sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
河 かわーカ HÀ
漢字コース
KANJI :
河
かわーカ
: HÀ
Sông
Nước có Khả năng chảy ra sông hoàng HÀ
:
運河
スエズ運河
:
銀河
:
河原
河原の石は形も大きさもまちまちで、同じものが一つもないように見えた。
:
河川
トイレの不整備がもたらす、山の貴重な植生への影響や河川の汚染を考慮し、今一度、山は国民全体の貴重な財産だと考え直してほしい。
Hãy cân nhắc lại rằng núi rừng là tài sản quý giá của toàn dân, xét đến những tác động của việc thiếu nhà vệ sinh đạt chuẩn đối với hệ thực vật quý hiếm trên núi và tình trạng ô nhiễm sông ngòi.
:
氷河
地球には約14億立方キロメ一トルの水があるが、その約98%が海水なので実際に利用できるのは氷河や土の中の水を除くとわずか1%にしかならない。