()企業や政治家の不祥事が多発し、謝罪でミスを犯すと命取りになる例が増えいてるからだろう。
(1)企業や政治家の不祥事が多発し、謝罪でミスを犯すと命取りになる例が増えいてるからだろう。
(2)松川歷史博物館別館まつかわれきしはくぶつかんべっかんでは、明治時代の政治家の別荘を別館として公開しています。
(3)実は大会社の社長や政治家にも占い師に頼る人が少なくない。
()政治家の公的な秘書、その秘書が雇う人、事務所の職員など、その周囲にはかなりの職がある。
Trong phạm vi đó có khá nhiều công việc như là thư ký của chính trị gia, người thuê thư ký đó, nhân viên văn phòng nhà nước,.
7。小説家
小説家で自作解説をする人がたまにいる。
しょうせつか - TIỂU THUYẾT GIA --- ◆ Người viết tiểu thuyết
げいじゅつか - VÂN THUẬT GIA --- ◆ Nghệ sĩ◆ Nhà nghệ thuật
英語定義:artist 日本語定義:芸術作品の創作活動を行う人。「―気取り」
例文:
(1)「子どもの心」を持ち続け、それによって感じたものを音楽や絵で表すことのできる人が、芸術家なのではないでしょうか。
(2)これは有名な芸術家の物語だ。
Đây là chuyện kể của nghệ thuật gia nổi tiếng.
()芸術家ならそれでいいのでしょうが、会社の仕事はそういうやり方ではうはく行かいなのです。
Hiện tại, đa số người dân không ủng hộ việc bãi bỏ chế độ tử hình, nhưng gần đây, một nhóm chuyên gia pháp luật, cụ thể là Liên đoàn Luật sư Nhật Bản, đã lên tiếng ủng hộ việc bãi bỏ chế độ tử hình.
(2)日本人でもこの違いを区別するのは法律の専門家だけですので、通常のビジネスでは気にする必要はありません。
Ngay cả ở Nhật Bản, việc phân biệt sự khác biệt này chỉ dành cho các chuyên gia pháp luật, vì vậy trong kinh doanh thông thường, không cần phải quan tâm đến điều đó
(3)現在国民の多くは死刑制度廃止に対し賛成しているが、法律の専門家集団である日本弁護士連合会では先日死刑制度廃止を主張した。
Hiện tại, đa số người dân không ủng hộ việc bãi bỏ chế độ tử hình, nhưng gần đây, một nhóm chuyên gia pháp luật, cụ thể là Liên đoàn Luật sư Nhật Bản, đã lên tiếng ủng hộ việc bãi bỏ chế độ tử hình.
テスト問題:
N1 やってみよう
彼は動物写真のエキスパートだ。
a. 経験者
b. 初心者
c. 評論家
d. 専門家
()現在国民の多くは死刑制度廃止に対し賛成しているが、法律の専門家集団である日本弁護士連合会では先日死刑制度廃止を主張した
()以前ある弁護士事務所を訪ねたとき、そのような切手分類保存帳を見て「これは俺も買っておこう」と思っていたのでした。
Trước đây khi đến một văn phòng luật sư, nhìn sổ lưu tem phân loại như thế nghĩ “mình cũng mua đi”.
18。会計士
フランスのパリにて、トラック運転手の父と会計士の母の間に生まれる。
- ---
例文:
()フランスのパリにて、トラック運転手の父と会計士の母の間に生まれる。
19。宇宙飛行士
しかし、宇宙飛行士たちは、科学技術の進歩の最端で、逆に①そのことを思い出し始めている
- ---
例文:
()しかし、宇宙飛行士たちは、科学技術の進歩の最端で、逆に①そのことを思い出し始めている
20。消防士
火の勢いが強くて消防士たちは建物の中に入れずにいた。
Lửa mạnh quá nên lính cứu hỏa không vào được trong tòa nhà.
()これを補導する警察宜は、公共の秩序を守る職務に則って少年に対処するだけであるから、警察官自身の心がそれによって大きく傷つくということはほとんどありえない。
()つまり「携帯用無線電話器」だ。警察官や兵隊が使用するものと形はそっくり。
Tức là “máy điện thoại vô tuyến di động”. Hình dạng giống hệt thứ cảnh sát hay lính dùng.
(1)これは政治家、警察官、医者などにも当てはまることであり、私たちはどうしても先入観を持ってしまうため、それが誤解を生む原因になるのだ。
Điều này cũng áp dụng với chính trị gia, cảnh sát, bác sĩ… chúng ta không tránh khỏi mang định kiến nên đó trở thành nguyên nhân sinh hiểu lầm.
()中央にいる手品師が視点を定めてしっかりと一心に前を見つめている。
()手品師の巧妙なテクニックに観客から拍手が起こった。
(1)手品師の巧妙なテクニックに観客から拍手が起こった。
Khán giả vỗ tay tán thưởng kỹ thuật điêu luyện của ảo thuật gia.
()看護師さんであるシスターが、フランス語でもない土地の部族の言葉で机の上においた薬を前に何か説明した。
()「前に比べて先生も良くなったし看護師さんも良くなった」とある女性患者は言う。
Một bệnh nhân nữ nói “So với trước, bác sĩ cũng tốt hơn, y tá cũng tốt hơn”.
