女のそばにいると、それだけで安易できる。
c. 私はそんな安易な漢字の洋服は着たくない。
d. 駅の近くに住んでいるので、生活が安易です。
a. そんな話を安易に信用するから大金を失うことになるのだ。
b. このガスコンロは安易に火が消えるので心配無用だ。
c. なかなか結婚しなかった娘が婚約してひと安易だ。
d. 彼は安易な男だから、仕事のスピードも速い。
4。強気
つよき - 「CƯỜNG KHÍ」 --- ◆ Sự vững chắc; sự kiên định; sự vững vàng◆ Vững chắc; kiên định; vững vàng
英語定義:aggressive
日本語定義:1 気が強いこと。積極的な態度に出ること。また、そのさま。「強気に出る」「強気な(の)姿勢を崩さない...
Chủ tịch luôn phát biểu mạnh mẽ nhất định thành công.
()大統領は強気な発言をしていたが、結局退陣した。
a. 大統領は強気な発言をしていたが、結局退陣した。
b. あの国の軍隊は強気な勢力を保っている。
c. この接着剤は相当強気なのでなかなかはがれない。
d. 今夜は強気な雨が降るという予報だった。
5。頑固
がんこ - NGOAN CỐ --- bướng bỉnh, cố chấp, cứng đầu; không dễ thay đổi ý kiến, thói quen hay cách làm của mình.
英語定義:Stubborn, obstinate
日本語定義:1 かたくなで、なかなか自分の態度や考えを改めようとしないこと。 2 取りついて容易に離れようとしない...
Anh ấy rất cứng đầu, không chịu thay đổi quan điểm của mình.
(2)子どものころは家に犬がいたけれど、これは頑固(注)なテリア犬で、小学生の私を主人として認めていなかったから、私の言うことなどまったく聞かず、散歩に連れて行くのも面倒なだけだった。
Hồi nhỏ nhà tôi có nuôi một con chó, đó là một con chó sục rất bướng bỉnh. Vì nó không coi cậu học sinh tiểu học như tôi là chủ nên hoàn toàn không nghe lời tôi, thành ra việc dắt nó đi dạo chỉ tổ thêm phiền phức.
(3)服の汚れが頑固でなかなか落ちない。
Vết bẩn trên quần áo rất cứng đầu nên mãi không giặt sạch được.
(4)山田くんは頑固で、自分の意見を曲げない人だ。
Yamada là người rất cố chấp, không chịu thay đổi ý kiến của mình.
(5)祖父は頑固な性格で、一度決めたことはめったに変えない。
Ông tôi có tính rất cứng đầu, một khi đã quyết định điều gì thì hiếm khi thay đổi.
(6)彼は自分の考えに頑固にこだわり、周囲の助言を聞こうとしない。
Anh ấy cố chấp bám vào quan điểm của mình và không chịu lắng nghe lời khuyên của những người xung quanh.
(7)長年受け継がれてきた頑固な慣習を見直すべきだという意見が出た。
Đã có ý kiến cho rằng nên xem xét lại những tập quán bảo thủ đã được duy trì suốt nhiều năm.
(8)職人は品質に対して頑固なまでにこだわり続けている。
Người thợ ấy kiên định đến mức gần như cố chấp trong việc theo đuổi chất lượng sản phẩm.
a. 木村さんはとても頑固で、自分の考えを変えない。
b. 瓶のふたは頑固で閉めて置いてください。
c. 彼女は体が頑固で、病気らしい病気をしたことがない。
d. この家は堅固なセメントの基盤の上に建てられる。。
6。頑固
がんこ - NGOAN CỐ --- bướng bỉnh, cố chấp, cứng đầu; không dễ thay đổi ý kiến, thói quen hay cách làm của mình.
英語定義:Stubborn, obstinate
日本語定義:1 かたくなで、なかなか自分の態度や考えを改めようとしないこと。 2 取りついて容易に離れようとしない...
Anh ấy rất cứng đầu, không chịu thay đổi quan điểm của mình.
(2)子どものころは家に犬がいたけれど、これは頑固(注)なテリア犬で、小学生の私を主人として認めていなかったから、私の言うことなどまったく聞かず、散歩に連れて行くのも面倒なだけだった。
Hồi nhỏ nhà tôi có nuôi một con chó, đó là một con chó sục rất bướng bỉnh. Vì nó không coi cậu học sinh tiểu học như tôi là chủ nên hoàn toàn không nghe lời tôi, thành ra việc dắt nó đi dạo chỉ tổ thêm phiền phức.
