sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
犠 いけにえーギ・キ HI
漢字コース
KANJI :
犠
いけにえーギ・キ
: HI
Hi sinh
Con bò hi sinh vì nghĩa lớn
:
犠牲者
地震による犠牲者は100人にのぼった
Số nạn nhân vì động đất lên đến 100 người.
:
犠牲
そこまでの自己犠牲で何が生まれるのか、と考えれば、多少は冷静になって、自分を生かすことができるかもしれない。
Nghĩ xem hy sinh bản thân đến thế sinh ra gì, thì có thể bình tĩnh hơn và sống được bản thân.
:
犠牲者
たとえば百年に一度の大災害に見舞われるとか、千人に一人の割合で発生する事故の犠牲者になるとかいったような形でこの数字は使われる。
Ví dụ dùng con số này dưới dạng gặp thảm họa lớn 100 năm một lần, hoặc trở thành nạn nhân tai nạn xảy ra tỷ lệ 1/1000.