sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
爆 バク BẠO, BẠC, BỘC
漢字コース
KANJI :
爆
バク
: BẠO, BẠC, BỘC
Tức nổ nứt ra vì lửa.
Lửa thường là nguyên nhân BỘC PHÁT nên các vụ NỔ trong các vụ BẠO động
:
爆弾
爆弾テロが起こった。
Xảy ra khủng bố bằng bom.
:
爆発
爆発で数十人が死亡するという恐ろしい事件が起きた
Xảy ra sự kiện kinh hoàng vụ nổ khiến hàng chục người chết.
:
爆発的
tuhocjlptは今爆発的に会員が増えている
tuhocjlpt hiện số hội viên tăng đột biến.
:
爆発
ニュースで工場の爆発の模様が放送された。
Tin tức phát sóng cảnh nổ nhà máy.
:
爆弾
アメリカ大使館に小包爆弾が送られてきた。
Bom bưu kiện được gửi đến đại sứ quán Mỹ.
:
爆発
そのため、ガスが漏れて中毒を起こしたり、引火して爆発事故が起きたりする心配がありました。
Vì vậy có lo ngại khí gas rò rỉ gây ngộ độc hoặc bắt lửa gây tai nạn nổ.