(3)服の汚れが頑固でなかなか落ちない。
Vết bẩn trên quần áo rất cứng đầu nên mãi không giặt sạch được.
(4)山田くんは頑固で、自分の意見を曲げない人だ。
Yamada là người rất cố chấp, không chịu thay đổi ý kiến của mình.
(5)祖父は頑固な性格で、一度決めたことはめったに変えない。
Ông tôi có tính rất cứng đầu, một khi đã quyết định điều gì thì hiếm khi thay đổi.
(6)彼は自分の考えに頑固にこだわり、周囲の助言を聞こうとしない。
Anh ấy cố chấp bám vào quan điểm của mình và không chịu lắng nghe lời khuyên của những người xung quanh.
(7)長年受け継がれてきた頑固な慣習を見直すべきだという意見が出た。
Đã có ý kiến cho rằng nên xem xét lại những tập quán bảo thủ đã được duy trì suốt nhiều năm.
(8)職人は品質に対して頑固なまでにこだわり続けている。
Người thợ ấy kiên định đến mức gần như cố chấp trong việc theo đuổi chất lượng sản phẩm.
a. 木村さんはとても頑固で、自分の考えを変えない。
b. 瓶のふたは頑固で閉めて置いてください。
c. 彼女は体が頑固で、病気らしい病気をしたことがない。
d. この家は堅固なセメントの基盤の上に建てられる。。
7。強引
ごういん - 「CƯỜNG DẪN」 --- ◆ Cưỡng bức; bắt buộc; bằng vũ lực; sử dụng quyền lực; cậy quyền cậy thế; cậy quyền; gia trưởng; ép buộc
英語定義:aggressive、pushful、pushy
日本語定義:[名・形動]抵抗や反対を押しきって無理に物事を行うこと。また、そのさま。「強引なやり方」「強引に事を...
Tôi đang rất khổ sở vì cách làm việc quá áp đặt và độc đoán của cấp trên.
(2)強引なやり方では、相手の理解を得ることは難しい。
Với cách làm áp đặt, rất khó nhận được sự thấu hiểu từ đối phương.
(3)彼は強引に話を進めようとしたが、みんなに反対された。
Anh ấy đã cố ép buộc đẩy câu chuyện tiến triển theo ý mình, nhưng bị mọi người phản đối.
(4)会社は強引な営業活動を行ったとして批判を受けた。
Công ty đã bị chỉ trích vì thực hiện các hoạt động bán hàng quá ép buộc.
(5)問題の原因を十分に検討しないまま、強引に結論を導き出すべきではない。
Không nên vội vàng đưa ra kết luận một cách gượng ép khi chưa xem xét đầy đủ nguyên nhân của vấn đề.
8。勝手
かって - 「THẮNG THỦ」 --- ◆ Ích kỷ; chỉ biết nghĩ đến mình◆ Tự tiện; tự ý◆ Quen thuộc; quen; thân quen◆ Tự do; tự nhiên◆ Việc bếp núc; việc nội trợ; bếp núc; nội trợ◆ Tự tiện; tự ý
英語定義:egocentric、egoistic、egoistical、self-centered、self-centred
日本語定義:1 他人のことはかまわないで、自分だけに都合がよいように振る舞うこと。また、そのさま。「そんな勝手は...
Xin đừng nói những điều ích kỷ hoặc vô trách nhiệm như vậy.
(2)彼女はほかの大の送惑ゃ考えず、勝手なことばかり言っている。
Cô ấy chẳng để ý đến việc người khác có bị làm phiền hay không, lúc nào cũng chỉ nói theo ý mình.
(3)この部屋は、許可のない人が勝手に入ってはいけない。
Người không có sự cho phép thì không được tự ý vào phòng này.
(4)図書館を利用するのは初めてなので、勝手がわからなくて国った。
Vì đây là lần đầu sử dụng thư viện nên tôi không biết cách thức hoạt động ở đây và cảm thấy lúng túng.
