カタカナ KATAKANA 7.1

1。アクセント

たんちょうな絵にアクセントをつける。
Thêm điểm nhấn vào bức tranh đơn điệu.

2。アクセント

国によって、言葉のアクセントが違う。
Tùy quốc gia, trọng âm từ khác nhau.

3。アドレス

友達の連絡先は、アドレス帳に書いてある。
Địa chỉ liên lạc bạn ghi trong sổ địa chỉ.

4。アンコール

観客のアンコールに応える。
Đáp lại lời yêu cầu encore của khán giả.

5。アンテナ

屋上にテレビのアンテナを立てる。
Dựng ăng-ten TV trên nóc nhà.

6。アリバイ

容疑者はアリバイを主張した。
Nghi phạm khẳng định có bằng chứng ngoại phạm.

7。アルコール

このお酒はアルコール度数が高い。
Rượu này nồng độ cồn cao.

8。アルファベット

アルファベットを勉強する。
Học bảng chữ cái.

9。イラスト

イラストがある本は分かりやすい。
Sách có minh họa dễ hiểu.

10。インテリア

インテリアショップに買い物に行く。
Đi mua sắm ở cửa hàng nội thất.

11。インフォメーション

インフォメーションセンターに問い合わせる。
Hỏi trung tâm thông tin.

12。インフレ

インフレの影響で、物価が上がった。
Do ảnh hưởng lạm phát, giá cả tăng.

13。ウエスト

食事を変えたことにより、ウエストが細くなった。
Nhờ thay đổi chế độ ăn, eo thon hơn.

14。ウイークデー

この場所はウィークデーは通勤する人であふれている。
Chỗ này ngày thường đầy người đi làm.

15。エコノミー

飛行機のエコノミークラスを予約した。
Đặt vé hạng phổ thông máy bay.

16。エコロジー

エコロジーのことを考えて、プラスチックの消費量を減らす努力をしている。
Nghĩ đến sinh thái, đang nỗ lực giảm tiêu thụ nhựa.

17。エラー

パソコンの画面にエラーが出て、動かなくなってしまった。
Màn hình máy tính xuất hiện lỗi và nó đã bị đứng.

18。エピソード

この映画これは、実際のエピソードから作られた映画です。
Bộ phim này được làm dựa trên câu chuyện thực tế.

19。オーバー

タイムオーバーになってしまった。
Đã quá thời gian.

20。オープン

新店舗がオープンする。
Cửa hàng mới khai trương.

21。オリエンテーション

新入社員向けにオリエンテーションをする。
Buổi định hướng sẽ được tổ chức vào ngày lễ khai giảng.

22。カウンター

カウンター席で食事をする。
Ăn ở ghế quầy bar.

23。カウンセリング

最近精神的につらく、カウンセリングを受けに行った。
Gần đây tinh thần khổ sở nên đi tư vấn tâm lý.

24。カット

ケーキを人数分にカットする。
Cắt bánh theo số người.

25。カルチャーショック

外国の食文化にカルチャーショックを受ける。
Bị sốc văn hóa với ẩm thực nước ngoài.

26。カロリー

この料理はカロリーが高そうだ。
Món này có vẻ nhiều calo.

27。カーブ

この道は急カーブが続いている。
Con đường này toàn khúc cua gấp.

28。カリキュラム

新しいカリキュラムを作る。
Tạo chương trình học mới.

29。カバー

可愛いブックカバーを買った。
Mua bìa sách dễ thương.

30。キー

車のキーを部屋に忘れてしまった。
Quên chìa khóa xe trong phòng.

31。キャラクター

彼は、面白いキャラクターの持ち主だ。
Anh ấy là người có tính cách thú vị.