- Home
- N2
- Khóa học tuhocjlpt N2
- Lý thuyết GOI N2 Version 2
- 1章 意味がたくさん言葉2課 動詞2
1章 意味がたくさん言葉2課 動詞2
1。積む
つむ - TÍCH --- ◆ Chất; xếp◆ Chồng chất◆ Đống
つまんでから、切り取る。Nhéo rồi ngắt.
果物、植物を_ Hoa quả, thực vật
英語定義:load、laden、load up、lade、load、charge、pile、stack、heap、pile up
日本語定義:1 物の上にさらに物を置く。次々と重ねる。「うずたかく―・まれた商品」「ブロックを―・む」 2 運ぶため...
()キャリアを積む。
()その後、さまざまなチームで経験を積むうちに、リーダーシップを身につけていったのだろう。
()何をするにも経験を積むことが一番大切だ。
()書類が山のように積んである。「箱、野菜、木材を〜」
Tài liệu chồng chất như núi
()トラックに引っ越しの荷物を積んだ。「(もの)を車、船、バイク、自転車に〜」
Xếp hành lý chuyển nhà lên xe
()さまざまな体験を摘んで人は成功する。「経験、練習、トレーニングを〜」
Người thành công nhờ tích lũy trải nghiệm đa dạng. [kinh nghiệm, luyện tập, training…]
(1)イチゴ狩りに行って、おいしそうなイチゴをたくさん摘んだ。
Tôi đi hái dâu tây và đã hái rất nhiều quả dâu tây trông có vẻ ngon.
a. お皿の上に料理を積んだ。
b. もう少し経験を積まないと、この仕事はできません。
c. 何度も失敗を積んで、やっと成功した。
d. 昨日から雪が降り続き、50センチも積んだ。
2。積む
つむ - TÍCH --- ◆ Chất; xếp◆ Chồng chất◆ Đống
つまんでから、切り取る。Nhéo rồi ngắt.
果物、植物を_ Hoa quả, thực vật
英語定義:load、laden、load up、lade、load、charge、pile、stack、heap、pile up
日本語定義:1 物の上にさらに物を置く。次々と重ねる。「うずたかく―・まれた商品」「ブロックを―・む」 2 運ぶため...
()キャリアを積む。
()その後、さまざまなチームで経験を積むうちに、リーダーシップを身につけていったのだろう。
()何をするにも経験を積むことが一番大切だ。
()書類が山のように積んである。「箱、野菜、木材を〜」
Tài liệu chồng chất như núi
()トラックに引っ越しの荷物を積んだ。「(もの)を車、船、バイク、自転車に〜」
Xếp hành lý chuyển nhà lên xe
()さまざまな体験を摘んで人は成功する。「経験、練習、トレーニングを〜」
Người thành công nhờ tích lũy trải nghiệm đa dạng. [kinh nghiệm, luyện tập, training…]
(1)イチゴ狩りに行って、おいしそうなイチゴをたくさん摘んだ。
Tôi đi hái dâu tây và đã hái rất nhiều quả dâu tây trông có vẻ ngon.
a. お皿の上に料理を積んだ。
b. もう少し経験を積まないと、この仕事はできません。
c. 何度も失敗を積んで、やっと成功した。
d. 昨日から雪が降り続き、50センチも積んだ。
3。積む
つむ - TÍCH --- ◆ Chất; xếp◆ Chồng chất◆ Đống
つまんでから、切り取る。Nhéo rồi ngắt.
果物、植物を_ Hoa quả, thực vật
英語定義:load、laden、load up、lade、load、charge、pile、stack、heap、pile up
日本語定義:1 物の上にさらに物を置く。次々と重ねる。「うずたかく―・まれた商品」「ブロックを―・む」 2 運ぶため...
()キャリアを積む。
()その後、さまざまなチームで経験を積むうちに、リーダーシップを身につけていったのだろう。
()何をするにも経験を積むことが一番大切だ。
()書類が山のように積んである。「箱、野菜、木材を〜」
Tài liệu chồng chất như núi
()トラックに引っ越しの荷物を積んだ。「(もの)を車、船、バイク、自転車に〜」
Xếp hành lý chuyển nhà lên xe
()さまざまな体験を摘んで人は成功する。「経験、練習、トレーニングを〜」
Người thành công nhờ tích lũy trải nghiệm đa dạng. [kinh nghiệm, luyện tập, training…]
(1)イチゴ狩りに行って、おいしそうなイチゴをたくさん摘んだ。
Tôi đi hái dâu tây và đã hái rất nhiều quả dâu tây trông có vẻ ngon.
a. お皿の上に料理を積んだ。
b. もう少し経験を積まないと、この仕事はできません。
c. 何度も失敗を積んで、やっと成功した。
d. 昨日から雪が降り続き、50センチも積んだ。
4。解く
とく - 「GIẢI」 --- ◆ Giải đáp; cởi bỏ◆ Xả giải quyết
英語定義:solve、work out、puzzle out、figure out、work、lick、solve、resolve
日本語定義:1 結んだりしばったりしてあるものをゆるめて分け離す。ほどく。「帯を―・く」「包みを―・く」 2 縫い合...
Tháo hành lý chuyển nhà rồi dọn. [gói, dây thừng, dây, băng gạc, đai…]
()この数学の問題は大学生でも解けないだろう。「謎、パズルを〜」
Bài toán này dù sinh viên đại học cũng không giải được. [bí ẩn, câu đố…]
()事情を説明して彼女の誤解を解いた。「緊張、疑い、警戒を」
Giải thích hoàn cảnh rồi gỡ hiểu lầm của cô ấy. [căng thẳng, nghi ngờ, cảnh giác…]
()エプロンの紐をほどく。
()靴ひもを解いて靴を脱ぐ。
()3. からんだ糸を解く。
(1)例えば、問題を解く時でも、「あ、これは昨年解いた問題と似た問題だ』と気がついてすらすら解けることがある。
Ví dụ, khi giải bài tập, có lúc ta chợt nhận ra: "À, bài này giống bài mình đã làm năm ngoái", rồi giải một cách trôi chảy.
(1)まず最初に、長方形に変えて解くグループや、三角形を組み合わせ平行四辺形にして求めるグループなどに分けて検討させた。
Trước tiên thầy để cho các em học sinh chia thành các nhóm như nhóm giải bằng cách thay đổi thành hình chữ nhật, nhóm tìm bằng cách kết hợp các hình tam giác để thành hình bình hành, vv rồi để các em nghiên cứu.
(2)納品可能時期は今月中旬に改めてお知らせいたします。たいへん車し訳ございませんが、ご理解くださいますようお願いいたします。
(3)ご迷惑をおかけすることになり大変申し訳ございませんが、どうかご理解くださいますようお願い申し上げます。
(4)それでは疑問を解く過程で味わう楽しみや、何⽇もかかって答えにたどり着いた時の喜びを味わうことができない。
5。解く
とく - 「GIẢI」 --- ◆ Giải đáp; cởi bỏ◆ Xả giải quyết
英語定義:solve、work out、puzzle out、figure out、work、lick、solve、resolve
日本語定義:1 結んだりしばったりしてあるものをゆるめて分け離す。ほどく。「帯を―・く」「包みを―・く」 2 縫い合...
