カタカナ KATAKANA 7.2

1。キャプテン

うちのチームのキャプテンは頼もしい。
Đội trưởng đội tôi rất đáng tin cậy.

2。キャンパス

大学のキャンパスは広くてきれいだ。
Khuôn viên đại học rộng và đẹp.

3。キャッチ

ボールをキャッチする。
Bắt bóng.

4。キャリア

彼は営業職のキャリアが長い。
Anh ấy có kinh nghiệm nghề kinh doanh lâu năm.

5。キャンセル

台風で飛行機がキャンセルになった。
Máy bay bị hủy vì bão.

6。キャッシュ

当店ではキャッシュのみご利用できます。
Cửa hàng chúng tôi chỉ nhận tiền mặt.

7。クレーム

ラーメンのスープがぬるかったので、クレームを入れた。
Vì súp ramen bị nguội nên tôi đã khiếu nại.

8。ケース

ガラスのケースのなかに、カメラを大切に保管している。
Cất giữ máy ảnh cẩn thận trong hộp kính.

9。ケース

今回の件は特殊なケースだ。
Việc lần này là trường hợp đặc biệt.

10。コード

ドライヤーのコードがからまる。
Dây máy sấy tóc bị rối.

11。コーチ

草野球チームのコーチをしている。
Đang làm huấn luyện viên đội bóng chày nghiệp dư.

12。コース

同期の山田くんは出世コースを歩んでいる。
Bạn cùng khóa Yamada đang đi trên con đường thăng tiến.

13。コーナー

デパートに特設コーナーが設けられる。
Siêu thị mở góc hàng đặc biệt.

14。コラム

新聞のコラムを書く。
Viết cột báo.

15。コンクリート

鉄筋コンクリートでできたアパートに引っ越した。
Chuyển đến căn hộ bê tông cốt thép.

16。コントロール

あの選手の投球はコントロールがいい。
Cú ném của cầu thủ đó kiểm soát tốt.

17。サイレン

パトカーがサイレンを鳴らす。
Xe cảnh sát hú còi.

18。サイン

好きな芸能人からサインをもらう。
Xin chữ ký từ người nổi tiếng yêu thích.

19。サークル

大学のサークルに参加する。
Tham gia câu lạc bộ đại học.

20。サービス

あの居酒屋のサービスはとても悪い。
Dịch vụ của quán nhậu đó rất tệ.

21。サンプル

サンプル品を試しに使う。
Dùng thử sản phẩm mẫu.

22。システム

現在の教育システムを見直す。
Xem xét lại hệ thống giáo dục hiện tại.

23。シーズン

冬の行楽シーズンが到来する。
Mùa du lịch đông đã đến.

24。シリーズ

この映画は、とても人気があったのでシリーズ化された。
Bộ phim này rất nổi tiếng nên được làm thành series.

25。スター

彼女は世界的に有名な映画スターだ。
Cô ấy là ngôi sao điện ảnh nổi tiếng thế giới.

26。スタイル

ヘアスタイルを整える。
Chỉnh trang kiểu tóc.

27。スペース

学校に自習スペースがある。
Trường có không gian tự học.

28。ストップ

人身事故で電車がストップしている。
Tàu dừng vì tai nạn người.

29。センター

このアイドルグループのセンターの人が好きだ。
Thích người đứng giữa nhóm idol đó.

30。センス

彼女は服のセンスがいい。
Cô ấy có gu ăn mặc tốt.

31。トップ

昨日の出来事がトップ記事になっている。
Sự việc hôm qua trở thành tin hàng đầu.

32。トラブル

マンション建設をめぐって、住民とトラブルになっている。
Xung quanh việc xây chung cư đang có rắc rối với cư dân.

33。フリー

彼の職業は、フリーのカメラマンだ。
Nghề của anh ấy là nhiếp ảnh gia tự do.