副詞 接続詞 Liên từ phó từ 5.4

1。いよいよ

いよいよ明日が誕生日だ。
Cuối cùng thì ngày mai là sinh nhật rồi.

2。いよいよ

風はいよいよ激しくなってきた。
Gió càng lúc càng mạnh.

3。ずらりと

棚にずらりとワインが並んでいる。
Rượu vang xếp hàng dài trên kệ.

4。しんと

今日はなぜかクラスがしんとしている。
Hôm nay vì sao lớp im phăng phắc.

5。ちゃんと

ちゃんと仕事をしてください。
Hãy làm việc đàng hoàng.

6。ちゃんと

ちゃんと挨拶をする。
Chào hỏi đàng hoàng.

7。続々

続々とお客さんが来た。
Khách liên tục đến.

8。じかに

会長とじかに話す。
Nói chuyện trực tiếp với chủ tịch.

9。一度に

食材を一度にまとめて買う。
Mua nguyên liệu một lần gom.

10。一斉に

一斉にテストを開始した。
Bắt đầu kiểm tra đồng loạt.

11。一斉に

生徒たちが一斉に立ち上がった。
Học sinh đồng loạt đứng dậy.

12。共に

家族とともにベトナムを訪れた。
Thăm Việt Nam cùng gia đình.

13。相互に

両者は相互に理解しあっている。相互に利益のある関係を築く。
Hai bên hiểu nhau lẫn nhau. Xây dựng quan hệ có lợi lẫn nhau.

14。せめて

今日はせめて3時間は寝たい。
Hôm nay ít nhất muốn ngủ 3 tiếng.

15。せいぜい

遠くてもせいぜい1時間あれば着くだろう。
Dù xa tối đa 1 tiếng là đến.

16。どうせ

どうせ今回も不合格だ。
Dù sao lần này cũng trượt thôi.

17。いまだに

別れた彼女のことがいまだに忘れられない。
Vẫn không quên được cô ấy đã chia tay.

18。ついでに

散歩のついでに買い物へ行く。
Tiện đi dạo ghé mua sắm.

19。一人一人

みんな一人一人考えは違う。
Mỗi người suy nghĩ khác nhau.

20。いちいち

いちいち口出ししないでください。
Đừng từng cái một xen vào.

21。どうか

どうか家族が健康でいられますように。
Xin cho gia đình được khỏe mạnh.

22。できれば

できればずっと遊んで暮らしたい。
Nếu được muốn mãi chơi mà sống.

23。とりあえず

すいません、とりあえずビール一杯お願いします。
Xin lỗi, tạm thời một ly bia.

24。万一

万が一の場合に備えて、保険に加入しておく。
Chuẩn bị trường hợp bất trắc, tham gia bảo hiểm.

25。かえって

少し寝たら、かえって眠くなった。
Ngủ một chút ngược lại buồn ngủ hơn.

26。必ずしも

結婚しても必ずしも幸せとは限らない。
Kết hôn không nhất thiết hạnh phúc.

27。単に

それは単に私の勘違いだった。
Đó chỉ đơn giản là tôi hiểu nhầm.

28。たいして

この本はたいして面白くない。
Cuốn sách này không thú vị lắm.

29。恐らく

恐らく彼は今日は来ないだろう。
Có lẽ anh ấy hôm nay không đến.

30。むしろ

外で遊ぶよりむしろ家にいる方が好きだ。
Thà ở nhà thích hơn chơi ngoài.

31。果たして

果たしてこの問題の答えは何だろうか。
Rốt cuộc đáp án vấn đề này là gì?

32。果たして

このプロジェクトは果たして成功するのだろうか。
Dự án này rốt cuộc có thành công không?

33。所々

この資料はところどころ間違いがある。
Tài liệu này chỗ này chỗ kia có sai.

34。偶然

スーパーで偶然お隣の山田さんに会った。
Ở siêu thị tình cờ gặp Yamada hàng xóm.