Tháo hành lý chuyển nhà rồi dọn. [gói, dây thừng, dây, băng gạc, đai…]
()この数学の問題は大学生でも解けないだろう。「謎、パズルを〜」
Bài toán này dù sinh viên đại học cũng không giải được. [bí ẩn, câu đố…]
()事情を説明して彼女の誤解を解いた。「緊張、疑い、警戒を」
Giải thích hoàn cảnh rồi gỡ hiểu lầm của cô ấy. [căng thẳng, nghi ngờ, cảnh giác…]
()エプロンの紐をほどく。
()靴ひもを解いて靴を脱ぐ。
()3. からんだ糸を解く。
(1)例えば、問題を解く時でも、「あ、これは昨年解いた問題と似た問題だ』と気がついてすらすら解けることがある。
Ví dụ, khi giải bài tập, có lúc ta chợt nhận ra: "À, bài này giống bài mình đã làm năm ngoái", rồi giải một cách trôi chảy.
(1)まず最初に、長方形に変えて解くグループや、三角形を組み合わせ平行四辺形にして求めるグループなどに分けて検討させた。
Trước tiên thầy để cho các em học sinh chia thành các nhóm như nhóm giải bằng cách thay đổi thành hình chữ nhật, nhóm tìm bằng cách kết hợp các hình tam giác để thành hình bình hành, vv rồi để các em nghiên cứu.
(2)納品可能時期は今月中旬に改めてお知らせいたします。たいへん車し訳ございませんが、ご理解くださいますようお願いいたします。
(3)ご迷惑をおかけすることになり大変申し訳ございませんが、どうかご理解くださいますようお願い申し上げます。
(4)それでは疑問を解く過程で味わう楽しみや、何⽇もかかって答えにたどり着いた時の喜びを味わうことができない。
6。解く
とく - 「GIẢI」 --- ◆ Giải đáp; cởi bỏ◆ Xả giải quyết
英語定義:solve、work out、puzzle out、figure out、work、lick、solve、resolve
日本語定義:1 結んだりしばったりしてあるものをゆるめて分け離す。ほどく。「帯を―・く」「包みを―・く」 2 縫い合...
Tháo hành lý chuyển nhà rồi dọn. [gói, dây thừng, dây, băng gạc, đai…]
()この数学の問題は大学生でも解けないだろう。「謎、パズルを〜」
Bài toán này dù sinh viên đại học cũng không giải được. [bí ẩn, câu đố…]
()事情を説明して彼女の誤解を解いた。「緊張、疑い、警戒を」
Giải thích hoàn cảnh rồi gỡ hiểu lầm của cô ấy. [căng thẳng, nghi ngờ, cảnh giác…]
()エプロンの紐をほどく。
()靴ひもを解いて靴を脱ぐ。
()3. からんだ糸を解く。
(1)例えば、問題を解く時でも、「あ、これは昨年解いた問題と似た問題だ』と気がついてすらすら解けることがある。
Ví dụ, khi giải bài tập, có lúc ta chợt nhận ra: "À, bài này giống bài mình đã làm năm ngoái", rồi giải một cách trôi chảy.
(1)まず最初に、長方形に変えて解くグループや、三角形を組み合わせ平行四辺形にして求めるグループなどに分けて検討させた。
Trước tiên thầy để cho các em học sinh chia thành các nhóm như nhóm giải bằng cách thay đổi thành hình chữ nhật, nhóm tìm bằng cách kết hợp các hình tam giác để thành hình bình hành, vv rồi để các em nghiên cứu.
(2)納品可能時期は今月中旬に改めてお知らせいたします。たいへん車し訳ございませんが、ご理解くださいますようお願いいたします。
(3)ご迷惑をおかけすることになり大変申し訳ございませんが、どうかご理解くださいますようお願い申し上げます。
(4)それでは疑問を解く過程で味わう楽しみや、何⽇もかかって答えにたどり着いた時の喜びを味わうことができない。
7。溶く
- ---
Hòa bột mì với nước và trứng làm bánh.
8。捕らえる
- ---
Nhân viên cửa hàng hợp tác bắt được tên trộm.
()犯人は逃げようとしたが、すぐに警官に捕らえられた。「魚、小鳥を〜」
Tội phạm định bỏ chạy nhưng ngay lập tức bị cảnh sát bắt. [cá, chim nhỏ…]
9。とらえる
- ---
Tiểu thuyết này đến giờ vẫn nắm được lòng nhiều thanh niên.
()彼のかく人物画はよく特徴をとらえている。「変化、状況、意味を〜」
Tranh chân dung anh ấy nắm bắt đặc trưng tốt. [thay đổi, tình hình, ý nghĩa…]
()失敗は成功するためのチャンスととらえることもできる。
Thất bại cũng có thể coi là cơ hội để thành công.
10。とらえる
- ---
Tiểu thuyết này đến giờ vẫn nắm được lòng nhiều thanh niên.
()彼のかく人物画はよく特徴をとらえている。「変化、状況、意味を〜」
Tranh chân dung anh ấy nắm bắt đặc trưng tốt. [thay đổi, tình hình, ý nghĩa…]
()失敗は成功するためのチャンスととらえることもできる。
Thất bại cũng có thể coi là cơ hội để thành công.
11。とらえる
- ---
Tiểu thuyết này đến giờ vẫn nắm được lòng nhiều thanh niên.
()彼のかく人物画はよく特徴をとらえている。「変化、状況、意味を〜」
Tranh chân dung anh ấy nắm bắt đặc trưng tốt. [thay đổi, tình hình, ý nghĩa…]
()失敗は成功するためのチャンスととらえることもできる。
Thất bại cũng có thể coi là cơ hội để thành công.
12。握る
にぎる - ÁC --- ◆ Nắm; túm; tóm vào
英語定義:prehend、seize、clutch、grasp、hold on、clasp、grip
日本語定義:1 手の指全部を内側へ曲げる。また、そのようにして、物をつかんだり、持ったりする。「こぶしを―・る」「...
Trẻ nắm chặt tay mẹ. [cổ tay, dây, viên sỏi…]
()彼女はハンドルを握ると、性格が変わる。「マイク、ぺん、包丁を〜」
Cô ấy cầm vô lăng thì tính cách thay đổi. [micro, bút, dao…]
()我が家は母が財布を
Nhà tôi mẹ nắm ví tiền.
()彼らに弱みを握られいるので強く言えない。「秘密、弱点を-」
Bị họ nắm điểm yếu nên không nói mạnh được. [bí mật, điểm yếu…]
()日本人は、相手に数を示す場合、握ったこぶしから人差し指、中指、薬指、小指、親指の順に立てていき、1から5までを表す。
(1)手に汗を握る熱戦に、思わず、身を乗り出してしまった。
Trận đấu căng thẳng đến mức mồ hôi tay đổ ra, bất giác tôi không thể không nghiêng người về phía trước.
13。握る
にぎる - ÁC --- ◆ Nắm; túm; tóm vào
英語定義:prehend、seize、clutch、grasp、hold on、clasp、grip
日本語定義:1 手の指全部を内側へ曲げる。また、そのようにして、物をつかんだり、持ったりする。「こぶしを―・る」「...
Trẻ nắm chặt tay mẹ. [cổ tay, dây, viên sỏi…]
()彼女はハンドルを握ると、性格が変わる。「マイク、ぺん、包丁を〜」
Cô ấy cầm vô lăng thì tính cách thay đổi. [micro, bút, dao…]
()我が家は母が財布を
Nhà tôi mẹ nắm ví tiền.
()彼らに弱みを握られいるので強く言えない。「秘密、弱点を-」
Bị họ nắm điểm yếu nên không nói mạnh được. [bí mật, điểm yếu…]
()日本人は、相手に数を示す場合、握ったこぶしから人差し指、中指、薬指、小指、親指の順に立てていき、1から5までを表す。
(1)手に汗を握る熱戦に、思わず、身を乗り出してしまった。
Trận đấu căng thẳng đến mức mồ hôi tay đổ ra, bất giác tôi không thể không nghiêng người về phía trước.