(5)で、さっそく買って帰り、雑然と袋にはいっている自宅の切手を種類別に分けて入れようとしたところ、どうも勝手が違うんですね。
Thế là tôi mua ngay mang về nhà, định phân loại đống tem đang để lộn xộn trong túi theo từng loại rồi cất vào, nhưng khi bắt tay vào làm thì thấy cách sử dụng có vẻ khác với những gì tôi tưởng.
()勝手な行動をとらないでください。
Đừng làm theo ý mình mà không trao đổi với mọi người.
a. 弟は勝手なことばかりして、みんなに迷惑をかける。
b. 試合は初めは負けていて結果がどうなるか心配だったが、結局勝手になった。
c. 自分自身の人生ですから、行動に責任を持って勝手に生きるべきだと思う。
d. コーヒーは一杯100円です。どうぞ勝手にお飲みください。
9。過剰
かじょう - QUÁ THẶNG --- Sự vượt quá; sự dư thừa; sự dồi dào
英語定義:excess; supernumerariness
日本語定義:[名・形動]必要な程度や数量を越えて多いこと。ありあまること。また、そのさま。「過剰な生産物」「自信...
Việc tiêu thụ quá nhiều đường có hại cho cơ thể
(3)塩分を過剰に取ると心臓の病気を引き起こすことがある。
Nếu tiêu thụ quá nhiều muối thì có thể gây ra các bệnh về tim mạch.
(1)自然保護のため、過剰包装を断ろう。
"Vì bảo vệ thiên nhiên, hãy từ chối việc đóng gói quá mức.
(2)最近は生産が過剰であることが問題になっている。
Gần đây, việc sản xuất quá mức đang trở thành vấn đề.
(3)昨今の過剰なメディアの脳科学の取り上げ方は、科学者の説明責任を遥かに逸脱したレベルであるよう に思えるのです。
Dường như việc đưa tin quá mức về khoa học não bộ của truyền thông gần đây đã vượt xa trách nhiệm giải thích của các nhà khoa học.
a. その計画を実現すると予算が過剰してしまいます
b. 前回の試験の結果がよくなかったので過剰に勉強した
c. 部屋がいっぱいなので、過剰なものは捨てることにした
d. 塩分を過剰に取ると心臓の病気を引き起こすことがある
a. 塩分を過剰に取ると心臓の病気を引き起こすことがある。
b. 部屋がいっぱいなので、過剰なものは捨てることにした。
c. 前回の試験の結果がよくなかったので過剰に勉強した。
d. その計画を実現すると予算が過剰してしまいます。
10。重大
じゅうだい - TRỌNG ĐẠI」 --- trọng đại; sự quan trọng
「重大」という語は、「非常に重要であること」や「大きな影響や結果を伴うこと」を意味します。この意味に基づいて、各文の適切さを判断し、適切でない場合は修正します。
英語定義:severe、serious、life-threatening、grave、dangerous、grievous、crucial、important、decisive、critical
日本語定義:1 事柄が普通でなく、大変な結果や影響をもたらすような状態であること。また、そのさま。重要。「事の重...
Có công bố quan trọng hơn giám đốc.
(1)つまり、「今までの人生で、その人の脳に蓄えられたデータ」よっにて、重大な差が出てくる。
Tức là “dữ liệu não người đó tích lũy trong đời đến nay” tạo ra chênh lệch lớn.
(2)よく知られたハインリッヒの法則(注3)は、一つの重大事故の背後には29の軽微な事故があり、300の異常があると説く。
Quy luật Heinrich nổi tiếng nói rằng sau một tai nạn nghiêm trọng có 29 tai nạn nhẹ và 300 bất thường.
(3)①裁判員が参加する裁判は泥棒などという軽い刑ではなく殺人など重大な事件だから、死刑を言い渡さなければならないこともあって、裁判員になりたくないと言う人もいる。
Phiên tòa có thẩm phán viên tham gia không phải án nhẹ như trộm cắp mà là án nghiêm trọng như giết người, đôi khi phải tuyên án tử hình nên có người không muốn làm thẩm phán viên.
a. 両親は慣れない町で、重大な苦労をして私たちを育ててくれた。
b. K社はパソコンに重大な問題が見つかり、回収することになったらし。
c. 重大な時間を使ってアンケートに協力してくださり、ありがとうございました。
d. 今年の夏休みは、私にとって重大な思い出となります。
a. 彼女は、私の重大な友達だ。
b. どんなに重大でも、医者になるという夢のために頑張ります。
c. 友達の結婚式で司会をすることになった。責任は重大だ。
d. 外国語を勉強する時、辞書は絶対に重大なものだ。
a. 彼女は重大なカバンを持って旅に出た。
b. 社長は会社の代表として、重大な決心をした。
c. 彼はすぐ決めず、重大な態度を取った。
d. エンジンは、車の中で一番重大な部品です。
11。でたらめ
- --- ◆ Linh tinh; tạp nhạp; bừa bãi; lung tung .