かんこうぎょう - QUAN QUANG NGHIỆP --- ◆ Công nghiệp du lịch, ngành du lịch
英語定義:tourist trade; tourist enterprise; tourist industry; tourist movement 日本語定義:観光にかかわる、旅行業・宿泊業・運送業・飲食業・土産物関連業種などの総称。
例文:
()日本の観光業を活性化するために国には民間や地方のアイディアがうまく事業化できるようにビザの発給などの面でも支えてもらいたい。
()韓国は美容整形が有名だがさらに他の分野の患者を増やすことで観光業全本への効果を期待しているようだ
Hàn Quốc nổi tiếng phẫu thuật thẩm mỹ nhưng dường như kỳ vọng hiệu quả cho toàn ngành du lịch bằng cách tăng bệnh nhân lĩnh vực khác.
37。印刷業
イングランドで初めて印刷機を導入して印刷業を始めた人物とされている
いんさつぎょう - ẤN XOÁTNGHIỆP --- ◆ In doanh nghiệp Công nghiệp in ấn
()とんでもない高い授業料を払って一学期に3か月余りしか学ぶことができないというのは、効率的な学習の場と言えない。
()⾃分で授業料を払うようになれば、2割から3割くらい、もっと熱⼼に授業に取り組むようになるのではないでしょうか。
(1)とんでもない高い授業料を払って一学期に3か月余りしか学ぶことができないというのは、効率的な学習の場と言えない。
Việc phải đóng một khoản học phí cực kỳ đắt đỏ mà trong một học kỳ chỉ học được hơn ba tháng thì khó có thể gọi đó là một môi trường học tập hiệu quả.
テスト問題:
N2 やってみよう学費はカードで支払ってください。
a. 手数料
b. 送料
c. 送金
d. 授業料
N3 やってみよう
大学の学費は年々高くなる。
a. 受験料
b. 給料
c. 奨学金
d. 授業料
Nếu không có thu nhập nên không thể đóng phí bảo hiểm xã hội thì nền tảng của cơ chế an sinh xã hội — như lương hưu và chăm sóc người cao tuổi — cũng sẽ bị lung lay.
N2 やってみよう
家を借りるとき、保証金を払うことを要求される。
a. 代金
b. 費用
c. 敷金
d. 手数料
N3 やってみよう
郵便局で公共( )を払はらう。
a. 代金
b. 料金
c. 送料
d. 手数料
N2 やってみよう
銀行で家賃を振り込んだ。( )が高かった。
a. 手数料
b. 家賃
c. 敷金
d. 管理料
N2 やってみよう学費はカードで支払ってください。
a. 手数料
b. 送料
c. 送金
d. 授業料
49。食事代
友達とだべった(注)食事代も、場合によっては請求してもいいことにする。
しょくじだい - THỰC SỰ ĐẠI --- ◆ Tiền ăn
英語定義:cost of a meal (or meals)
例文:
(1)今回の旅行は交通費+食事代+ホテル代で 10万もかかる。
Chuyến đi lần này tiền tàu xe + tiền ăn + khách sạn mất đến 10 vạn yên.
()友達とだべった(注)食事代も、場合によっては請求してもいいことにする。
()友達とだべった食事代も、場合によっては請求してもいいことにする。
N2 やってみよう
うちの会社は、リゾートの開発をしています。
a. 牧草地
b. 住宅地
c. 遊園地
d. 保養地
71。生産地
住宅地の道を歩きながら、今がいったい何時頃なのかもわからなくなる
せいさんち - SANH SẢN ĐỊA --- ◆ Vùng sản sinh, nơi sản xuất
英語定義:home
例文:
()住宅地の道を歩きながら、今がいったい何時頃なのかもわからなくなる
72。勤務地
加えて、勤務地の近くにファシリティドッグと共に居住する必要がある
きんむち - CẦN VŨ ĐỊA --- ◆ Địa điểm kinh doanh, địa điểm làm việc
英語定義:workplace
例文:
()加えて、勤務地の近くにファシリティドッグと共に居住する必要がある
73。駐車場
駐車場はありませんので、公共交通機関をご利用ください。
駐車場ーちゅうしゃじょう - 「TRÚ XA TRÀNG」 --- ◆ Bãi đỗ xe .
英語定義:parking lot; parking place; parking area; parking space; motor pool 日本語定義:自動車をとめておくための特定の場所。
例文:
()車が通れない道に駐車場があるのは不自然だ。
()駐車場はありませんので、公共交通機関をご利用ください。
()退避場所(建物西側駐車場)で各所属部長のもとに集まること
Tập trung tại vị trí lánh nạn dưới sự quản lí của trưởng phòng các bộ phận (bãi đỗ xe phía tây tòa nhà).