14。握る
にぎる - ÁC --- ◆ Nắm; túm; tóm vào
英語定義:prehend、seize、clutch、grasp、hold on、clasp、grip
日本語定義:1 手の指全部を内側へ曲げる。また、そのようにして、物をつかんだり、持ったりする。「こぶしを―・る」「...
Trẻ nắm chặt tay mẹ. [cổ tay, dây, viên sỏi…]
()彼女はハンドルを握ると、性格が変わる。「マイク、ぺん、包丁を〜」
Cô ấy cầm vô lăng thì tính cách thay đổi. [micro, bút, dao…]
()我が家は母が財布を
Nhà tôi mẹ nắm ví tiền.
()彼らに弱みを握られいるので強く言えない。「秘密、弱点を-」
Bị họ nắm điểm yếu nên không nói mạnh được. [bí mật, điểm yếu…]
()日本人は、相手に数を示す場合、握ったこぶしから人差し指、中指、薬指、小指、親指の順に立てていき、1から5までを表す。
(1)手に汗を握る熱戦に、思わず、身を乗り出してしまった。
Trận đấu căng thẳng đến mức mồ hôi tay đổ ra, bất giác tôi không thể không nghiêng người về phía trước.
15。握る
にぎる - ÁC --- ◆ Nắm; túm; tóm vào
英語定義:prehend、seize、clutch、grasp、hold on、clasp、grip
日本語定義:1 手の指全部を内側へ曲げる。また、そのようにして、物をつかんだり、持ったりする。「こぶしを―・る」「...
Trẻ nắm chặt tay mẹ. [cổ tay, dây, viên sỏi…]
()彼女はハンドルを握ると、性格が変わる。「マイク、ぺん、包丁を〜」
Cô ấy cầm vô lăng thì tính cách thay đổi. [micro, bút, dao…]
()我が家は母が財布を
Nhà tôi mẹ nắm ví tiền.
()彼らに弱みを握られいるので強く言えない。「秘密、弱点を-」
Bị họ nắm điểm yếu nên không nói mạnh được. [bí mật, điểm yếu…]
()日本人は、相手に数を示す場合、握ったこぶしから人差し指、中指、薬指、小指、親指の順に立てていき、1から5までを表す。
(1)手に汗を握る熱戦に、思わず、身を乗り出してしまった。
Trận đấu căng thẳng đến mức mồ hôi tay đổ ra, bất giác tôi không thể không nghiêng người về phía trước.
16。にらむ
睨む - 「NGHỄ」 --- ◆ Liếc; lườm
英語定義:stare、suppose、opine、guess、imagine、reckon、think、presume、take for granted、assume
日本語定義:1 目をいからしてじっと見る。鋭い目つきで見る。「じろりと―・む」
2 精神を集中し、視線を動かさず...
Đứa trẻ bị mắng nhìn chằm chằm mặt mẹ. [nhìn chằm chằm…]
()彼は真剣な顔でデータをにらんでいる。「試験問題、書類、鏡を~」
Anh ấy với vẻ nghiêm túc đang nhìn dữ liệu. [đề thi, tài liệu, gương…]
()警察は彼を犯人とにらんでいる
Cảnh sát nghi anh ấy là tội phạm.
()あやしい男ににらまれた。
Bị người đàn ông khả nghi nhìn trừng.
17。にらむ
睨む - 「NGHỄ」 --- ◆ Liếc; lườm
英語定義:stare、suppose、opine、guess、imagine、reckon、think、presume、take for granted、assume
日本語定義:1 目をいからしてじっと見る。鋭い目つきで見る。「じろりと―・む」
2 精神を集中し、視線を動かさず...
Đứa trẻ bị mắng nhìn chằm chằm mặt mẹ. [nhìn chằm chằm…]
()彼は真剣な顔でデータをにらんでいる。「試験問題、書類、鏡を~」
Anh ấy với vẻ nghiêm túc đang nhìn dữ liệu. [đề thi, tài liệu, gương…]
()警察は彼を犯人とにらんでいる
Cảnh sát nghi anh ấy là tội phạm.
()あやしい男ににらまれた。
Bị người đàn ông khả nghi nhìn trừng.
18。にらむ
睨む - 「NGHỄ」 --- ◆ Liếc; lườm
英語定義:stare、suppose、opine、guess、imagine、reckon、think、presume、take for granted、assume
日本語定義:1 目をいからしてじっと見る。鋭い目つきで見る。「じろりと―・む」
2 精神を集中し、視線を動かさず...
Đứa trẻ bị mắng nhìn chằm chằm mặt mẹ. [nhìn chằm chằm…]
()彼は真剣な顔でデータをにらんでいる。「試験問題、書類、鏡を~」
Anh ấy với vẻ nghiêm túc đang nhìn dữ liệu. [đề thi, tài liệu, gương…]
()警察は彼を犯人とにらんでいる
Cảnh sát nghi anh ấy là tội phạm.
()あやしい男ににらまれた。
Bị người đàn ông khả nghi nhìn trừng.
19。跳ねる
跳ねるーはねる - 「KHIÊU」 --- ◆ Bắn◆ Kết thúc◆ Nhảy
上に飛ぶ。Nhảy lên.
英語定義:recoil、ricochet、take a hop、rebound、spring、resile、bounce、reverberate、bound、scuttle
日本語定義:1 勢いよくとび上がる。躍り上がる。「川面に魚が―・ねる」「驚いた馬が―・ねる」 2 液体などがはじけて...
Khi xe chạy ngang qua, bùn bắn lên làm cái váy bị dơ.
()網の中でたくさん魚が跳ねている。「ウサギ、ボールが~」
Nhiều cá nhảy trong lưới. [thỏ, bóng…]
()油が跳ねるので、揚げ物をするときは気を付けてください。
Dầu văng nên khi chiên hãy chú ý.
(2)うさぎが跳ねて、どろが跳ねた。
Chú thỏ nhảy lên khiến bùn bắn tung tóe.
(3)天ぷらを揚げていたら、油が跳ねた。
Tôi chiên Tempura nên dầu bắn lên.
20。はねる
- ---
Khi xe đi ngang, bùn văng vào váy. [dầu, nước…]
()髪の毛がはねているけど、寝坊したの?「ひげが~」
Tóc dựng lên, ngủ quên à? [râu…]
21。はねる
- ---
Khi xe đi ngang, bùn văng vào váy. [dầu, nước…]
()髪の毛がはねているけど、寝坊したの?「ひげが~」
Tóc dựng lên, ngủ quên à? [râu…]
22。はねられる
- ---
Bạn bị taxi cán phải phải nhập viện. [người, động vật bị xe, xe máy…]
23。はまる
嵌まる - 「KHẢM」 --- ◆ Bị chui vào bẫy (làm lợi cho người khác); bị mắc bẫy (làm lợi cho người khác)◆ Bị lúng túng; bị kẹt cứng
英語定義:pull in、draw in、get in、move in、go、fit、beseem、befit、suit、fit in
日本語定義:1 穴の部分にぴったりとはいる。うまくはいっておさまる。「栓が―・る」「ボタンが―・る」「型に―・る」...
