複合動詞 Động từ phức 6.3

1。話し合う

恋人と今後の将来について話し合う。
Bàn bạc với người yêu về tương lai sau này.

2。言い合う

母と父が言い合っている。
Mẹ và bố đang cãi nhau.

3。語り合う

親友と朝まで語り合った。
Nói chuyện với bạn thân đến sáng.

4。分け合う

兄弟でおやつを分け合う。
Anh em chia nhau đồ ăn vặt.

5。出し合う

意見を出し合う。
Đưa ra ý kiến cho nhau.

6。見つめ合う

彼氏と見つめ合った後に、抱きしめ合った。
Sau khi nhìn nhau với bạn trai thì ôm nhau.

7。向かい合う

向かい合って食事をする。
Ngồi đối diện nhau ăn cơm.

8。助け合う

人は助け合って生活している。
Con người sống nhờ giúp đỡ lẫn nhau.

9。詰め合わせる

箱に色々なフルーツを詰め合わせる。
Nhồi nhiều loại trái cây vào hộp.

10。重ね合わせる

お皿を重ね合わせる。
Xếp chồng đĩa lên nhau.

11。問い合わせる

忘れ物がないか、デパートに問い合わせる。
Hỏi cửa hàng bách hóa xem có đồ quên không.

12。照らし合わせる

模範解答と自分の回答を照らし合わせる。
Đối chiếu đáp án mẫu với câu trả lời của mình.

13。申し合わせる

集合時間を申し合わせる。
Thống nhất giờ tập hợp.

14。誘い合わせる

友達と誘い合わせて新宿に行く。
Rủ bạn đi Shinjuku cùng nhau.

15。隣り合わせる

居酒屋で隣り合わせの人と仲良くなった。
Kết thân với người ngồi cạnh ở izakaya.

16。組み合わせる

パーツを組み合わせる。
Kết hợp các bộ phận.

17。居合わせる

その場に居合わせた人に話を聞く。
Hỏi chuyện người có mặt tại chỗ.

18。乗り合わせる

同じ電車に乗り合わせた人と友達になる。
Trở thành bạn với người cùng lên tàu.

19。持ち合わせる

持ち合わせがなかったので、友達に借りる。
Không mang tiền nên mượn bạn.