複合動詞 Động từ phức 6.1

1。聞き出す

スパイから情報を聞き出す。
Moi thông tin từ gián điệp.

2。連れ出す

犬をむりやり連れ出して病院に連れていく。
Cưỡng ép đưa chó ra bệnh viện.

3。投げ出す

足を投げ出して座ったら、母におこられた。
Ngồi duỗi chân thì bị mẹ mắng.

4。放り出す

玄関からごみを放り出す。
Ném rác từ cửa chính ra ngoài.

5。持ち出す

持ち出してはいけません。
Không được mang ra ngoài.

6。追い出す

家に入ってきた動物を追い出す。
Đuổi động vật vào nhà ra ngoài.

7。引っ張り出す

タンスから洋服を引っ張り出す。
Kéo quần áo từ tủ ra.

8。見つけ出す

行方不明のネコを見つけ出す。
Tìm ra mèo mất tích.

9。探し出す

宝を探し出す旅に出る。
Lên đường tìm kho báu.

10。書き出す

ノートに案を書き出す。
Viết ý tưởng ra sổ.

11。貸し出す

貸し出しはしていません。
Không cho mượn.

12。逃げ出す

動物園からライオンが逃げ出す。
Sư tử bỏ chạy khỏi vườn thú.

13。飛び出す

道路に飛び出すと危険です。
Nhảy ra đường nguy hiểm.

14。飛び込む

海に飛び込む。
Nhảy xuống biển.

15。駆け込む

交番に駆け込む。
Chạy vào đồn cảnh sát.

16。詰め込む

袋に野菜を詰め込む。
Nhồi rau vào túi.

17。飲み込む

ごはんをかまずに飲み込む。
Nuốt cơm không nhai.

18。飲み込む

今の状況を飲み込む。
Nắm được tình hình hiện tại.

19。書き込む

大事なことをノートに書きこむ。
Ghi chuyện quan trọng vào sổ.

20。巻き込む

事件に巻き込まれる。
Bị cuốn vào vụ việc.

21。呼び込む

お客さんを呼び込む。
Gọi khách vào.

22。座り込む

お腹が痛く、その場に座り込む。
Đau bụng ngồi sụp tại chỗ.

23。寝込む

熱がでて、3日間寝込んでしまった。
Sốt, nằm liệt giường 3 ngày.

24。泊まり込む

今日は会社に泊まり込みで仕事だ。
Hôm nay ở lại công ty làm việc.

25。住み込む

住み込みのメイドさんを雇う。
Thuê hầu gái ở lại.

26。割り込む

列に割り込んだ人を怒る。
Giận người chen vào hàng.

27。差し込む

日差しが差し込む。
Ánh nắng chiếu vào.

28。染み込む

味が染み込む。
Vị thấm vào.

29。引っ込む

やせてお腹が引っ込んだ。
Gầy bụng hóp lại.

30。引き込む

彼を仲間に引き込む。
Kéo anh ấy vào nhóm.

31。運び込む

荷物を部屋に運び込む。
Chuyển hành lý vào phòng.

32。注ぎ込む

子どもに愛情を注ぎこむ。
Đổ tình yêu vào trẻ.

33。注ぎ込む

大きなバケツに水を注ぎこむ。
Đổ nước vào xô lớn.

34。追い込む

絶望的な状況に追い込まれる。
Rơi vào hoàn cảnh vô cùng tuyệt vọng.

35。話し込む

母が近所の人と話し込んでる。
Mẹ đang nói chuyện say sưa với hàng xóm.

36。黙り込む

息子は何も言わずに黙り込んだ。
Con trai không nói gì im thin thít.

37。打ち込む

ワードで打ち込む。
Gõ bằng Word.

38。打ち込む

仕事に打ち込む。
Dấn thân vào công việc.

39。煮込む

柔らかくなるまで肉を煮込む。
Ninh thịt đến mềm.

40。売り込む

新商品を売り込む。
Bán sản phẩm mới.

41。売り込む

自社の商品を取引先に売り込む。
Bán sản phẩm công ty cho đối tác.

42。頼み込む

母に頼み込んで、ゲームを買ってもらった。
Van nài mẹ mua game.

43。教え込む

犬に芸を教え込む。
Dạy dỗ chó làm trò.