Nút quá to khó khít. [nhẫn, nắp, ốc…]
()急いでいるのに、バスが渋滞にはまってしまった。「わな、深みに~」
Đang vội mà xe buýt kẹt tắc đường. [bẫy, chỗ sâu…]
()兄はゲームにはまっていて、夜もあまり寝ずにこやっている。「映画に~」
Anh trai mê game, đêm cũng ít ngủ. [phim…]
()型にはまらず、自由な発想で考えてください。「枠、パターンに~」
Đừng bị khuôn mẫu, hãy nghĩ với ý tưởng tự do. [khung, pattern…]
()最近、海外ドラマを見ることにはまっている。
Gần đây đang mê xem phim truyền hình nước ngoài.
()車がぬかるみにはまってしまった。
Xe bị kẹt bùn.
()罠にはまる。
Sập bẫy.
24。はまる
嵌まる - 「KHẢM」 --- ◆ Bị chui vào bẫy (làm lợi cho người khác); bị mắc bẫy (làm lợi cho người khác)◆ Bị lúng túng; bị kẹt cứng
英語定義:pull in、draw in、get in、move in、go、fit、beseem、befit、suit、fit in
日本語定義:1 穴の部分にぴったりとはいる。うまくはいっておさまる。「栓が―・る」「ボタンが―・る」「型に―・る」...
Nút quá to khó khít. [nhẫn, nắp, ốc…]
()急いでいるのに、バスが渋滞にはまってしまった。「わな、深みに~」
Đang vội mà xe buýt kẹt tắc đường. [bẫy, chỗ sâu…]
()兄はゲームにはまっていて、夜もあまり寝ずにこやっている。「映画に~」
Anh trai mê game, đêm cũng ít ngủ. [phim…]
()型にはまらず、自由な発想で考えてください。「枠、パターンに~」
Đừng bị khuôn mẫu, hãy nghĩ với ý tưởng tự do. [khung, pattern…]
()最近、海外ドラマを見ることにはまっている。
Gần đây đang mê xem phim truyền hình nước ngoài.
()車がぬかるみにはまってしまった。
Xe bị kẹt bùn.
()罠にはまる。
Sập bẫy.
25。はまる
嵌まる - 「KHẢM」 --- ◆ Bị chui vào bẫy (làm lợi cho người khác); bị mắc bẫy (làm lợi cho người khác)◆ Bị lúng túng; bị kẹt cứng
英語定義:pull in、draw in、get in、move in、go、fit、beseem、befit、suit、fit in
日本語定義:1 穴の部分にぴったりとはいる。うまくはいっておさまる。「栓が―・る」「ボタンが―・る」「型に―・る」...
Nút quá to khó khít. [nhẫn, nắp, ốc…]
()急いでいるのに、バスが渋滞にはまってしまった。「わな、深みに~」
Đang vội mà xe buýt kẹt tắc đường. [bẫy, chỗ sâu…]
()兄はゲームにはまっていて、夜もあまり寝ずにこやっている。「映画に~」
Anh trai mê game, đêm cũng ít ngủ. [phim…]
()型にはまらず、自由な発想で考えてください。「枠、パターンに~」
Đừng bị khuôn mẫu, hãy nghĩ với ý tưởng tự do. [khung, pattern…]
()最近、海外ドラマを見ることにはまっている。
Gần đây đang mê xem phim truyền hình nước ngoài.
()車がぬかるみにはまってしまった。
Xe bị kẹt bùn.
()罠にはまる。
Sập bẫy.
26。はまる
嵌まる - 「KHẢM」 --- ◆ Bị chui vào bẫy (làm lợi cho người khác); bị mắc bẫy (làm lợi cho người khác)◆ Bị lúng túng; bị kẹt cứng
英語定義:pull in、draw in、get in、move in、go、fit、beseem、befit、suit、fit in
日本語定義:1 穴の部分にぴったりとはいる。うまくはいっておさまる。「栓が―・る」「ボタンが―・る」「型に―・る」...
Nút quá to khó khít. [nhẫn, nắp, ốc…]
()急いでいるのに、バスが渋滞にはまってしまった。「わな、深みに~」
Đang vội mà xe buýt kẹt tắc đường. [bẫy, chỗ sâu…]
()兄はゲームにはまっていて、夜もあまり寝ずにこやっている。「映画に~」
Anh trai mê game, đêm cũng ít ngủ. [phim…]
()型にはまらず、自由な発想で考えてください。「枠、パターンに~」
Đừng bị khuôn mẫu, hãy nghĩ với ý tưởng tự do. [khung, pattern…]
()最近、海外ドラマを見ることにはまっている。
Gần đây đang mê xem phim truyền hình nước ngoài.
()車がぬかるみにはまってしまった。
Xe bị kẹt bùn.
()罠にはまる。
Sập bẫy.
27。膨らむ
膨らむーふくらむ - 「BÀNH」 --- ◆ Làm bành trướng; làm to lên; làm phồng ra
英語定義:grow、swell up、intumesce、swell、tumefy、tumesce、expand、dilate、distend、spread out
日本語定義:1 物が、内からの力で丸みをもって大きくなる。ふくれる。「木の芽が―・む」「かばんが―・む」 2 考えや...
Nụ hoa sakura bắt đầu căng phồng lên.
(2)入学が決まり、期待に胸がふくらむ。
Được chấp nhận cho nhập học, lòng tôi căng phồng niềm hi vọng.
()風船が大きく膨らんだ。「財布、おなか、ポケットが~」
Bóng bay phồng to. [ví, bụng, túi…]
()A選手の今後の活躍に期待が膨らむ。「イメージ、想像、夢が~」
Kỳ vọng vào hoạt động tương lai của vận động viên A phồng lên. [hình ảnh, tưởng tượng, giấc mơ…]
()借金がどんどん膨らんでしまって、返せない。「予算、赤字が~」
Nợ ngày càng phình to, không trả được. [ngân sách, thâm hụt…]
()写真を見て想像が膨らんだ。
Nhìn ảnh tưởng tượng phồng lên.
()服をたくさん入れてカバンが膨らんだ。
Cho nhiều quần áo túi phồng lên.
28。膨らむ
膨らむーふくらむ - 「BÀNH」 --- ◆ Làm bành trướng; làm to lên; làm phồng ra
英語定義:grow、swell up、intumesce、swell、tumefy、tumesce、expand、dilate、distend、spread out
日本語定義:1 物が、内からの力で丸みをもって大きくなる。ふくれる。「木の芽が―・む」「かばんが―・む」 2 考えや...
Nụ hoa sakura bắt đầu căng phồng lên.
(2)入学が決まり、期待に胸がふくらむ。
Được chấp nhận cho nhập học, lòng tôi căng phồng niềm hi vọng.
()風船が大きく膨らんだ。「財布、おなか、ポケットが~」
Bóng bay phồng to. [ví, bụng, túi…]
()A選手の今後の活躍に期待が膨らむ。「イメージ、想像、夢が~」
Kỳ vọng vào hoạt động tương lai của vận động viên A phồng lên. [hình ảnh, tưởng tượng, giấc mơ…]
()借金がどんどん膨らんでしまって、返せない。「予算、赤字が~」
Nợ ngày càng phình to, không trả được. [ngân sách, thâm hụt…]
()写真を見て想像が膨らんだ。
Nhìn ảnh tưởng tượng phồng lên.
()服をたくさん入れてカバンが膨らんだ。
Cho nhiều quần áo túi phồng lên.
29。膨らむ
膨らむーふくらむ - 「BÀNH」 --- ◆ Làm bành trướng; làm to lên; làm phồng ra
英語定義:grow、swell up、intumesce、swell、tumefy、tumesce、expand、dilate、distend、spread out
日本語定義:1 物が、内からの力で丸みをもって大きくなる。ふくれる。「木の芽が―・む」「かばんが―・む」 2 考えや...
