1章 意味がたくさん言葉2課 動詞2

1。積む

書類が山のように積んである。「箱、野菜、木材を〜」
Tài liệu chồng chất như núi

2。積む

トラックに引っ越しの荷物を積んだ。「(もの)を車、船、バイク、自転車に〜」
Xếp hành lý chuyển nhà lên xe

3。積む

さまざまな体験を摘んで人は成功する。「経験、練習、トレーニングを〜」
Người thành công nhờ tích lũy trải nghiệm đa dạng. [kinh nghiệm, luyện tập, training…]

4。解く

引っ越しの荷物を解いて片付ける。「包み、縄、ひも、包帯、帯を〜」
Tháo hành lý chuyển nhà rồi dọn. [gói, dây thừng, dây, băng gạc, đai…]

5。解く

この数学の問題は大学生でも解けないだろう。「謎、パズルを〜」
Bài toán này dù sinh viên đại học cũng không giải được. [bí ẩn, câu đố…]

6。解く

事情を説明して彼女の誤解を解いた。「緊張、疑い、警戒を」
Giải thích hoàn cảnh rồi gỡ hiểu lầm của cô ấy. [căng thẳng, nghi ngờ, cảnh giác…]

7。溶く

小麦粉を水と卵で溶いてケーキを作る。
Hòa bột mì với nước và trứng làm bánh.

8。捕らえる

犯人は逃げようとしたが、すぐに警官に捕らえられた。「魚、小鳥を〜」
Tội phạm định bỏ chạy nhưng ngay lập tức bị cảnh sát bắt. [cá, chim nhỏ…]

9。とらえる

この小説は今も昔も多くの若者の心をとらえている。
Tiểu thuyết này đến giờ vẫn nắm được lòng nhiều thanh niên.

10。とらえる

彼のかく人物画はよく特徴をとらえている。「変化、状況、意味を〜」
Tranh chân dung anh ấy nắm bắt đặc trưng tốt. [thay đổi, tình hình, ý nghĩa…]

11。とらえる

失敗は成功するためのチャンスととらえることもできる。
Thất bại cũng có thể coi là cơ hội để thành công.

12。握る

子供の母親の手をしっかり握った。「手首、ロープ、小石を〜」
Trẻ nắm chặt tay mẹ. [cổ tay, dây, viên sỏi…]

13。握る

彼女はハンドルを握ると、性格が変わる。「マイク、ぺん、包丁を〜」
Cô ấy cầm vô lăng thì tính cách thay đổi. [micro, bút, dao…]

14。握る

我が家は母が財布を
Nhà tôi mẹ nắm ví tiền.

15。握る

彼らに弱みを握られいるので強く言えない。「秘密、弱点を-」
Bị họ nắm điểm yếu nên không nói mạnh được. [bí mật, điểm yếu…]

16。にらむ

怒られた子供の母親の顔をじっとにらんでいた。「こっち、(人)を~」
Đứa trẻ bị mắng nhìn chằm chằm mặt mẹ. [nhìn chằm chằm…]

17。にらむ

彼は真剣な顔でデータをにらんでいる。「試験問題、書類、鏡を~」
Anh ấy với vẻ nghiêm túc đang nhìn dữ liệu. [đề thi, tài liệu, gương…]

18。にらむ

警察は彼を犯人とにらんでいる
Cảnh sát nghi anh ấy là tội phạm.

19。跳ねる

網の中でたくさん魚が跳ねている。「ウサギ、ボールが~」
Nhiều cá nhảy trong lưới. [thỏ, bóng…]

20。はねる

車が横を通ったときに、スカートに泥がはねた。「油、水が~」
Khi xe đi ngang, bùn văng vào váy. [dầu, nước…]

21。はねる

髪の毛がはねているけど、寝坊したの?「ひげが~」
Tóc dựng lên, ngủ quên à? [râu…]

22。はねられる

友人がタクシーにはねられて、入院した。「(人、動物)が車、バイクに~」
Bạn bị taxi cán phải phải nhập viện. [người, động vật bị xe, xe máy…]

23。はまる

ボタンが大きすぎてなかなかはまらない。「指輪、ふた、ねじが~」
Nút quá to khó khít. [nhẫn, nắp, ốc…]

24。はまる

急いでいるのに、バスが渋滞にはまってしまった。「わな、深みに~」
Đang vội mà xe buýt kẹt tắc đường. [bẫy, chỗ sâu…]

25。はまる

兄はゲームにはまっていて、夜もあまり寝ずにこやっている。「映画に~」
Anh trai mê game, đêm cũng ít ngủ. [phim…]

26。はまる

型にはまらず、自由な発想で考えてください。「枠、パターンに~」
Đừng bị khuôn mẫu, hãy nghĩ với ý tưởng tự do. [khung, pattern…]

27。膨らむ

風船が大きく膨らんだ。「財布、おなか、ポケットが~」
Bóng bay phồng to. [ví, bụng, túi…]