テスト問題:
N2 やってみよう
県庁に行く人たちは、ちゅうしゃじょうが狭くて困っている。
a. 駅車場
b. 駐車場
c. 馳車場
d. 騒車場
74。結婚式場
商店街としては小さいが、結婚式場などの比較的大きな施設も存在する。
- ---
例文:
()商店街としては小さいが、結婚式場などの比較的大きな施設も存在する。
75。練習場
試合の翌日、ぼくたちはいつもの練習場に集められ、実技訓練を受けた。
れんしゅうじょう - LUYỆN TẬP TRÀNG --- Nơi luyện tập◆ Thực hành ở mặt đất
英語定義:practice field; training ground; driving range; practice hall; rehearsal space 日本語定義:技能・学問などが上達するように繰り返して習うこと。「英文タイプを―する」「バッティング―」「―問題」...
()注射器のケースは開いており、中に針をさしたままの注射器が置かれている
()インジェクター」は、注射器の構造を持った液体物を注入するためのツール
“Injector” là công cụ bơm chất lỏng có cấu trúc ống tiêm.
()注射器に水と空気を入れて、圧し縮める実験を行う映像です。
Video thí nghiệm cho nước và không khí vào ống tiêm rồi ép lại.
105。洗面器
部屋の隅に洗面器が二つ置かれてあって、それに水がみたされている
せんめんき - TẨY DIỆN KHÍ --- ◆ Chậu rửa mặt◆ Thau rửa mặt .
()この実験により何れかの数値が1以上でないと消火器と認められない
()1921年(大正10年)に日本で初めて泡消火薬剤の特許権取得、1963(昭和38)年、消火器の革命といわれるABC粉末消火器を当社は日本で初めて開発しました。
Năm 1921 (Taisho 10) lần đầu ở Nhật lấy bằng sáng chế thuốc chữa cháy bọt, năm 1963 (Showa 38) công ty chúng tôi lần đầu phát triển bình chữa cháy bột ABC được gọi là cách mạng bình chữa cháy.
Đèn 4 mặt + 8 LED kiểu mới sau sạc đầy năng lượng mặt trời 6-8 giờ ban ngày có thể cung cấp ánh sáng ấm khoảng 8 giờ ban đêm.
- ---
例文:
()最新式の4面ライト+8LEDは日中に6-8時間太陽エネルギーでフル充電した後、夜間に約8時間、暖かい光を提供することができます。
Đèn 4 mặt + 8 LED kiểu mới sau sạc đầy năng lượng mặt trời 6-8 giờ ban ngày có thể cung cấp ánh sáng ấm khoảng 8 giờ ban đêm.
131。日本式
女将:日本式旅館にいる女の店長
Okami: chủ quán nữ ở nhà trọ kiểu Nhật.
- ---
例文:
()女将:日本式旅館にいる女の店長
Okami: chủ quán nữ ở nhà trọ kiểu Nhật.
132。選択式
対戦は初代のようなコマンド選択式対戦のチーム戦となっている
Trận đấu là trận đội kiểu chọn lệnh như đời đầu.
- ---
例文:
()対戦は初代のようなコマンド選択式対戦のチーム戦となっている
Trận đấu là trận đội kiểu chọn lệnh như đời đầu.
()それは、学校教育において、欧米では口頭試間と論文という能動的な知識の試し方を多用するのに対して、日本では〇X式と選択式という受け身の知識の試し方が圧倒的に多いせいではないか、という愚見を披露した。(中略)
133。英国式
英国由来の歴史を有するカナダやアイルランドでも、英国式のカレッジ制度を有する大学がある
Ở Canada và Ireland có lịch sử từ Anh cũng có đại học theo chế độ college kiểu Anh.
- ---
例文:
()英国由来の歴史を有するカナダやアイルランドでも、英国式のカレッジ制度を有する大学がある
Ở Canada và Ireland có lịch sử từ Anh cũng có đại học theo chế độ college kiểu Anh.
134。組み立て式
- ---
135。ガラス製
1959年は板ガラス製造において記念すべき年である。
Năm 1959 là năm đáng ghi nhớ trong sản xuất kính tấm.
- ---
例文:
()1959年は板ガラス製造において記念すべき年である。
Năm 1959 là năm đáng ghi nhớ trong sản xuất kính tấm.
136。プラスチック製
本物みたいなプラスチック製のおもちゃを探している。
Đang tìm đồ chơi nhựa giống thật.
- ---
例文:
()本物みたいなプラスチック製のおもちゃを探している。
Đang tìm đồ chơi nhựa giống thật.
Ngoài ra chai không phải chai nhựa mà dùng kim loại thường dùng cho cà phê, miệng rộng để thưởng thức hương.
- ---
例文:
()また、ボトルはペットボトルではなく、コーヒーに多く使われる金属製のものとし、香りが楽しめるように飲みロを広くした。
Ngoài ra chai không phải chai nhựa mà dùng kim loại thường dùng cho cà phê, miệng rộng để thưởng thức hương.
138。アメリカ製
アメリカ製のでやってみたこともあるがどうも日本のうんこはうまくいかないようだといいます
Cũng từng thử hàng Mỹ nhưng dường như phân Nhật không hợp lắm.
- ---
例文:
()アメリカ製のでやってみたこともあるがどうも日本のうんこはうまくいかないようだといいます
Cũng từng thử hàng Mỹ nhưng dường như phân Nhật không hợp lắm.
139。中国製
中国製に関しては、イラン・イラク戦争において全種類使用されている
Về hàng Trung Quốc, trong chiến tranh Iran-Iraq tất cả loại đều được dùng.