Nụ hoa sakura bắt đầu căng phồng lên.
(2)入学が決まり、期待に胸がふくらむ。
Được chấp nhận cho nhập học, lòng tôi căng phồng niềm hi vọng.
()風船が大きく膨らんだ。「財布、おなか、ポケットが~」
Bóng bay phồng to. [ví, bụng, túi…]
()A選手の今後の活躍に期待が膨らむ。「イメージ、想像、夢が~」
Kỳ vọng vào hoạt động tương lai của vận động viên A phồng lên. [hình ảnh, tưởng tượng, giấc mơ…]
()借金がどんどん膨らんでしまって、返せない。「予算、赤字が~」
Nợ ngày càng phình to, không trả được. [ngân sách, thâm hụt…]
()写真を見て想像が膨らんだ。
Nhìn ảnh tưởng tượng phồng lên.
()服をたくさん入れてカバンが膨らんだ。
Cho nhiều quần áo túi phồng lên.
30。ふさがる
塞がるーふさがる - TẮC, TÁI --- Bận rộn, tắc nghẽn, Đã có chỗ; đã được dùng, Đóng miệng (vết thương); Ngập tràn (cảm xúc)
日本語定義:1 あいていた箇所が詰まる。すき間や穴がなくなる。「家が建って空き地が―・る」 2 物が詰まって通じな...
Bão làm cây đổ, đường bị chắn. [lối đi, lối vào, mạch máu…]
()一週間たって、やっと傷がふさがった。「穴、隙間が~」
Một tuần sau, vết thương cuối cùng lành. [lỗ, khe…]
()荷物で手がふさがっていて、ドアが開けられない。「部屋、席、予定が~」
Tay bận hành lý nên không mở cửa được. [phòng, ghế, lịch trình…]
()木が倒れ道がふさがる。
Cây đổ chắn đường.
()二階の教室は今ふさがっている。
Lớp tầng 2 hiện đang bận.
()傷がだんだんふさがってきた。
Vết thương dần lành.
31。ふさがる
塞がるーふさがる - TẮC, TÁI --- Bận rộn, tắc nghẽn, Đã có chỗ; đã được dùng, Đóng miệng (vết thương); Ngập tràn (cảm xúc)
日本語定義:1 あいていた箇所が詰まる。すき間や穴がなくなる。「家が建って空き地が―・る」 2 物が詰まって通じな...
Bão làm cây đổ, đường bị chắn. [lối đi, lối vào, mạch máu…]
()一週間たって、やっと傷がふさがった。「穴、隙間が~」
Một tuần sau, vết thương cuối cùng lành. [lỗ, khe…]
()荷物で手がふさがっていて、ドアが開けられない。「部屋、席、予定が~」
Tay bận hành lý nên không mở cửa được. [phòng, ghế, lịch trình…]
()木が倒れ道がふさがる。
Cây đổ chắn đường.
()二階の教室は今ふさがっている。
Lớp tầng 2 hiện đang bận.
()傷がだんだんふさがってきた。
Vết thương dần lành.
32。ふさがる
塞がるーふさがる - TẮC, TÁI --- Bận rộn, tắc nghẽn, Đã có chỗ; đã được dùng, Đóng miệng (vết thương); Ngập tràn (cảm xúc)
日本語定義:1 あいていた箇所が詰まる。すき間や穴がなくなる。「家が建って空き地が―・る」 2 物が詰まって通じな...
Bão làm cây đổ, đường bị chắn. [lối đi, lối vào, mạch máu…]
()一週間たって、やっと傷がふさがった。「穴、隙間が~」
Một tuần sau, vết thương cuối cùng lành. [lỗ, khe…]
()荷物で手がふさがっていて、ドアが開けられない。「部屋、席、予定が~」
Tay bận hành lý nên không mở cửa được. [phòng, ghế, lịch trình…]
()木が倒れ道がふさがる。
Cây đổ chắn đường.
()二階の教室は今ふさがっている。
Lớp tầng 2 hiện đang bận.
()傷がだんだんふさがってきた。
Vết thương dần lành.
33。ぶつかる
打つかるーぶつかる - 「ĐẢ」 --- ◆ Gặp
◆ Đụng độ
◆ Tấn công, va chạm, va vào, xung đột
英語定義:run into、collide with、strike、hit、impinge on
日本語定義:1 物に突き当たる。衝突する。「車が電柱に―・る」「肩と肩とが―・る」 2 たまたま行き当たる。出くわ...
Xe tải và xe buýt va chạm. / Hành lý va vào người.
()この道をまっすぐ行くと大通りにぶつかる。「広い道、字路に~」
Đi thẳng đường này thì đụng đường lớn. [đường rộng, ngã tư…]
()試験日と卒業式がぶつかってしまった。「予定、日程、スケジュールが~」
Ngày thi và ngày tốt nghiệp trùng nhau. [lịch trình, lịch, schedule…]
()壁にぶつかって、研究が進まない。「困難、疑問、問題に~」
Đụng tường, nghiên cứu không tiến. [khó khăn, nghi vấn, vấn đề…]
()上司と意見がぶつかって、会社を辞めた。「(人)と意見が~」
Ý kiến va chạm với sếp nên nghỉ việc. [ý kiến va với người…]
34。ぶつかる
打つかるーぶつかる - 「ĐẢ」 --- ◆ Gặp
◆ Đụng độ
◆ Tấn công, va chạm, va vào, xung đột
英語定義:run into、collide with、strike、hit、impinge on
日本語定義:1 物に突き当たる。衝突する。「車が電柱に―・る」「肩と肩とが―・る」 2 たまたま行き当たる。出くわ...
Xe tải và xe buýt va chạm. / Hành lý va vào người.
()この道をまっすぐ行くと大通りにぶつかる。「広い道、字路に~」
Đi thẳng đường này thì đụng đường lớn. [đường rộng, ngã tư…]
()試験日と卒業式がぶつかってしまった。「予定、日程、スケジュールが~」
Ngày thi và ngày tốt nghiệp trùng nhau. [lịch trình, lịch, schedule…]
()壁にぶつかって、研究が進まない。「困難、疑問、問題に~」
Đụng tường, nghiên cứu không tiến. [khó khăn, nghi vấn, vấn đề…]
()上司と意見がぶつかって、会社を辞めた。「(人)と意見が~」
Ý kiến va chạm với sếp nên nghỉ việc. [ý kiến va với người…]
35。ぶつかる
打つかるーぶつかる - 「ĐẢ」 --- ◆ Gặp
◆ Đụng độ
◆ Tấn công, va chạm, va vào, xung đột
英語定義:run into、collide with、strike、hit、impinge on
日本語定義:1 物に突き当たる。衝突する。「車が電柱に―・る」「肩と肩とが―・る」 2 たまたま行き当たる。出くわ...
Xe tải và xe buýt va chạm. / Hành lý va vào người.
()この道をまっすぐ行くと大通りにぶつかる。「広い道、字路に~」
Đi thẳng đường này thì đụng đường lớn. [đường rộng, ngã tư…]
()試験日と卒業式がぶつかってしまった。「予定、日程、スケジュールが~」
Ngày thi và ngày tốt nghiệp trùng nhau. [lịch trình, lịch, schedule…]
()壁にぶつかって、研究が進まない。「困難、疑問、問題に~」
Đụng tường, nghiên cứu không tiến. [khó khăn, nghi vấn, vấn đề…]
()上司と意見がぶつかって、会社を辞めた。「(人)と意見が~」
Ý kiến va chạm với sếp nên nghỉ việc. [ý kiến va với người…]
36。ぶつかる
打つかるーぶつかる - 「ĐẢ」 --- ◆ Gặp
◆ Đụng độ
◆ Tấn công, va chạm, va vào, xung đột
英語定義:run into、collide with、strike、hit、impinge on
日本語定義:1 物に突き当たる。衝突する。「車が電柱に―・る」「肩と肩とが―・る」 2 たまたま行き当たる。出くわ...
