複合動詞 Động từ phức 6.2

1。飛び上がる

飛び上がって合格を喜ぶ。
Nhảy lên vui vì đậu.

2。浮かび上がる

汚れが浮かび上がる。
Bẩn nổi lên.

3。舞い上がる

風でほこりが舞い上がる。
Gió làm bụi bay lên.

4。出来上がる

夕食が出来上がる。
Bữa tối xong.

5。書き上げる

本を書き上げる。
Viết xong sách.

6。縮み上がる

犯人におどされ、縮み上がる。
Bị tội phạm dọa, co rúm lại.

7。干上がる

田んぼが干上がる。
Ruộng khô cạn.

8。立ち上がる

ソファーから立ち上がる。
Đứng dậy từ ghế sofa.

9。盛り上がる

ライブが盛り上がる。
Live sôi động lên.

10。沸き上がる

彼に対する怒りが沸き上がってくる。
Cơn giận với anh ấy sôi lên.

11。晴れ上がる

台風が去って晴れ上がる。
Bão đi trời quang.

12。震え上がる

カナダの寒さに震え上がる。
Run rẩy vì cái lạnh Canada.

13。燃え上がる

紙が燃え上がる。
Giấy cháy bùng lên.

14。積み上げる

段ボールを積み上げる。
Xếp chồng thùng carton.

15。打ち上げる

空に大きな花火を打ち上げる。
Phóng pháo hoa lớn lên trời.

16。読み上げる

教科書の内容を読み上げる。
Đọc to nội dung sách giáo khoa.

17。数え上げる

原因を数え上げる。
Liệt kê nguyên nhân.

18。持ち上げる

段ボールを持ち上げる。
Nâng thùng carton lên.

19。見上げる

星空を見上げる。
Ngẩng nhìn bầu trời sao.

20。立ち上げる

プロジェクトを立ち上げる。
Khởi động dự án.

21。切り上げる

用事を切り上げて帰宅する。
Kết thúc việc rồi về nhà.

22。磨き上げる

机をキレイに磨き上げる。
Đánh bóng bàn sạch sẽ.

23。鍛え上げる

弟子を鍛え上げる。
Rèn luyện đệ tử đến mức cao.

24。育て上げる

弟子を育て上げる。
Nuôi dạy đệ tử thành tài.

25。繰り上げる

会議の日程を繰り上げる。
Đưa lịch họp lên sớm hơn.

26。考え直す

学校を辞めるつもりだったが、考え直した。
Định nghỉ học nhưng nghĩ lại.

27。思い直す

自殺するとこだったが、親友の言葉で思い直した。
Suýt tự tử nhưng nhờ lời bạn thân mà nghĩ lại.

28。聞き直す

先生に話の内容を聞き直す。
Hỏi lại thầy nội dung câu chuyện.

29。やり直す

ゲームをはじめからやり直す。
Làm lại game từ đầu.

30。かけ直す

今忙しいので後でかけ直します。
Giờ đang bận nên sau sẽ gọi lại.

31。出直す

一から出直してきなさい。
Hãy bắt đầu lại từ đầu.

32。持ち直す

落ちそうなカバンを持ち直す。
Nắm lại cái túi sắp rơi.

33。持ち直す

売上が伸び会社を持ち直せた。
Doanh số tăng, công ty đã hồi phục được.