英語定義:haphazard、hit-or-miss、irresponsible
日本語定義:根拠がないこと。首尾一貫しないこと。いいかげんなこと。また、そのさまや、そのような言動。「出鱈目を言...
()でたらめに言ったことが、当たっていた。そんなでたらめな話は信じない。
Những điều tôi nói linh tinh hóa ra lại là sự thật. Tôi không tin vào điều nhảm nhí đó.
a. この週刊誌の記事は、ほとんどでたらめばかりだ。
b. でたらめを使って、授業をさぼった。
c. 彼女はそんなにでたらめだとは気つかずに、だまされてしまった。
d. ずっと掃除していなかったので、部屋がでたらめだ。
a. この数学の問題は、でたらめで相当難しい
b. UFOが落ちたなんて、どうせでたらめな話だろう
c. こめラーメンはでたらめな味なので食べないほうがいい
d. 朝から雨が降り続いて、今曰はでたらめだ
12。邪魔
- ---
Để chỗ này vướng quá.
13。かわいそう
可哀想 - KHẢ AI TƯỞNG --- ◆ Tội nghiệp; đáng thương hại; cảm động
英語定義:pitiful、pitiable、pathetic、regretful、bad、sorry
日本語定義:同情の気持ちが起こるさま。ふびんに思えるさま。「―な境遇」「彼ばかり責めては―だ」「お―に」 [補説]「...
Nhìn trẻ khóc thấy tội nghiệp.
(1)そんな、②かわいそうな子どもたちをどうすれば助けてあげられるだろうか。
Bất ngờ tạo ra thứ đẹp và vui.
(2)だが、だれかそばにいないと落ち着けないとなると、犬もかわいそうだ。自立させることが必要だ。
Làm thế nào giúp những đứa trẻ đáng thương như thế?
(3)むしろ⼿伝ってあげることによって、⾃信を失わせ、⾃分は対等ではない、かわいそうな存在なんだと思わせてしまうかも。
Nhưng nếu không có ai bên cạnh thì không yên, chó cũng đáng thương. Cần cho tự lập.
a. 小さな子どもが笑った顔はほんとうにかわいそうだ。
b. テストの成績が吉くて、私はかわいそうだ。
c. 両親が死んで、一人残された子どもがかわいそうだ。
d. tuhocjlptさんはもうすぐかわいそうだ。
14。気の毒
きのどく - 「KHÍ ĐỘC」 --- ◆ Đáng thương; bi thảm; không may◆ Rủi ro◆ Sự đáng thương; sự bi thảm; sự không may; đáng thương; bi thảm; không may; tội nghiệp
英語定義:pitiful、pitiable、pathetic、unfortunate、too bad、regrettable、miserable、suffering、wretched、regretful
日本語定義:1 他人の不幸や苦痛などに同情して心を痛めること。また、そのさま。「お気の毒に存じます」「気の毒な境...
()彼には気の毒な事をした。
Đã làm chuyện đáng thương với anh ấy.
a. 全然試験の勉強をしなかったので気の毒だ。
b. 私はしばらく家族と離れて住んでいて、いつも気の毒だ。
c. 知り合いの家が火事になったそうで、とても気の毒だ。
d. 昨日気の毒な映画を見て、涙が止まらなかった。
15。幸い
さいわい - 「HẠNH」 --- ◆ Hân hạnh◆ Hanh thông◆ Hên◆ Sự may; sự gặp may; sự may mắn
英語定義:as luck would have it、fortunately、luckily、fortuitously、happily
日本語定義:1 その人にとって望ましく、ありがたいこと。また、そのさま。しあわせ。幸福。「不幸中の幸い」「君たち...