ちゅうごくせい - --- Hàng Trung Quốc
英語定義:made in China; Chinese-made
例文:
()中国製に関しては、イラン・イラク戦争において全種類使用されている
Về hàng Trung Quốc, trong chiến tranh Iran-Iraq tất cả loại đều được dùng.
140。北海道産
また北海道産のものを全国の工場へ運搬するためにポテト丸を運用している
Ngoài ra để vận chuyển hàng Hokkaido đến nhà máy toàn quốc đang vận hành tàu Potato Maru.
- ---
例文:
()また北海道産のものを全国の工場へ運搬するためにポテト丸を運用している
Ngoài ra để vận chuyển hàng Hokkaido đến nhà máy toàn quốc đang vận hành tàu Potato Maru.
141。アメリカ産
その中でもアメリカ産が非常に人気があり日本にも毎年輸入されている
Trong đó hàng Mỹ rất được ưa chuộng, mỗi năm cũng nhập vào Nhật.
- ---
例文:
()その中でもアメリカ産が非常に人気があり日本にも毎年輸入されている
Trong đó hàng Mỹ rất được ưa chuộng, mỗi năm cũng nhập vào Nhật.
142。競争心
すべては、金銭的な競争心が発揮される条件の変化に応じてのことである
Tất cả đều theo sự thay đổi điều kiện phát huy lòng cạnh tranh tiền bạc.
きょうそうしん - CẠNH TRANH TÂM --- ◆ Tinh thần đấu tranh; tinh thần cạnh tranh
()ボランティアを始めた動機に「おもしろそうだから、興味があったから」と、好奇心や探求心をあげる人はたくさんいます。
Nhiều người nêu động cơ bắt đầu tình nguyện là “trông thú vị, có hứng thú”, tức lòng tò mò và khám phá.
146。安心感
かかりつけ医を決めておくと、自分の過去の病気や今の健康状態を知ってもらっているという安心感がある。
Quyết định bác sĩ quen thì có cảm giác yên tâm vì được biết bệnh quá khứ và tình trạng sức khỏe hiện tại của mình.
- ---
例文:
()かかりつけ医を決めておくと、自分の過去の病気や今の健康状態を知ってもらっているという安心感がある。
Quyết định bác sĩ quen thì có cảm giác yên tâm vì được biết bệnh quá khứ và tình trạng sức khỏe hiện tại của mình.
147。存在感
それは、絵を鑑賞する際のあらゆる解釈を取り除き、絵そのものの存在感だけを追求したということです。
Đó là loại bỏ mọi giải thích khi thưởng thức tranh, chỉ theo đuổi sự tồn tại của chính bức tranh.
- ---
例文:
()それは、絵を鑑賞する際のあらゆる解釈を取り除き、絵そのものの存在感だけを追求したということです。
Đó là loại bỏ mọi giải thích khi thưởng thức tranh, chỉ theo đuổi sự tồn tại của chính bức tranh.
()やはり、人間は、人から信頼されていると感じたとき、なにものにも替え難い満足感や生きがいが得られるものだ
Quả thật khi con người cảm thấy được tin tưởng, có được sự thỏa mãn và lẽ sống không gì thay thế được.
()やはり、人間は、人から信頼されていると感じたとき、なにものにも替え難い満足感や生きがいが得られるものだ。
()幸せホルモンと呼ばれるセロトニンという物質の分泌を促進させることで幸せだという満足感を得ることができる。
149。不安感
不安感漂う現代社会において、自分たちは「幸福だ」と語る若者たち。
Trong xã hội hiện đại tràn ngập bất an, những thanh niên nói “mình hạnh phúc”.
- ---
例文:
()不安感漂う現代社会において、自分たちは「幸福だ」と語る若者たち。
Trong xã hội hiện đại tràn ngập bất an, những thanh niên nói “mình hạnh phúc”.
150。責任感
彼は責任感が強くて、とてもたのもしい人です。
Anh ấy có trách nhiệm mạnh, là người rất đáng tin cậy.
()ストレスがないと、集中力や緊張感がなくなるし、何かをしようという気力さえなくなってくる。
Nếu không có stress thì mất khả năng tập trung và cảm giác căng thẳng, thậm chí mất cả ý chí muốn làm gì.
Chính phủ mang cảm giác khủng hoảng bắt đầu hỗ trợ nuôi con dưới tên “Angel Plan” nhưng trước thực tế khắc nghiệt hiệu quả không lên nhiều.
ききかん - 「NGUY KI CẢM」 --- ◆ Cảm giác bất an; sự cảm nhận nguy hiểm sắp xảy đến
英語定義:sense of crisis 日本語定義:今のままでは危ないという不安や緊迫感。「—をいだく」
例文:
()危機感を抱いた政府は「エンゼルブラン」と銘打って育児支援を始めたが、厳しい現実の前に効果はあまり上がっていない
Chính phủ mang cảm giác khủng hoảng bắt đầu hỗ trợ nuôi con dưới tên “Angel Plan” nhưng trước thực tế khắc nghiệt hiệu quả không lên nhiều.
Quả thật bài kiểm tra quốc ngữ hiện đại thuần túy thử “năng lực quốc ngữ” như đọc hiểu, biểu đạt văn bản nên yêu cầu kiến thức nền về nội dung trong đó có thể là tà đạo.