Xe tải và xe buýt va chạm. / Hành lý va vào người.
()この道をまっすぐ行くと大通りにぶつかる。「広い道、字路に~」
Đi thẳng đường này thì đụng đường lớn. [đường rộng, ngã tư…]
()試験日と卒業式がぶつかってしまった。「予定、日程、スケジュールが~」
Ngày thi và ngày tốt nghiệp trùng nhau. [lịch trình, lịch, schedule…]
()壁にぶつかって、研究が進まない。「困難、疑問、問題に~」
Đụng tường, nghiên cứu không tiến. [khó khăn, nghi vấn, vấn đề…]
()上司と意見がぶつかって、会社を辞めた。「(人)と意見が~」
Ý kiến va chạm với sếp nên nghỉ việc. [ý kiến va với người…]
37。ぶつかる
打つかるーぶつかる - 「ĐẢ」 --- ◆ Gặp
◆ Đụng độ
◆ Tấn công, va chạm, va vào, xung đột
英語定義:run into、collide with、strike、hit、impinge on
日本語定義:1 物に突き当たる。衝突する。「車が電柱に―・る」「肩と肩とが―・る」 2 たまたま行き当たる。出くわ...
Xe tải và xe buýt va chạm. / Hành lý va vào người.
()この道をまっすぐ行くと大通りにぶつかる。「広い道、字路に~」
Đi thẳng đường này thì đụng đường lớn. [đường rộng, ngã tư…]
()試験日と卒業式がぶつかってしまった。「予定、日程、スケジュールが~」
Ngày thi và ngày tốt nghiệp trùng nhau. [lịch trình, lịch, schedule…]
()壁にぶつかって、研究が進まない。「困難、疑問、問題に~」
Đụng tường, nghiên cứu không tiến. [khó khăn, nghi vấn, vấn đề…]
()上司と意見がぶつかって、会社を辞めた。「(人)と意見が~」
Ý kiến va chạm với sếp nên nghỉ việc. [ý kiến va với người…]
38。振る
ふる - CHẤN --- Chỉ định ◆ Dỗ◆ Đóng vai (diễn viên) ◆ Lắc; ngoáy; ve vẩy ◆ Phất◆ Rắc; tưới; rưới ◆ Vẫy; lắc; đung đưa ◆ Ve vẫy.
英語定義:◆ To sprinkle, to throw (dice) ◆ To cast (actor), to allocate (work) ◆ To turn down (somebody), to reject, to jilt, to dump ◆ To abandon, to give up, to ruin ◆ To add kana indicating a reading of a word ◆ To slightly change headings, to change directions ◆ To extract by broiling, to prepare an infusion of, to decoct ◆ To carry with great vigor (e.g. a portable shrine) ◆ To bring up the main topic ◆ To replace, to substitute
日本語定義:1 からだの一部を、また物の一方の端をもって上下・左右・前後に何度も繰り返すようにして動かす。「ハン...
Chó khi vui vẫy đuôi. [tay, cổ, chai, cờ…]
()野菜が煮えたら、器にに入れ、最後にごまを振る。「塩、こしょうを~」
Rau chín thì cho vào bát, cuối cùng rắc mè. [muối, tiêu…]
()彼女に告白したら振られてしまった。「(人)を~」
Tỏ tình với cô ấy thì bị đá. [đá người…]
()名簿の名前にふりがなを振る。「番号、読みかたを~」
Ghi cách đọc lên tên trong danh sách. [số, cách đọc…]
39。振る
ふる - CHẤN --- Chỉ định ◆ Dỗ◆ Đóng vai (diễn viên) ◆ Lắc; ngoáy; ve vẩy ◆ Phất◆ Rắc; tưới; rưới ◆ Vẫy; lắc; đung đưa ◆ Ve vẫy.
英語定義:◆ To sprinkle, to throw (dice) ◆ To cast (actor), to allocate (work) ◆ To turn down (somebody), to reject, to jilt, to dump ◆ To abandon, to give up, to ruin ◆ To add kana indicating a reading of a word ◆ To slightly change headings, to change directions ◆ To extract by broiling, to prepare an infusion of, to decoct ◆ To carry with great vigor (e.g. a portable shrine) ◆ To bring up the main topic ◆ To replace, to substitute
日本語定義:1 からだの一部を、また物の一方の端をもって上下・左右・前後に何度も繰り返すようにして動かす。「ハン...
Chó khi vui vẫy đuôi. [tay, cổ, chai, cờ…]
()野菜が煮えたら、器にに入れ、最後にごまを振る。「塩、こしょうを~」
Rau chín thì cho vào bát, cuối cùng rắc mè. [muối, tiêu…]
()彼女に告白したら振られてしまった。「(人)を~」
Tỏ tình với cô ấy thì bị đá. [đá người…]
()名簿の名前にふりがなを振る。「番号、読みかたを~」
Ghi cách đọc lên tên trong danh sách. [số, cách đọc…]
40。振る
ふる - CHẤN --- Chỉ định ◆ Dỗ◆ Đóng vai (diễn viên) ◆ Lắc; ngoáy; ve vẩy ◆ Phất◆ Rắc; tưới; rưới ◆ Vẫy; lắc; đung đưa ◆ Ve vẫy.
英語定義:◆ To sprinkle, to throw (dice) ◆ To cast (actor), to allocate (work) ◆ To turn down (somebody), to reject, to jilt, to dump ◆ To abandon, to give up, to ruin ◆ To add kana indicating a reading of a word ◆ To slightly change headings, to change directions ◆ To extract by broiling, to prepare an infusion of, to decoct ◆ To carry with great vigor (e.g. a portable shrine) ◆ To bring up the main topic ◆ To replace, to substitute
日本語定義:1 からだの一部を、また物の一方の端をもって上下・左右・前後に何度も繰り返すようにして動かす。「ハン...
Chó khi vui vẫy đuôi. [tay, cổ, chai, cờ…]
()野菜が煮えたら、器にに入れ、最後にごまを振る。「塩、こしょうを~」
Rau chín thì cho vào bát, cuối cùng rắc mè. [muối, tiêu…]
()彼女に告白したら振られてしまった。「(人)を~」
Tỏ tình với cô ấy thì bị đá. [đá người…]
()名簿の名前にふりがなを振る。「番号、読みかたを~」
Ghi cách đọc lên tên trong danh sách. [số, cách đọc…]
41。振る
ふる - CHẤN --- Chỉ định ◆ Dỗ◆ Đóng vai (diễn viên) ◆ Lắc; ngoáy; ve vẩy ◆ Phất◆ Rắc; tưới; rưới ◆ Vẫy; lắc; đung đưa ◆ Ve vẫy.
英語定義:◆ To sprinkle, to throw (dice) ◆ To cast (actor), to allocate (work) ◆ To turn down (somebody), to reject, to jilt, to dump ◆ To abandon, to give up, to ruin ◆ To add kana indicating a reading of a word ◆ To slightly change headings, to change directions ◆ To extract by broiling, to prepare an infusion of, to decoct ◆ To carry with great vigor (e.g. a portable shrine) ◆ To bring up the main topic ◆ To replace, to substitute
日本語定義:1 からだの一部を、また物の一方の端をもって上下・左右・前後に何度も繰り返すようにして動かす。「ハン...