16。上等
じょうとう - THƯỢNG ĐẲNG --- ◆ Có tính thượng đẳng; cao cấp; thượng hạng; ưu tú◆ Sự ưu tú; sự cao cấp
英語定義:top-quality、top-grade、high-grade、superior、splendid、first-class、fantabulous、excellent、premium
日本語定義:[名・形動]1 物の品質や出来ばえなどが、すぐれてよいこと。また、そのさま。優秀。「上等な品」⇔下等。...
Tôi biếu rượu vang thượng hạng cho khách hàng vào mùa hè và mùa đông.
(2)一番上等服を着て式に出かけた。
(3)これはたいへん上等なお品でございます。
(4)事柄にもよるが、一般に、飽きる人間の方が下等で、飽きない人間の方が上等と思われている。
()上等なワインを頂いた。
Được tặng rượu vang cao cấp.
()それだけ日本語が話せれば上等だ。
Nói tiếng Nhật được thế là tốt lắm.
a. これはたいへん上等なお品でございます。
b. あの子は病気の母親の世話をして上等だ。
c. 上等な考えを持っている若者もたくさんいる。
d. 彼女は1人で5人の子どもを育てた上等な女性だ。
17。上等
じょうとう - THƯỢNG ĐẲNG --- ◆ Có tính thượng đẳng; cao cấp; thượng hạng; ưu tú◆ Sự ưu tú; sự cao cấp
英語定義:top-quality、top-grade、high-grade、superior、splendid、first-class、fantabulous、excellent、premium
日本語定義:[名・形動]1 物の品質や出来ばえなどが、すぐれてよいこと。また、そのさま。優秀。「上等な品」⇔下等。...
Tôi biếu rượu vang thượng hạng cho khách hàng vào mùa hè và mùa đông.
(2)一番上等服を着て式に出かけた。
(3)これはたいへん上等なお品でございます。
(4)事柄にもよるが、一般に、飽きる人間の方が下等で、飽きない人間の方が上等と思われている。
()上等なワインを頂いた。
Được tặng rượu vang cao cấp.
()それだけ日本語が話せれば上等だ。
Nói tiếng Nhật được thế là tốt lắm.
a. これはたいへん上等なお品でございます。
b. あの子は病気の母親の世話をして上等だ。
c. 上等な考えを持っている若者もたくさんいる。
d. 彼女は1人で5人の子どもを育てた上等な女性だ。
18。上品
じょうひん - THƯỢNG PHẨM --- Sự lịch thiệp; tính nhu mì Tốt; tao nhã; tinh tế; lịch sự
英語定義:in good taste
日本語定義:[名]品質のよいこと。また、高級品。「上品だけを扱う老舗 (しにせ) 」⇔下品。
[形動][文][ナリ...
Người thanh lịch như cô ấy là gu của tôi.
()たまには上品な服を着て出かける。
Thỉnh thoảng mặc đồ thanh lịch ra ngoài.
()したがって、まだ定着しないうちの、生な流行語のようなものはやはり、(54)のが上品な話し方だと言えるのである。
19。上品
じょうひん - THƯỢNG PHẨM --- Sự lịch thiệp; tính nhu mì Tốt; tao nhã; tinh tế; lịch sự
英語定義:in good taste
日本語定義:[名]品質のよいこと。また、高級品。「上品だけを扱う老舗 (しにせ) 」⇔下品。
[形動][文][ナリ...
Người thanh lịch như cô ấy là gu của tôi.
()たまには上品な服を着て出かける。
Thỉnh thoảng mặc đồ thanh lịch ra ngoài.
()したがって、まだ定着しないうちの、生な流行語のようなものはやはり、(54)のが上品な話し方だと言えるのである。
20。ぜいたくな
贅沢ーぜいたく - 「CHUẾ TRẠCH」 --- ◆ Sự xa xỉ◆ Xa hoa◆ Xa xỉ; quá đắt tiền
英語定義:sumptuously、opulently
日本語定義:1 必要な程度をこえて、物事に金銭や物などを使うこと。金銭や物などを惜しまないこと。また、そのさま。...
Sống cuộc sống xa hoa.