- ---
例文:
()たしかに、現代国語のテストは文章の読解力、表現力といった「国語力」を純粋に試すものですから、そのなかで文章の内容に関する背景知識を要求するのは邪道かもしれません。
Quả thật bài kiểm tra quốc ngữ hiện đại thuần túy thử “năng lực quốc ngữ” như đọc hiểu, biểu đạt văn bản nên yêu cầu kiến thức nền về nội dung trong đó có thể là tà đạo.
154。集中力
また、体を動かしたり、眼球トレーニングをすることで集中力をつけさせるなどです。
Ngoài ra còn vận động cơ thể, tập luyện nhãn cầu để rèn khả năng tập trung.
しゅうちゅうりょく - TẬP TRUNG LỰC --- ◆ (những sức mạnh (của)) sự tập trung; khả năng tập trung
英語定義:concentrated force; concentration power 日本語定義:ある物事に気持ちや注意を集中させる能力。「―を高める」
例文:
()また、体を動かしたり、眼球トレーニングをすることで集中力をつけさせるなどです。
Ngoài ra còn vận động cơ thể, tập luyện nhãn cầu để rèn khả năng tập trung.
Nghệ thuật y học không phải thứ định lượng máy tính phân tích được mà là quy trình thích ứng kỹ thuật gồm kỹ năng, chu đáo, phán đoán chỉ người đó mới làm được.
はんだんりょく - PHÁN ĐOẠN LỰC --- ◆ Khả năng phán đoán .
()医のアートとは、コンピューターで分析できる数量的なものではなく、その人でなくてはできないような技、配慮、判断力を含めた、技術の適応のプロセスを言う。
Nghệ thuật y học không phải thứ định lượng máy tính phân tích được mà là quy trình thích ứng kỹ thuật gồm kỹ năng, chu đáo, phán đoán chỉ người đó mới làm được.
Khi xem xét ảnh hưởng lớn của vật nhân tạo hiện đại như thế, nhà thiết kế cần đưa ý nghĩa xã hội của vật nhân tạo vào đầu hơn trước và tích cực gắn ý định nhà thiết kế vào vật nhân tạo.
- ---
例文:
()この新聞の記事は国際的な影響力を持っている。
Bài báo này có ảnh hưởng quốc tế.
()このように現代における人工物の大きな影響力を考慮する時、設計者はこれまで、以上に人工物のもつ社会的意味を頭に入れ、積極的に設計者の意図を人工物にもたせていくことが必要だと思われる。
Khi xem xét ảnh hưởng lớn của vật nhân tạo hiện đại như thế, nhà thiết kế cần đưa ý nghĩa xã hội của vật nhân tạo vào đầu hơn trước và tích cực gắn ý định nhà thiết kế vào vật nhân tạo.
157。想像力
想像力を身につけられる「読書」という手段をもっと奨励していくべきだ。
Nên khuyến khích hơn nữa phương tiện “đọc sách” giúp có được trí tưởng tượng.
- ---
例文:
()おそらくもっとも想像力と遠いと思われているのが科学ではないかと思いますが、科学も創造的な行為であり、基本は想像力です。
()想像力を身につけられる「読書」という手段をもっと奨励していくべきだ。
Nên khuyến khích hơn nữa phương tiện “đọc sách” giúp có được trí tưởng tượng.
158。生命力
大人の作品だって本質的には生命力こそ肝要なのだ。
Tác phẩm người lớn về bản chất sức sống mới là then chốt.
せいめいりょく - 「SANH MỆNH LỰC」 --- ◆ Sinh khí◆ Sinh lực◆ Sức sống.
()当レストランは予約制になっておりますので、ご利用の際は、インターネットで、事前に予約の方、お願いいたします。
Nhà hàng chúng tôi theo chế độ đặt chỗ nên khi sử dụng xin đặt trước qua Internet.
161。少人数制
また、少人数制の授業と面倒見の良さを教育の特徴としている
Ngoài ra lấy đặc trưng giáo dục là lớp ít người và chăm sóc tốt.
- ---
例文:
()また、少人数制の授業と面倒見の良さを教育の特徴としている
Ngoài ra lấy đặc trưng giáo dục là lớp ít người và chăm sóc tốt.
162。天皇制
明治維新:武家政治(江戸幕府)から、天皇制に変わった時期。1866~1868年ごろ
Minh Trị Duy Tân: thời kỳ chuyển từ chính trị võ gia (Mạc phủ Edo) sang chế độ Thiên Hoàng. Khoảng 1866-1868.
- ---
例文:
()明治維新:武家政治(江戸幕府)から、天皇制に変わった時期。1866~1868年ごろ
Minh Trị Duy Tân: thời kỳ chuyển từ chính trị võ gia (Mạc phủ Edo) sang chế độ Thiên Hoàng. Khoảng 1866-1868.
163。落学法
- ---
164。使用法
適切な使用法を守り、医療機関での定期検査が必須である。
Tuân thủ cách dùng thích hợp, kiểm tra định kỳ tại cơ sở y tế là bắt buộc.
