- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2 Version 2
- 複合動詞 Động từ phức 6.3
複合動詞 Động từ phức 6.3
1。話し合う
話し合う-はなしあう - 「THOẠI HỢP」 --- ◆ Bàn bạc; bàn luận; thảo luận; trao đổi
英語定義:talk over、hash out、discuss、discourse、talk about、discuss
日本語定義:1 互いに話す。打ち解けて話す。語り合う。「楽しく―・う」
2 問題を解決するために、立場・考えなど...
()恋人と今後の将来について話し合う。
Bàn bạc với người yêu về tương lai sau này.
()このときの話し合いの結果には、その子の、あるいはその家族の将来がかかっているのだ。
Kết quả bàn bạc lúc đó liên quan đến tương lai của đứa trẻ, hay của gia đình đó.
2。言い合う
いいあう - 「NGÔN HỢP」 --- ◆ Tranh luận, cãi cọ, thốt lên
英語定義:argue、debate、fence、contend
日本語定義:1 互いに言う。口々に言う。「感想を―・う」 2 言い争う。口げんかをする。口論する。「父と―・う」
()母と父が言い合っている。
Mẹ và bố đang cãi nhau.
()粘り強く相手の趣味などを調べて話題にし、方言をノートに書いて覚え、今では冗談を言い合う仲だ。
Kiên trì tìm hiểu sở thích đối phương rồi nói chuyện, ghi nhớ phương ngữ vào sổ, giờ đã là bạn bè nói đùa với nhau.
3。語り合う
かたりあう - 「NGỮ HỢP」 --- ◆ Trò chuyện cùng nhau; nói chuyện với nhau
英語定義:chatter、confabulate、chew the fat、chit-chat、chat、gossip、chitchat、confab、chaffer、jaw
日本語定義:互いに話をする。語らう。「友と国際情勢を―・う」
Nói chuyện với bạn thân đến sáng.
()どんな会社や団体の組織でも、そこに所属するメンバーが仲間どうしで自分の組織について語り合うときがあると思う。
Dù tổ chức công ty hay đoàn thể nào, chắc cũng có lúc thành viên thuộc về nói chuyện với nhau về tổ chức của mình.
4。分け合う
わけあう - 「PHÂN HỢP」 --- ◆ Chia đều
英語定義:share、deal、portion out、apportion、divvy up、share、partake、partake in、share
日本語定義:互いに分ける。「収穫をみんなで―・う」「苦しみを―・う」
Anh em chia nhau đồ ăn vặt.
5。出し合う
だしあう - 「XUẤT HỢP」 --- ◆ Cùng đóng góp; cùng chia sẻ chung; cùng trả tiền
英語定義:contribute jointly
日本語定義:互いに自分の持っているものを出す。「資金を―・って事業を始める」
Đưa ra ý kiến cho nhau.
6。見つめ合う
みつめあう - --- ◆ Nhìn chằm chằm nhau
英語定義:look at one another;look at each other
()彼氏と見つめ合った後に、抱きしめ合った。
Sau khi nhìn nhau với bạn trai thì ôm nhau.
()二人は無言のまま見つめ合った。
Hai người im lặng nhìn nhau.
7。向かい合う
- ---
Ngồi đối diện nhau ăn cơm.
8。助け合う
たすけあう - TRỢ HỢP --- ◆ Giúp nhau◆ Hợp tác giúp đỡ lẫn nhau
英語定義:to help each other; to cooperate
日本語定義:互いに力を貸し合う。「―・って危機を乗り切る」
()人は助け合って生活している。
Con người sống nhờ giúp đỡ lẫn nhau.
()人間は助け合うから人間なのだと思う。
Tôi nghĩ con người vì giúp đỡ lẫn nhau nên mới là con người.
()いつも真 夜中にいろいろなことを話し、助け合いながら生きてきた。
(1)東日本大震災で世界でも近年最大といえる披害にあいながら、マナーを守って整然と過ごし助け合って生きていく日本人の姿には世界中が感動したものだが、その行動は、こうしたコミュニティに息づく精神が普段の生活に残っているからこそなのではないだろうか。
(2)人間は助け合うから人間なのだと思う。
9。詰め合わせる
つめあわせる - --- ◆ Đóng gói, đóng hộp
英語定義:to pack an assortment of goods
日本語定義:いろいろな品物を、一つの入れ物に一緒に入れる。「赤と白のワインを―・せる」
Nhồi nhiều loại trái cây vào hộp.
10。重ね合わせる
かさねあわせる - --- ◆ Chồng lên
英語定義:lay over、superpose、superimpose
Xếp chồng đĩa lên nhau.
()その土地の植生を踏まえ、その上に歴史性や未来性を重ね合わせる
Dựa trên thảm thực vật vùng đất đó, chồng thêm tính lịch sử và tương lai lên trên.
11。問い合わせる
といあわせる - --- ◆ Hỏi; hỏi thăm .
