sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
漠 バク MẠC
漢字コース
KANJI :
漠
バク
: MẠC
Bãi sa mạc
Ban NGÀY nắng TO Cây CỎ cần phải có NƯỚC để sống sót trên Sa MẠC
:
砂漠
彼女は砂漠のオアシスみたいな存在だ
:
漠然
将来への漠然とした不安
Nỗi bất an mơ hồ về tương lai.
:
漠然
この言葉の意味は漠然としていてわかりにくい。
Ý nghĩa của từ này khá mơ hồ nên khó hiểu.
:
砂漠
サハラ砂漠では日中の気温が50度を超すこともあるという。
:
砂漠
この野菜工場のシステムを砂漠や寒い国に売ろうとしています。
:
漠然
一日が終わってゆく悲しみの中で、子どもながらに、自分も永遠には生きられないことを漠然と知ったのかもしれない。
Trong nỗi buồn khi một ngày dần trôi qua và kết thúc, có lẽ dù chỉ là một đứa trẻ, tôi cũng đã mơ hồ nhận ra rằng bản thân mình không thể sống mãi mãi.