- ---
例文:
()適切な使用法を守り、医療機関での定期検査が必須である。
Tuân thủ cách dùng thích hợp, kiểm tra định kỳ tại cơ sở y tế là bắt buộc.
165。利用法
しかしノートの利用法はそれだけではない。
Nhưng cách dùng sổ tay không chỉ có thế.
- ---
例文:
()しかしノートの利用法はそれだけではない。
Nhưng cách dùng sổ tay không chỉ có thế.
166。解決法
キャッシュ同期を可能とする解決法はいくつかあって非常に複雑である
Có vài cách giải quyết cho phép đồng bộ cache và rất phức tạp.
かいけつほう - GIẢI QUYẾT PHÁP --- ◆ Giải pháp; cách ở ngoài Phương pháp giải quyết
英語定義:settlement method; solution method
例文:
()キャッシュ同期を可能とする解決法はいくつかあって非常に複雑である
Có vài cách giải quyết cho phép đồng bộ cache và rất phức tạp.
()高橋さんオリジナルの解決法とは?そして、そんなときこそSNSを使って行う“大事なこと”とは?「傍観者」をキーワードに、解決に向けた一つのヒントを話す。
167。予防法
これは予防法反対運動以来の、アカーの活動が公に認められたためであ
Đây là vì hoạt động của Akar được công nhận công khai kể từ phong trào phản đối phương pháp phòng ngừa.
- ---
例文:
()これは予防法反対運動以来の、アカーの活動が公に認められたためであ
Đây là vì hoạt động của Akar được công nhận công khai kể từ phong trào phản đối phương pháp phòng ngừa.
168。活用法
しかし、今ではユーザーの年齢層も広がり、活用法も様々になってきた。
Nhưng giờ tầng tuổi người dùng cũng mở rộng, cách tận dụng đa dạng hơn.
- ---
例文:
()しかし、今ではユーザーの年齢層も広がり、活用法も様々になってきた。
Nhưng giờ tầng tuổi người dùng cũng mở rộng, cách tận dụng đa dạng hơn.
169。労働法
労働法において、それぞれの労働者に対する規制が異なっているためである。
Vì trong luật lao động, quy định đối với từng người lao động khác nhau.
- ---
例文:
()労働法において、それぞれの労働者に対する規制が異なっているためである。
Vì trong luật lao động, quy định đối với từng người lao động khác nhau.
170。国際法
むしろ今はそんなに必要とされていない国際会計や国際法でも学んだ方が将来のためになると思う。
Thà giờ học kế toán quốc tế hay luật quốc tế không cần lắm cũng tốt cho tương lai.
- ---
例文:
()むしろ今はそんなに必要とされていない国際会計や国際法でも学んだ方が将来のためになると思う。
Thà giờ học kế toán quốc tế hay luật quốc tế không cần lắm cũng tốt cho tương lai.
171。少年法
少年法の精神からすれば20歳未満の少年に死刑を適用すべきではない
Theo tinh thần luật thiếu niên thì không nên áp dụng án tử hình với thiếu niên dưới 20 tuổi.
- ---
例文:
()少年法の精神からすれば20歳未満の少年に死刑を適用すべきではない
Theo tinh thần luật thiếu niên thì không nên áp dụng án tử hình với thiếu niên dưới 20 tuổi.
172。招待状
結婚式の招待状を送っだら、続々と返事が届いた。
Gửi thiệp mời đám cưới thì liên tục nhận được hồi âm.
()結婚式の招待状を送っだら、続々と返事が届いた。
Gửi thiệp mời đám cưới thì liên tục nhận được hồi âm.
()仲良しの石井さんから招待状をもらった。
(1)仲良しの石井さんから招待状をもらった。
テスト問題:
N2 やってみよう
出張先の会社のしょうたいじょうを見せくだてさい
a. 相待状
b. 招代状
c. 招待状
d. 招待条
173。紹介状
紹介状の発行は、所定の申込書に記入し本学図書館受付で申し込んでください。
Phát hành thư giới thiệu xin điền vào đơn quy định rồi đăng ký tại quầy thư viện trường.
しょうかいじょう - THIỆU GIỚI TRẠNG --- ◆ Giấy giới thiệu .
英語定義:letter of introduction 日本語定義:1 ある人を紹介するから会ってほしいと頼む書状。
2 「診療情報提供書」の通称。医師が、別の医師に患者...
例文:
()紹介状の発行は、所定の申込書に記入し本学図書館受付で申し込んでください。
Phát hành thư giới thiệu xin điền vào đơn quy định rồi đăng ký tại quầy thư viện trường.
(1)このようにすれば、救急指定の病院の患者は減り、いつでも救急患者が受け入れられるようになる。政府はこれを徹底するために、紹介状がない患者には初診料を高くする制度を検討している。
174。案内状
卒業記念発表会のご案内状もありがとうございました。
Cảm ơn cả thư mời buổi trình bày kỷ niệm tốt nghiệp.
あんないじょう - ÁN NỘI TRẠNG --- ◆ Thư mời, thiệp mời
英語定義:invitation 日本語定義:1 通知状。
2 招待状。
例文:
()卒業記念発表会のご案内状もありがとうございました。
Cảm ơn cả thư mời buổi trình bày kỷ niệm tốt nghiệp.