英語定義:inquire、enquire、ask
日本語定義:不明の点を聞いて確かめる。照会する。「試験の合否を―・せる」
類語
聞き合わせる(ききあわせる) 聞...
Chúng tôi xác nhân việc, khi sử dụng trang hỏi đáp đến trung tâm của chúng tôi, button nút xác nhận nhận đã biến mất.
()忘れ物がないか、デパートに問い合わせる。
Hỏi cửa hàng bách hóa xem có đồ quên không.
a. ご質問はこの電話番号にお問い合わせください。
b. 街で知らない人に道をお問い合わせられた。
c. 週末は映画を見に行かないかと、妹に問い合わせた。
d. 言葉の正確な意味は辞書に問い合わせよう。
12。照らし合わせる
てらしあわせる - --- ◆ So sánh, đối chiếu
英語定義:check
日本語定義:両方を比べて確かめる。参考にするために比べ合わせる。照合する。「記載事項を原簿と―・せる」
Đối chiếu đáp án mẫu với câu trả lời của mình.
13。申し合わせる
もうしあわせる - THÂN HỢP --- ◆ Bàn bạc và thống nhất◆ Bàn bạc, thảo luận
英語定義:arrange; agree upon; make an appointment
日本語定義:1 相談して取り決める。話し合って約束する。「集合時刻を―・せる」 2 「言い合わせる」の謙譲語。相談...
Thống nhất giờ tập hợp.
()日本人に個性がないということはよく言われていることだけれど、今世界的に、1週間、或いは年間にどれだけ働くか、ということについて、常識的な申し合わせが行われていることには、私はいつも①違和感を覚えている。
Người Nhật không có cá tính là chuyện thường nói, nhưng hiện trên thế giới đang có thỏa thuận thông thường về làm việc bao nhiêu trong tuần hay năm, tôi luôn cảm thấy khó chịu.
14。誘い合わせる
- ---
日本語定義:さそいあって一緒に行動する。また、互いに相談してさそいあう。「―・せて会場へ行く」
Rủ bạn đi Shinjuku cùng nhau.
15。隣り合わせる
となりあわせる - --- ◆ Nối tiếp, tiếp giáp, bên cạnh
英語定義:adjoin、march、butt on、abut、butt、edge、butt against、border
Kết thân với người ngồi cạnh ở izakaya.
16。組み合わせる
組み合わせるーくみあ - --- ◆ Ghép lại; kết hợp; liên kết lại; liên kết; phối hợp
英語定義:combine、compound、aggregate、combine、intermix、blend、intermingle、immingle
日本語定義:1 二つ以上のものを取り合わせてひとまとまりにする。「何種類もの花を―・せた花束」
2 競技・勝負事...
Tôi ghép các hình hộp lại làm thành cái kệ.
()「白いシャツと無いスカートを」組み合わせる
()パーツを組み合わせる。
Kết hợp các bộ phận.
()それら一つ一つは非効率のように見えますが、小回こまわりが聞き(緊急の場合に好都合)、複数の技術を組み合わせるとそれぞれの長所・短所が補い合えるという良さがあります。
Từng cái một trông kém hiệu quả, nhưng linh hoạt (thuận tiện khi khẩn cấp), kết hợp nhiều kỹ thuật thì bù trừ ưu nhược điểm cho nhau.
()「色」に注意する必要があります。日本では黒と白、グレーと白、紺と白の組み合わせは葬式に使われるので、祝いことでは避けます。
Cần chú ý đến “màu”. Ở Nhật, kết hợp đen trắng, xám trắng, xanh navy trắng dùng trong tang lễ nên tránh trong việc vui.
17。居合わせる
いあわせる - --- ◆ Tình cờ gặp
英語定義:to happen to be present
日本語定義:ちょうどその場にいる。「たまたま事故現場に―・せる」
Hỏi chuyện người có mặt tại chỗ.
18。乗り合わせる
のりあわせる - --- ◆ Đi cùng nhau, cưỡi cùng nhau
英語定義:happen to ride together; carpool; share a vehicle
日本語定義:偶然、同じ乗り物に一緒に乗る。たまたま、その乗り物に乗っている。「旧友と同じ電車に―・せる」
Trở thành bạn với người cùng lên tàu.
19。持ち合わせる
もちあわせる - --- ◆ Có với một (trên (về) bàn tay, trong kho)
英語定義:to happen to have on hand or in stock
日本語定義:ちょうどそのときに持っている。「―・せた傘を貸す」 類語 具有(ぐゆう) 享有(きょうゆう)
Không mang tiền nên mượn bạn.
()疑問に感じるこ との幅の広さ、疑問の大きさの違いだ。「とうして?」「なぜ?」という問いは、 人間にとって、だれもが持ち合わせるごく当たり前の心のはたらきだと思ってい た。
Sự khác biệt về bề rộng cảm nhận nghi vấn, kích thước nghi vấn. Tôi từng nghĩ câu hỏi “tại sao?” là hoạt động tâm hồn rất bình thường ai cũng có.