形容詞 Tính từ な 4.2

1。新た

新たな気持ちで新年を迎える。
Đón năm mới với tâm trạng mới.

2。慎重

慎重に進路について考える。
Suy nghĩ thận trọng về hướng đi.

3。穏やか

彼は穏やかな性格だ。
Anh ấy tính cách ôn hòa.

4。誠実

彼の誠実な人柄にひかれた。
Bị thu hút bởi nhân cách chân thành của anh ấy.

5。謙虚

常に謙虚な姿勢を心がける。
Luôn chú tâm thái độ khiêm tốn.

6。素直

私は素直な人がタイプだ。
Tôi thích người thẳng thắn.

7。率直

率直な意見を言う。
Nói ý kiến thẳng thắn.

8。真剣

真剣に仕事に取り組む。
Nghiêm túc dấn thân công việc.

9。正式

日本へ行くことが正式に決定した。
Việc đi Nhật được quyết định chính thức.

10。透明

この川は透明できれいだ。
Sông này trong suốt đẹp.

11。さわやか

さわやかな朝を迎える。
Chào đón một buổi sáng sảng khoái.

12。単純

単純なミスを繰り返す。
Lặp lại lỗi đơn giản.

13。単純

彼は単純な性格で騙されやすい。
Anh ấy tính cách đơn giản dễ bị lừa.

14。純粋

彼女は純粋な性格だ。
Cô ấy tính cách thuần khiết.

15。純粋

実験で純粋な水を使う。
Dùng nước tinh khiết trong thí nghiệm.

16。貴重

社長から貴重なご意見をいただいた。
Tôi đã nhận được những ý kiến đóng góp vô cùng quý báu từ giám đốc.

17。偉大

彼の偉大な生涯が映画化された。
Cuộc đời vĩ đại của anh ấy đã được chuyển thể thành phim.

18。偉い

社長のような偉い人になりたい。
Muốn trở thành người vĩ đại như giám đốc.

19。独特

この食べ物は独特な臭いがする。
Thức ăn này có mùi độc đáo.

20。特殊

この車を運転するには特殊な免許がいる。
Lái xe này cần bằng lái đặc biệt.

21。快適

店の中は涼しくて快適だ。
Trong cửa hàng mát mẻ dễ chịu.

22。快適

彼女はいつも快く仕事を引き受けてくれる。
Cô ấy luôn vui vẻ nhận công việc.

23。順調

順調に仕事が進む。
Công việc tiến triển thuận lợi.

24。

会社では主に動画編集を担当している。
Ở công ty chủ yếu phụ trách chỉnh sửa video.

25。主要

チームの主要なメンバーが集まった。
Thành viên chính của đội tụ họp.

26。明らか

事故の原因が明らかになった。
Nguyên nhân tai nạn đã rõ.

27。あいまい

人の記憶は意外とあいまいだ。
Trí nhớ con người bất ngờ mơ hồ.

28。的確

的確な判断を下す。
Đưa ra phán đoán chính xác.

29。確実

確実な情報だけを信じる。
Chỉ tin thông tin chắc chắn.

30。抽象的

話が抽象的でよく分からない。
Chuyện trừu tượng khó hiểu.

31。等しい

この二つの図形は面積が等しい。
Hai hình này diện tích bằng nhau.

32。公平

社員に公平な評価を下す。
Đánh giá công bằng nhân viên.