(1)パーテイーのご案内状をお送りいたします。つきましては5月10日までにお返事をいただきたく、よろしくお願い申し上げます。
175。お礼状
お礼状というものは、手紙のなかでも実は一番書きにくいものかも知れない
Thư cảm ơn có lẽ thực ra là loại thư khó viết nhất.
- ---
例文:
()お礼状というものは、手紙のなかでも実は一番書きにくいものかも知れない
Thư cảm ơn có lẽ thực ra là loại thư khó viết nhất.
176。年賀状
ただ、今でもその友達とは、年賀状やメールをやり取りする仲だ。
Chỉ là đến giờ vẫn còn quan hệ trao đổi thiệp năm mới và email với người bạn đó.
()ただ、今でもその友達とは、年賀状やメールをやり取りする仲だ。
Chỉ là đến giờ vẫn còn quan hệ trao đổi thiệp năm mới và email với người bạn đó.
(1)以前、あれは有力銀行の支店長であったか、定年退職した途端、年賀状も激減するなど一変した状況に喪失感を覚え、自ら命を絶ったという話を聞いたことがある。
(2)来年は十二支しで「いぬ」の年です。犬が好きな人は、正月のあいさつに送る年賀状にペットの犬の写真を使ったりして準備をしています。
177。挑戦状
普通、この種の挑戦状というのは、ある程度は解明できるものなんだ
Thường thì loại thư thách thức này ở mức độ nào đó có thể làm sáng tỏ được.
ちょうせんじょう - THIÊU CHIẾN TRẠNG --- ◆ Thư khiêu chiến .
Đã có vụ việc bằng bản sao tờ 1 vạn yên, bằng bác sĩ, bằng tốt nghiệp, nhưng nếu dễ dàng sao chép giấy cư trú, sổ tiết kiệm, thẻ, vé tháng, vé tàu, thẻ hội viên, hộ chiếu, giấy tờ tùy thân… rồi đồ giả tràn ngập thì thật đáng sợ.
- ---
例文:
()すでに一万円札や医師の免許証、卒業証書のコピーによる事件はこれまでにも起きているが、住民票や通帳、カード、定期券、乗車券、会員証、パスポート、身分証明書などのコピーが手軽にできて世の中に偽物があふれてしまうようになったら、本当に恐ろしい
Đã có vụ việc bằng bản sao tờ 1 vạn yên, bằng bác sĩ, bằng tốt nghiệp, nhưng nếu dễ dàng sao chép giấy cư trú, sổ tiết kiệm, thẻ, vé tháng, vé tàu, thẻ hội viên, hộ chiếu, giấy tờ tùy thân… rồi đồ giả tràn ngập thì thật đáng sợ.
Khi mở tài khoản ngân hàng mới cần giấy tờ biết địa chỉ như giấy cư trú, thẻ đăng ký người nước ngoài, thẻ bảo hiểm y tế, bằng lái…
- ---
例文:
()新しく銀行口座を開く場合は住民票、外国人登録証、健康保険証、運転免許証など住所がわかる書類が必要です
Khi mở tài khoản ngân hàng mới cần giấy tờ biết địa chỉ như giấy cư trú, thẻ đăng ký người nước ngoài, thẻ bảo hiểm y tế, bằng lái…
183。離婚届
- ---
184。死亡届
新聞では、先ごろ勝手に妻の死亡届を出した男性が逮捕されたと報じていた
Báo đưa tin người đàn ông tự ý nộp giấy báo tử vợ vừa bị bắt.
- ---
例文:
()新聞では、先ごろ勝手に妻の死亡届を出した男性が逮捕されたと報じていた
Báo đưa tin người đàn ông tự ý nộp giấy báo tử vợ vừa bị bắt.
185。被害居
- ---
186。出生届
出生届を出すのに数年かかったので、正確な生年月日は不明という
Vì nộp giấy khai sinh mất vài năm nên ngày tháng năm sinh chính xác không rõ.
- ---
例文:
()出生届を出すのに数年かかったので、正確な生年月日は不明という
Vì nộp giấy khai sinh mất vài năm nên ngày tháng năm sinh chính xác không rõ.
187。変更届
この場合、変更届又は通知が行われた日から2か月間は、店舗の新設はできない
Trường hợp này, từ ngày nộp giấy thay đổi hoặc thông báo trong 2 tháng không thể mở cửa hàng mới.
- ---
例文:
()この場合、変更届又は通知が行われた日から2か月間は、店舗の新設はできない
Trường hợp này, từ ngày nộp giấy thay đổi hoặc thông báo trong 2 tháng không thể mở cửa hàng mới.
188。退職届
退職届を出したちょうどその日、彼女のご主人が交通事故で亡くなりました
Đúng ngày nộp đơn nghỉ việc, chồng cô ấy mất vì tai nạn giao thông.
- ---
例文:
()退職届を出したちょうどその日、彼女のご主人が交通事故で亡くなりました
Đúng ngày nộp đơn nghỉ việc, chồng cô ấy mất vì tai nạn giao thông.
189。日記帳
せっかく日記帳を買ったのに、 3 日しか続かなかった。
Đã mua sổ nhật ký công phu nhưng chỉ duy trì được 3 ngày.
