副詞 接続詞 Liên từ phó từ 5.5

1。たまたま

適当に言った答えがたまたま当たった。
Đáp án nói tùy tiện tình cờ đúng.

2。いきいき

彼は最近いきいきと仕事をしている。
Anh ấy gần đây làm việc đầy sức sống.

3。ある

ある時、大学を辞めることを決意した。
Có lúc quyết định nghỉ đại học.

4。あらゆる

あらゆる方法を考える。
Nghĩ mọi phương pháp.

5。元々

妹は元々おとなしい性格だ。
Em gái vốn tính cách trầm.

6。本来

私は本来、去年日本へ行く予定だった。
Tôi vốn dự định năm ngoái đi Nhật.

7。たいした

膝を怪我したが、たいしたことはない。
Bị thương đầu gối nhưng không sao.

8。いわゆる

彼はいわゆるエンジニアだ。
Anh ấy là cái gọi là kỹ sư.

9。実際

彼は怖そうに見えるが実際はいい人だ。
Anh ấy trông đáng sợ nhưng thực tế là người tốt.

10。同様

このバックは中古で買ったが新品同様だ。
Túi này mua đồ cũ nhưng như mới.