21。豪華
ごうか - 「HÀO HOA」 --- ◆ Hào nhoáng◆ Rực rỡ; tráng lệ; xa xỉ; phô trương
英語定義:splendid、glorious、resplendent、splendiferous、luxe、de luxe、deluxe、palatial、luxurious、epicurean
日本語定義:ぜいたくで、はでなこと。また、そのさま。「豪華な舞台衣装」「絢爛 (けんらん) 豪華」 類語 豪勢(ごう...
Tôi muốn thử đi du lịch bằng thuyền sang trọng vòng quanh thế giới.
()誕生日に豪華なに食事をする。
Sinh nhật ăn bữa sang trọng.
()機能的には軽自動車で十分であるにもかかわらず、乗っている自動車の大きさや豪華さによって自分の価値が判断されるような気がして、 より高級な車を買いたくなるのもそのためだろう。(
Về chức năng xe nhỏ là đủ nhưng vì cảm thấy giá trị bản thân bị phán đoán theo kích thước và độ sang của xe đang đi nên muốn mua xe cao cấp hơn cũng vì thế.
22。高級
高級ーこうきゅう - CAO CẤP --- Cao cấp
英語定義:top-quality、top-grade、high-grade、high-altitude、high-level、high、senior、eminent、high、upper-level
日本語定義:階級や地位、程度や品質が高くすぐれていること。また、そのさま。「高級な料理」「話が高級すぎて理解でき...
Đãi món cao cấp.
a. そんな高級な画家に会ったことがない。
b. やはり高級な手段を使わないとできません。
c. この夏、高級な人出で海はたいへんにぎわった。
d. 友達が高級なお茶をプレゼントしてくれた。
23。高価
こうか - 「CAO GIÁ」 --- ◆ Đắt◆ Đắt đỏ◆ Đắt giá◆ Giá cao
英語定義:big-ticket、high-ticket、pricey、high-priced、costly、dear、pricy、premium
日本語定義:値段が高いこと。価値が高いこと。また、そのさま。「高価な品物」「高価な犠牲を払う」⇔安価/廉価。
Tôi quyết định không mua hàng đắt tiền qua mạng.
()彼女に高価なプレゼントをおくる。
Gửi quà đắt tiền cho cô ấy.
24。手ごろ
手ごろーてごろ - 「THỦ」 --- ◆ Dịu xuống; khéo tay
英語定義:fit、suitable、suited
日本語定義:1 大きさ・重さなどが、手に持つのにちょうどよいさま。取り扱いに便利なさま。「手頃な厚さの辞書」 2...
Cửa hàng này mua với giá vừa túi tiền.
25。合理的
合理的ーごうりてき - 「HỢP LÍ ĐÍCH」 --- ◆ Đúng lý◆ Hợp lý
英語定義:rationally、sensibly、sanely、reasonably
日本語定義:1 道理や論理にかなっているさま。「合理的な自然界の法則」 2 むだなく能率的であるさま。「合理的な処...
Học quy luật hợp lý của thế giới tự nhiên.
()やらなければならないことが今そこにあるなら、「まだ準備が…」とか「できるだけ合理的に」などと考えず、とりあえず手をつけるのです。
26。適度
てきど - THÍCH ĐỘ --- ◆ Mức độ vừa phải; mức độ thích hợp; chừng mực; điều độ◆ Mức độ vừa phải; mức độ thích hợp; sự chừng mực; sự điều độ
英語定義:pretty、jolly、fairly、reasonably、passably、somewhat、moderately、middling
日本語定義:[名・形動]程度がほどよいこと。また、そのさま。「適度な(の)運動」「適度な(の)湿り気」
(2)健康のために適度な運動が必要だ。
Vì sức khỏe, cần vận động điều độ.
()毎日適度な食事に適度な睡眠、すなわちそれが健康の元だと思います。
()それと、やはり、適度な運動も必要でしょう。
()適度な運動がダイエットには欠かせません。「アルコール、甘さ、緊張」
()適度に孤独の時間を持つことは非常に大事なことである。
Có thời gian cô đơn vừa phải là điều rất quan trọng.