28。膨らむ

A選手の今後の活躍に期待が膨らむ。「イメージ、想像、夢が~」
Kỳ vọng vào hoạt động tương lai của vận động viên A phồng lên. [hình ảnh, tưởng tượng, giấc mơ…]

29。膨らむ

借金がどんどん膨らんでしまって、返せない。「予算、赤字が~」
Nợ ngày càng phình to, không trả được. [ngân sách, thâm hụt…]

30。ふさがる

台風で木が倒れて、道がふさがっている。「通路、入口、血管が~」
Bão làm cây đổ, đường bị chắn. [lối đi, lối vào, mạch máu…]

31。ふさがる

一週間たって、やっと傷がふさがった。「穴、隙間が~」
Một tuần sau, vết thương cuối cùng lành. [lỗ, khe…]

32。ふさがる

荷物で手がふさがっていて、ドアが開けられない。「部屋、席、予定が~」
Tay bận hành lý nên không mở cửa được. [phòng, ghế, lịch trình…]

33。ぶつかる

トラックとバスがぶつかった。/荷物が人にぶつかっでしまっだ
Xe tải và xe buýt va chạm. / Hành lý va vào người.

34。ぶつかる

この道をまっすぐ行くと大通りにぶつかる。「広い道、字路に~」
Đi thẳng đường này thì đụng đường lớn. [đường rộng, ngã tư…]

35。ぶつかる

試験日と卒業式がぶつかってしまった。「予定、日程、スケジュールが~」
Ngày thi và ngày tốt nghiệp trùng nhau. [lịch trình, lịch, schedule…]

36。ぶつかる

壁にぶつかって、研究が進まない。「困難、疑問、問題に~」
Đụng tường, nghiên cứu không tiến. [khó khăn, nghi vấn, vấn đề…]

37。ぶつかる

上司と意見がぶつかって、会社を辞めた。「(人)と意見が~」
Ý kiến va chạm với sếp nên nghỉ việc. [ý kiến va với người…]

38。振る

犬はうれしいときしっぽを振る。「手、首、瓶、旗を~」
Chó khi vui vẫy đuôi. [tay, cổ, chai, cờ…]

39。振る

野菜が煮えたら、器にに入れ、最後にごまを振る。「塩、こしょうを~」
Rau chín thì cho vào bát, cuối cùng rắc mè. [muối, tiêu…]

40。振る

彼女に告白したら振られてしまった。「(人)を~」
Tỏ tình với cô ấy thì bị đá. [đá người…]

41。振る

名簿の名前にふりがなを振る。「番号、読みかたを~」
Ghi cách đọc lên tên trong danh sách. [số, cách đọc…]

42。触れる

作品に手を触れないでください。/前に立っている人の髪が顔に触れる
Xin đừng chạm vào tác phẩm. / Tóc người đứng trước chạm vào mặt.

43。触れる

この金属は空気に触れると黒くなる。「光、熱に~」
Kim loại này tiếp xúc không khí thì đen lại. [ánh sáng, nhiệt…]

44。触れる

海外旅行は外国の文化に触れるいい機会だ。「芸術、魅力、優しさに~」
Du lịch nước ngoài là cơ hội tốt tiếp xúc văn hóa nước ngoài. [nghệ thuật, sức hút, sự dịu dàng…]

45。触れる

彼女と話すときは、年齢に触れないぼうがいい。「話題、問題にー」
Khi nói chuyện với cô ấy, tốt hơn đừng đề cập tuổi tác. [chủ đề, vấn đề…]

46。触れる

日本では二十歳以下の者の喫煙は法律に触れる。「法、規則に~」
Ở Nhật, người dưới 20 tuổi hút thuốc là vi phạm pháp luật. [luật, quy tắc…]

47。触れる

貴重品は人目に触れないところに置く。「目、耳に~」
Để đồ quý ở chỗ không lộ trước mắt người. [mắt, tai…]

48。招く

結婚式に大学時代の友人を招いた。「食事、パーティー、式、家に~」
Mời bạn đại học đến đám cưới. [bữa ăn, tiệc, lễ, nhà…]

49。招く

説明が不十分誤解を招いてしまった。「危険、事故、混乱を~」
Giải thích không đủ nên gây hiểu lầm. [nguy hiểm, tai nạn, hỗn loạn…]

50。寄せる

車を右に寄せて止める。「端、片側、中央、一箇所に~」
Đưa xe sang phải rồi dừng. [mép, một bên, giữa, một chỗ…]

51。寄せる

番組に対おるこ意見、ご感想をお寄せください。「便り、情報、苦情を~」
Xin gửi ý kiến, cảm nghĩ về chương trình. [tin, thông tin, khiếu nại…]

52。寄せる

この現象に多くの学者が関心を寄せている。「期待、思い、信頼を~」
Nhiều học giả quan tâm đến hiện tượng này. [kỳ vọng, suy nghĩ, tin tưởng…]