形容詞 Tính từ な 4.1

1。深刻

深刻な状況になってしまった。
Thành tình hình nghiêm trọng.

2。気楽

家族と住むより一人で住む方が気楽だ。
Sống một mình thoải mái hơn sống với gia đình.

3。安易

ネットの情報を安易に信用しない方がいい。
Tốt hơn là không nên dễ dàng tin vào thông tin trên mạng.

4。強気

会長はいつも必ず成功するとな強気発言をする。
Chủ tịch luôn phát biểu mạnh mẽ nhất định thành công.

5。頑固

服の汚れが頑固でなかなか落ちない。
Vết bẩn trên quần áo rất cứng đầu nên mãi không giặt sạch được.

6。頑固

山田くんは頑固で、自分の意見を曲げない人だ。
Yamada là người rất cố chấp, không chịu thay đổi ý kiến của mình.

7。強引

上司の強引なやり方に困っている。
Tôi đang rất khổ sở vì cách làm việc quá áp đặt và độc đoán của cấp trên.

8。勝手

勝手な行動をとらないでください。
Đừng làm theo ý mình mà không trao đổi với mọi người.

9。過剰

糖分の過剰な摂取は身体に悪い。
Việc tiêu thụ quá nhiều đường có hại cho cơ thể

10。重大

社長より重大な発表があります。
Có công bố quan trọng hơn giám đốc.

11。でたらめ

でたらめに言ったことが、当たっていた。そんなでたらめな話は信じない。
Những điều tôi nói linh tinh hóa ra lại là sự thật. Tôi không tin vào điều nhảm nhí đó.

12。邪魔

こんなとこに置いて、邪魔だな。
Để chỗ này vướng quá.

13。かわいそう

子どもが泣いているのを見て、かわいそうになった。
Nhìn trẻ khóc thấy tội nghiệp.

14。気の毒

彼には気の毒な事をした。
Đã làm chuyện đáng thương với anh ấy.

15。幸い

幸いなことに天気が良くなった。
May mắn thời tiết tốt lên.

16。上等

上等なワインを頂いた。
Được tặng rượu vang cao cấp.

17。上等

それだけ日本語が話せれば上等だ。
Nói tiếng Nhật được thế là tốt lắm.

18。上品

彼女みたいな上品な人がタイプだ。
Người thanh lịch như cô ấy là gu của tôi.

19。上品

たまには上品な服を着て出かける。
Thỉnh thoảng mặc đồ thanh lịch ra ngoài.

20。ぜいたくな

ぜいたくな生活をする。
Sống cuộc sống xa hoa.

21。豪華

誕生日に豪華なに食事をする。
Sinh nhật ăn bữa sang trọng.

22。高級

高級な料理をごちそうする。
Đãi món cao cấp.

23。高価

彼女に高価なプレゼントをおくる。
Gửi quà đắt tiền cho cô ấy.

24。手ごろ

この店は手ごろな値段で買うことができる。
Cửa hàng này mua với giá vừa túi tiền.

25。合理的

自然界の合理的な法則を学ぶ。
Học quy luật hợp lý của thế giới tự nhiên.

26。適度

適度な食事を心がける。
Chú tâm ăn uống vừa phải.

27。高度

日本の高度な建築技術を取り入れる。
Tiếp thu kỹ thuật xây dựng cao cấp của Nhật.

28。器用

母は手先が器用だ。
Mẹ khéo tay.

29。手軽

手軽にできる趣味を探す。
Tìm sở thích dễ làm.

30。活発

彼女は活発な性格をしている。
Cô ấy có tính cách năng động và hoạt bát.

31。奇妙

奇妙な話を聞いた。
Nghe chuyện kỳ lạ.

32。

彼が時間に遅れるなんて妙だ。
Anh ấy muộn giờ thật lạ.

33。異常

今年の寒さは異常だ。
Cái lạnh năm nay bất thường.