()適度な食事を心がける。
Chú tâm ăn uống vừa phải.
a. 彼がうるさいので、適度に答えておいた。
b. 健康のため、毎日適度な運動をしましょう。
c. 今回の大臣の発言は、適度とは言えない。
d. 売り上げが良いせいか、社長は適度な発言ばかりしている。
27。高度
こうど - 「CAO ĐỘ」 --- ◆ Độ cao; chiều cao◆ Sự tiên tiến; sự cao độ; tiên tiến; cao độ; độ cao◆ Tiên tiến; cao độ
英語定義:highly、extremely
日本語定義:1 高さの度合い。海水面からの高さ。「一万メートルの高度で飛ぶ」
2 天体が地平線からどれだけ上に見...
Nếu là bệnh viện này thì sẽ được điều trị ở mức độ cao.
()また情報が少ない時代には持つことができた無邪気な希望も、高度情報化社会になると、そうもいきません。
Ngoài ra hy vọng ngây thơ từng có thể có ở thời thông tin ít, khi thành xã hội thông tin hóa cao thì không còn thế.
()日本の高度な建築技術を取り入れる。
Tiếp thu kỹ thuật xây dựng cao cấp của Nhật.
28。器用
きよう - 「KHÍ DỤNG」 --- ◆ Khéo léo◆ Tinh xảo; khéo léo; khéo tay; khéo; có kỹ xảo; có tay nghề; giỏi
英語定義:proficiently
日本語定義:1 からだを思うように動かして、芸事・工作などをうまくこなすこと。また、そのさま。「手先が器用だ」「...
Mẹ khéo tay.
()もちろん両者とうまくやれればいいけど、そんなに器用な人間はなかなかいないものだ。
Dĩ nhiên nếu hòa hợp được với cả hai thì tốt nhưng người khéo léo như thế khó có.
()この仕事は細かいので、手先が器用な人に向いている。
Công việc này chi tiết nên hợp với người khéo tay.
(1)この仕事は細かいので、手先が器用な人に向いている。
Công việc này có tính chi tiết tỉ mỉ nên phù hợp hướng tới những người khéo tay.
a. おばあさんがバスに乗ってきたので、器用に席をゆずった。
b. この字は読みにくいので、もっと器用に書いてください。
c. この仕事は細かいので、手先が器用な人に向いている。
d. 彼は世界中を旅しているので、器用な話がおもしろい。
a. おばあさんがバスに乗ってきたので、器用に席をゆずった。
b. この字は読みにくいので、もっと器用に書いてください。
c. この仕事は細かいので、手先が器用な人に向いている。
d. 彼は世界中を旅しているので、器用な話がおもしろい。
29。手軽
手軽ーてがる - THỦ KHINH --- ◆ Sự nhẹ nhàng; sự đơn giản; sự dễ dàng
英語定義:easy
日本語定義:手数がかからず、簡単なさま。「手軽な食事」「手軽に扱えるカメラ」
Tìm sở thích dễ làm.
(1)最新型のパソコンも手軽な価格で入手できるようになった。
Máy tính đời mới nhất cũng có thể có được với giá dễ dàng.
(2)この運動は、道具もいらず自宅で手軽にできるので、人気がある。
Bài tập này không cần dụng cụ và có thể thực hiện dễ dàng tại nhà nên rất phổ biến
(3)スイッチ1つで出来上がる手軽さもあって大人気だ。
Sự tiện lợi của việc chỉ cần một nút bấm là hoàn thành cũng góp phần làm cho nó trở nên rất phổ biến
(4)手軽に多くの栄養を取ってもらうため、栄養価の高い有機野菜6種類をすりつぶした物を入れました。
Để giúp mọi người dễ dàng hấp thụ nhiều dinh dưỡng, chúng tôi đã thêm vào 6 loại rau hữu cơ giàu dinh dưỡng đã được nghiền nát
(5)特定の商品を買うと売り上げの電部が寄付されるというもので、ほかの商品と比べるとやや値段は高いが、商品を買えば、同時に寄付できるという手軽さが消費者に歓迎され、売り上げを伸ばしているという。
Việc mua một sản phẩm nhất định sẽ đóng góp một phần doanh thu cho từ thiện. So với các sản phẩm khác, giá có hơi cao hơn, nhưng sự tiện lợi của việc mua hàng và đồng thời đóng góp từ thiện đã được người tiêu dùng đón nhận, và điều này đã giúp tăng doanh số bán hàng
a. この運動は、道具もいらず自宅で手軽にできるので、人気がある。
b. 参加者全員がお互いを知るために、一分ずつ手軽な自己紹介を行った。
c. 結婚式の後のパーティーには手軽な服装で来てください。
d. 昨日の試合は、手軽に勝てると思ったのに、意外に苦戦した。
a. 最新型のパソコンも手軽な価格で入手できるようになった。
b. 先輩に仕事の悩みを手軽に相談できる。
c. 手軽な椅子を使って簡単なトレーニングをする。
d. 時間がない人に短時間で食べられる手軽な食品を薦める。
30。活発
かっぱつ - HOẠT PHÁT --- Hoạt bát; khoẻ mạnh; sôi nổi; nhanh nhẹn◆ Linh hoạt◆ Sức mạnh; sự cường tráng; sự hoạt bát
英語定義:animated、alive、lively、warm、energetic、brisk、alert、snappy、spanking、merry
日本語定義:生き生きとして、活動が盛んな
元気で勢いのよいさま。行動・活動などが生き生きとして盛んなさま。「―...