Chó khi vui vẫy đuôi. [tay, cổ, chai, cờ…]
()野菜が煮えたら、器にに入れ、最後にごまを振る。「塩、こしょうを~」
Rau chín thì cho vào bát, cuối cùng rắc mè. [muối, tiêu…]
()彼女に告白したら振られてしまった。「(人)を~」
Tỏ tình với cô ấy thì bị đá. [đá người…]
()名簿の名前にふりがなを振る。「番号、読みかたを~」
Ghi cách đọc lên tên trong danh sách. [số, cách đọc…]
42。触れる
ふれる - 「XÚC」 --- ◆ Chạm; tiếp xúc◆ Mó◆ Mó máy◆ Rờ◆ Sờ◆ Sờ mó◆ Vi phạm; phạm
英語定義:disperse、circulate、distribute、propagate、broadcast、circularize、pass around、circularise、diffuse、spread
日本語定義:1㋐ある物が他の物に、瞬間的に、または軽くくっつく。ちょっとさわる。「肩に―・れる」「機雷に―・れる」...
Xin đừng chạm vào tác phẩm. / Tóc người đứng trước chạm vào mặt.
()この金属は空気に触れると黒くなる。「光、熱に~」
Kim loại này tiếp xúc không khí thì đen lại. [ánh sáng, nhiệt…]
()海外旅行は外国の文化に触れるいい機会だ。「芸術、魅力、優しさに~」
Du lịch nước ngoài là cơ hội tốt tiếp xúc văn hóa nước ngoài. [nghệ thuật, sức hút, sự dịu dàng…]
()彼女と話すときは、年齢に触れないぼうがいい。「話題、問題にー」
Khi nói chuyện với cô ấy, tốt hơn đừng đề cập tuổi tác. [chủ đề, vấn đề…]
()日本では二十歳以下の者の喫煙は法律に触れる。「法、規則に~」
Ở Nhật, người dưới 20 tuổi hút thuốc là vi phạm pháp luật. [luật, quy tắc…]
()貴重品は人目に触れないところに置く。「目、耳に~」
Để đồ quý ở chỗ không lộ trước mắt người. [mắt, tai…]
()この作品には触れないでください。
()彼の過去については触れない方がいい。
()課長の転勤のうわさが耳に触れた。
()彼の行為は法に触れる。
43。触れる
ふれる - 「XÚC」 --- ◆ Chạm; tiếp xúc◆ Mó◆ Mó máy◆ Rờ◆ Sờ◆ Sờ mó◆ Vi phạm; phạm
英語定義:disperse、circulate、distribute、propagate、broadcast、circularize、pass around、circularise、diffuse、spread
日本語定義:1㋐ある物が他の物に、瞬間的に、または軽くくっつく。ちょっとさわる。「肩に―・れる」「機雷に―・れる」...
Xin đừng chạm vào tác phẩm. / Tóc người đứng trước chạm vào mặt.
()この金属は空気に触れると黒くなる。「光、熱に~」
Kim loại này tiếp xúc không khí thì đen lại. [ánh sáng, nhiệt…]
()海外旅行は外国の文化に触れるいい機会だ。「芸術、魅力、優しさに~」
Du lịch nước ngoài là cơ hội tốt tiếp xúc văn hóa nước ngoài. [nghệ thuật, sức hút, sự dịu dàng…]
()彼女と話すときは、年齢に触れないぼうがいい。「話題、問題にー」
Khi nói chuyện với cô ấy, tốt hơn đừng đề cập tuổi tác. [chủ đề, vấn đề…]
()日本では二十歳以下の者の喫煙は法律に触れる。「法、規則に~」
Ở Nhật, người dưới 20 tuổi hút thuốc là vi phạm pháp luật. [luật, quy tắc…]
()貴重品は人目に触れないところに置く。「目、耳に~」
Để đồ quý ở chỗ không lộ trước mắt người. [mắt, tai…]
()この作品には触れないでください。
()彼の過去については触れない方がいい。
()課長の転勤のうわさが耳に触れた。
()彼の行為は法に触れる。
44。触れる
ふれる - 「XÚC」 --- ◆ Chạm; tiếp xúc◆ Mó◆ Mó máy◆ Rờ◆ Sờ◆ Sờ mó◆ Vi phạm; phạm
英語定義:disperse、circulate、distribute、propagate、broadcast、circularize、pass around、circularise、diffuse、spread
日本語定義:1㋐ある物が他の物に、瞬間的に、または軽くくっつく。ちょっとさわる。「肩に―・れる」「機雷に―・れる」...
Xin đừng chạm vào tác phẩm. / Tóc người đứng trước chạm vào mặt.
()この金属は空気に触れると黒くなる。「光、熱に~」
Kim loại này tiếp xúc không khí thì đen lại. [ánh sáng, nhiệt…]
()海外旅行は外国の文化に触れるいい機会だ。「芸術、魅力、優しさに~」
Du lịch nước ngoài là cơ hội tốt tiếp xúc văn hóa nước ngoài. [nghệ thuật, sức hút, sự dịu dàng…]
()彼女と話すときは、年齢に触れないぼうがいい。「話題、問題にー」
Khi nói chuyện với cô ấy, tốt hơn đừng đề cập tuổi tác. [chủ đề, vấn đề…]
()日本では二十歳以下の者の喫煙は法律に触れる。「法、規則に~」
Ở Nhật, người dưới 20 tuổi hút thuốc là vi phạm pháp luật. [luật, quy tắc…]
()貴重品は人目に触れないところに置く。「目、耳に~」
Để đồ quý ở chỗ không lộ trước mắt người. [mắt, tai…]
()この作品には触れないでください。
()彼の過去については触れない方がいい。
()課長の転勤のうわさが耳に触れた。
()彼の行為は法に触れる。
45。触れる
ふれる - 「XÚC」 --- ◆ Chạm; tiếp xúc◆ Mó◆ Mó máy◆ Rờ◆ Sờ◆ Sờ mó◆ Vi phạm; phạm
英語定義:disperse、circulate、distribute、propagate、broadcast、circularize、pass around、circularise、diffuse、spread
日本語定義:1㋐ある物が他の物に、瞬間的に、または軽くくっつく。ちょっとさわる。「肩に―・れる」「機雷に―・れる」...
Xin đừng chạm vào tác phẩm. / Tóc người đứng trước chạm vào mặt.
()この金属は空気に触れると黒くなる。「光、熱に~」
Kim loại này tiếp xúc không khí thì đen lại. [ánh sáng, nhiệt…]
()海外旅行は外国の文化に触れるいい機会だ。「芸術、魅力、優しさに~」
Du lịch nước ngoài là cơ hội tốt tiếp xúc văn hóa nước ngoài. [nghệ thuật, sức hút, sự dịu dàng…]
()彼女と話すときは、年齢に触れないぼうがいい。「話題、問題にー」
Khi nói chuyện với cô ấy, tốt hơn đừng đề cập tuổi tác. [chủ đề, vấn đề…]
()日本では二十歳以下の者の喫煙は法律に触れる。「法、規則に~」
Ở Nhật, người dưới 20 tuổi hút thuốc là vi phạm pháp luật. [luật, quy tắc…]
()貴重品は人目に触れないところに置く。「目、耳に~」
Để đồ quý ở chỗ không lộ trước mắt người. [mắt, tai…]
()この作品には触れないでください。
()彼の過去については触れない方がいい。
()課長の転勤のうわさが耳に触れた。
()彼の行為は法に触れる。
46。触れる
ふれる - 「XÚC」 --- ◆ Chạm; tiếp xúc◆ Mó◆ Mó máy◆ Rờ◆ Sờ◆ Sờ mó◆ Vi phạm; phạm
英語定義:disperse、circulate、distribute、propagate、broadcast、circularize、pass around、circularise、diffuse、spread
日本語定義:1㋐ある物が他の物に、瞬間的に、または軽くくっつく。ちょっとさわる。「肩に―・れる」「機雷に―・れる」...