Cô ấy có tính cách năng động và hoạt bát.
(1)活性ということばの響きからは、私たちのからだのために活発にはたらいてくれるようなイメージがあるのですが、その実体はひじょうに攻撃的で毒性の強い曲者なのです。
Nghe từ 「活性」 thì người ta thường có cảm giác đó là thứ hoạt động tích cực và có lợi cho cơ thể chúng ta. Thế nhưng trên thực tế, nó lại là một "đối tượng khó lường" có tính tấn công rất mạnh và độc tính cao.
(2)疲れ過ぎて脳が疲労を感じられなくなっているときに十分に寝るといままで働きが鈍かった脳が活発に働いて疲労を感じられるようになるのだ。
Khi quá mệt mỏi mà não không thể cảm nhận được sự mệt mỏi nữa, thì việc ngủ đủ giấc sẽ giúp não vốn hoạt động chậm chạp trước đây trở nên năng động và có thể cảm nhận được sự mệt mỏi một lần nữa.
(3)脳を活発に動かすためには、スケジュールを立てて、身体を動かすこと。
Để não bộ hoạt động năng động và hiệu quả hơn, cần lập kế hoạch cụ thể và vận động cơ thể thường xuyên.
(4)出席者は皆会議に積極的に参加し、意見を活発に交換し合った。
Tất cả các thành viên tham dự đã tích cực tham gia vào cuộc họp và trao đổi ý kiến một cách sôi nổi.
31。奇妙
奇妙ーきみょう - 「KÌ DIỆU」 --- ◆ Điều kỳ diệu; sự kỳ diệu; điều lạ lùng; lạ điều kỳ dị; điều kỳ lạ
英語定義:unusual、strange、curious、funny、queer、odd、rummy、rum、peculiar、singular
日本語定義:[名・形動]
1 珍しく、不思議なこと。また、そのさま。「科学では説明できない奇妙な現象」
2 風...
Nội dung của truyện tranh này thật lạ lùng.
()奇妙な話を聞いた。
Nghe chuyện kỳ lạ.
32。妙
みょう - 「DIỆU」 --- ◆ Kỳ lạ; không bình thường◆ Sự kỳ lạ; sự không bình thường .
英語定義:odd、off-the-wall、freaky、flakey、outlandish、freakish、outre、flaky、eccentric、bizarre
日本語定義:1 不思議なまでにすぐれているさま。何ともいえないほど美しいさま。「妙なる楽の音」 2 きわめてじょう...
33。異常
いじょう - 「DỊ THƯỜNG」 --- ◆ Không bình thường; dị thường
英語定義:abnormity; aberrant …; anomaly; disorder; defect; abnormality; aberration; aberrant
日本語定義:普通と違っていること。正常でないこと。また、そのさま。「この夏は異常に暑かった」「異常な執着心」「害...
Qua kiểm tra, phát hiện bất thường ở tim.
()そのことを正面切って理解しようとしない人たちが異常な反応を示すのである。
Những người không muốn hiểu thẳng thắn điều đó thể hiện phản ứng bất thường.
()むしろ社会的病状である。そのことを正面切って理解しようとしない人たちが異常な反応を示すのである。
()今年の寒さは異常だ。
Cái lạnh năm nay bất thường.
a. 異常 b. 純粋 c. 曖昧 d. 陽気