Xin đừng chạm vào tác phẩm. / Tóc người đứng trước chạm vào mặt.
()この金属は空気に触れると黒くなる。「光、熱に~」
Kim loại này tiếp xúc không khí thì đen lại. [ánh sáng, nhiệt…]
()海外旅行は外国の文化に触れるいい機会だ。「芸術、魅力、優しさに~」
Du lịch nước ngoài là cơ hội tốt tiếp xúc văn hóa nước ngoài. [nghệ thuật, sức hút, sự dịu dàng…]
()彼女と話すときは、年齢に触れないぼうがいい。「話題、問題にー」
Khi nói chuyện với cô ấy, tốt hơn đừng đề cập tuổi tác. [chủ đề, vấn đề…]
()日本では二十歳以下の者の喫煙は法律に触れる。「法、規則に~」
Ở Nhật, người dưới 20 tuổi hút thuốc là vi phạm pháp luật. [luật, quy tắc…]
()貴重品は人目に触れないところに置く。「目、耳に~」
Để đồ quý ở chỗ không lộ trước mắt người. [mắt, tai…]
()この作品には触れないでください。
()彼の過去については触れない方がいい。
()課長の転勤のうわさが耳に触れた。
()彼の行為は法に触れる。
47。触れる
ふれる - 「XÚC」 --- ◆ Chạm; tiếp xúc◆ Mó◆ Mó máy◆ Rờ◆ Sờ◆ Sờ mó◆ Vi phạm; phạm
英語定義:disperse、circulate、distribute、propagate、broadcast、circularize、pass around、circularise、diffuse、spread
日本語定義:1㋐ある物が他の物に、瞬間的に、または軽くくっつく。ちょっとさわる。「肩に―・れる」「機雷に―・れる」...
Xin đừng chạm vào tác phẩm. / Tóc người đứng trước chạm vào mặt.
()この金属は空気に触れると黒くなる。「光、熱に~」
Kim loại này tiếp xúc không khí thì đen lại. [ánh sáng, nhiệt…]
()海外旅行は外国の文化に触れるいい機会だ。「芸術、魅力、優しさに~」
Du lịch nước ngoài là cơ hội tốt tiếp xúc văn hóa nước ngoài. [nghệ thuật, sức hút, sự dịu dàng…]
()彼女と話すときは、年齢に触れないぼうがいい。「話題、問題にー」
Khi nói chuyện với cô ấy, tốt hơn đừng đề cập tuổi tác. [chủ đề, vấn đề…]
()日本では二十歳以下の者の喫煙は法律に触れる。「法、規則に~」
Ở Nhật, người dưới 20 tuổi hút thuốc là vi phạm pháp luật. [luật, quy tắc…]
()貴重品は人目に触れないところに置く。「目、耳に~」
Để đồ quý ở chỗ không lộ trước mắt người. [mắt, tai…]
()この作品には触れないでください。
()彼の過去については触れない方がいい。
()課長の転勤のうわさが耳に触れた。
()彼の行為は法に触れる。
48。招く
まねく - CHIÊU --- Mời; rủ .
英語定義:make、cause、do、call forth、evoke、provoke、kick up、give rise、produce、bring about
日本語定義:1 合図をして人を呼び寄せる。「手を振って―・く」
2 客として来るように誘う。招待する。「歓迎会に―...
Mời bạn đại học đến đám cưới. [bữa ăn, tiệc, lễ, nhà…]
()説明が不十分誤解を招いてしまった。「危険、事故、混乱を~」
Giải thích không đủ nên gây hiểu lầm. [nguy hiểm, tai nạn, hỗn loạn…]
()友人の結婚式に招かれた。
()少しの油断が大きな事故を招く。
49。招く
まねく - CHIÊU --- Mời; rủ .
英語定義:make、cause、do、call forth、evoke、provoke、kick up、give rise、produce、bring about
日本語定義:1 合図をして人を呼び寄せる。「手を振って―・く」
2 客として来るように誘う。招待する。「歓迎会に―...
Mời bạn đại học đến đám cưới. [bữa ăn, tiệc, lễ, nhà…]
()説明が不十分誤解を招いてしまった。「危険、事故、混乱を~」
Giải thích không đủ nên gây hiểu lầm. [nguy hiểm, tai nạn, hỗn loạn…]
()友人の結婚式に招かれた。
()少しの油断が大きな事故を招く。
50。寄せる
寄せるーよせる - 「KÍ」 --- ◆ Đặt bên cạnh; cộng; tập trung lại◆ Sống nhờ vào; dựa vào
英語定義:add、add together、put away、put aside、send、post、mail、gather、pull together、collect
日本語定義:1 近づく。寄る。また、攻めて近くに迫る。「波が岸辺に―・せる」「敵勢が―・せて来る」
2 (普通「よ...
Đưa xe sang phải rồi dừng. [mép, một bên, giữa, một chỗ…]
()番組に対おるこ意見、ご感想をお寄せください。「便り、情報、苦情を~」
Xin gửi ý kiến, cảm nghĩ về chương trình. [tin, thông tin, khiếu nại…]
()この現象に多くの学者が関心を寄せている。「期待、思い、信頼を~」
Nhiều học giả quan tâm đến hiện tượng này. [kỳ vọng, suy nghĩ, tin tưởng…]
51。寄せる
寄せるーよせる - 「KÍ」 --- ◆ Đặt bên cạnh; cộng; tập trung lại◆ Sống nhờ vào; dựa vào
英語定義:add、add together、put away、put aside、send、post、mail、gather、pull together、collect
日本語定義:1 近づく。寄る。また、攻めて近くに迫る。「波が岸辺に―・せる」「敵勢が―・せて来る」
2 (普通「よ...
Đưa xe sang phải rồi dừng. [mép, một bên, giữa, một chỗ…]
()番組に対おるこ意見、ご感想をお寄せください。「便り、情報、苦情を~」
Xin gửi ý kiến, cảm nghĩ về chương trình. [tin, thông tin, khiếu nại…]
()この現象に多くの学者が関心を寄せている。「期待、思い、信頼を~」
Nhiều học giả quan tâm đến hiện tượng này. [kỳ vọng, suy nghĩ, tin tưởng…]
52。寄せる
寄せるーよせる - 「KÍ」 --- ◆ Đặt bên cạnh; cộng; tập trung lại◆ Sống nhờ vào; dựa vào
英語定義:add、add together、put away、put aside、send、post、mail、gather、pull together、collect
日本語定義:1 近づく。寄る。また、攻めて近くに迫る。「波が岸辺に―・せる」「敵勢が―・せて来る」
2 (普通「よ...
Đưa xe sang phải rồi dừng. [mép, một bên, giữa, một chỗ…]
()番組に対おるこ意見、ご感想をお寄せください。「便り、情報、苦情を~」
Xin gửi ý kiến, cảm nghĩ về chương trình. [tin, thông tin, khiếu nại…]
()この現象に多くの学者が関心を寄せている。「期待、思い、信頼を~」
Nhiều học giả quan tâm đến hiện tượng này. [kỳ vọng, suy nghĩ, tin tưởng…]