にっきちょう - NHẬT KÍ TRƯỚNG --- ◆ Sổ nhật ký◆ Sổ tay; sổ ghi chép
英語定義:waste book; daybook; daily summary book 日本語定義:1 日記を書き記す帳面。
2 初期の簿記で、日々の取引の概要を発生順に記録した帳簿。現代の簿記では、仕...
例文:
()せっかく日記帳を買ったのに、 3 日しか続かなかった。
Đã mua sổ nhật ký công phu nhưng chỉ duy trì được 3 ngày.
190。メモ帳
常にメモ帳とペンを持っていましょう
Hãy luôn mang theo sổ ghi chép và bút.
- TRƯỚNG --- ◆ Sổ ghi chép
英語定義:memo pad 日本語定義:メモ用の手帳。
例文:
()常にメモ帳とペンを持っていましょう
Hãy luôn mang theo sổ ghi chép và bút.
()常にメモ帳とペンを持っていましょう。
(1)なので以前、自分しか見ないメモ帳には、分別のある自分が「スマホを見るときはテレビを消せなくてと書いていた。
191。電話帳
286名分記入できる記入タイプの電話帳です。
Sổ điện thoại kiểu ghi được 286 tên.
でんわちょう - ĐIỆN THOẠI TRƯỚNG --- ◆ Danh bạ điện thoại
Kết quả gửi cassette đến 102 trường cấp 2 toàn quốc nhờ phát, ghi dùng hay nghe, cho thấy người dùng nhiều ở Kanto, ít ở Kansai, lộ chênh lệch vùng.
ちいきさ - ĐỊA VỰC SAI --- ◆ Sự khác nhau địa phương
英語定義:regional difference
例文:
()全国102の中学校あてにカセットテープを送って再生してもらい、自分で使うか、耳にするかを記入してもらった結果では、関東に使用者が多くて、関西は少ないという地域差が出た。
Kết quả gửi cassette đến 102 trường cấp 2 toàn quốc nhờ phát, ghi dùng hay nghe, cho thấy người dùng nhiều ở Kanto, ít ở Kansai, lộ chênh lệch vùng.
215。能力差
各種類ごとにカラーバリエーションがあるが能力差は無い
Mỗi loại có biến thể màu nhưng không chênh lệch năng lực.
- ---
例文:
()各種類ごとにカラーバリエーションがあるが能力差は無い
Mỗi loại có biến thể màu nhưng không chênh lệch năng lực.
216。使用量
確かに地球環境保護のために、割りばしの使用量全体を減らすことは大事なことだ。
Quả thật để bảo vệ môi trường trái đất, giảm tổng lượng dùng đũa dùng một lần là quan trọng.
- ---
例文:
()確かに地球環境保護のために、割りばしの使用量全体を減らすことは大事なことだ。
Quả thật để bảo vệ môi trường trái đất, giảm tổng lượng dùng đũa dùng một lần là quan trọng.
Sữa đậu nành làm từ đậu tương bán từ thập niên 1980 nhưng nhờ cải tiến vài năm gần đây vị dễ uống hơn hẳn, sản lượng tăng.
- ---
例文:
()大豆から作った飲み物である豆乳は1980年代から販売されているが、ここ数年の改良でぐっと飲みやすい味になり、生産量が増加している。
Sữa đậu nành làm từ đậu tương bán từ thập niên 1980 nhưng nhờ cải tiến vài năm gần đây vị dễ uống hơn hẳn, sản lượng tăng.
Từ Việt Nam có báo cáo dù dùng hybrid sản lượng tăng ít, hybrid cần nhiều phân nên lợi nhuận hầu như không tăng.
- ---
例文:
()ベトナムからはハイブリッドを使っても収穫量がわずかしか増えず、ハイブリッドは肥料がたくさん必要なので、結局利益はほとんど増えなかったという報告もある。
Từ Việt Nam có báo cáo dù dùng hybrid sản lượng tăng ít, hybrid cần nhiều phân nên lợi nhuận hầu như không tăng.
219。降水量
これは予想が甘かったと言うよりはこの時の降水量が激しすぎたと見る
Điều này không phải dự đoán lỏng lẻo mà nên xem lượng mưa lúc đó quá mạnh.
- ---
例文:
(1)今月、この地域では例年にない降水量を記録した。
Tháng này, khu vực này lập kỉ lục lượng mưa chưa từng có ở các năm trước.
()これは予想が甘かったと言うよりはこの時の降水量が激しすぎたと見る
Điều này không phải dự đoán lỏng lẻo mà nên xem lượng mưa lúc đó quá mạnh.
220。死亡率
医療技術のいちじるしい進歩により、死亡率がかなり減少した。
Nhờ tiến bộ rõ rệt kỹ thuật y tế, tỷ lệ tử vong giảm khá nhiều.
しぼうりつ - TỬ VONG SUẤT --- ◆ Tỷ lệ tử vong
英語定義:mortality; death rate; morbidity; lethality; mortality rate 日本語定義:1 一定期間中に死亡した人の、総人口に対する割合。通常人口1000人当たりの人数、もしくはパーセントで表...
例文:
()医療技術のいちじるしい進歩により、死亡率がかなり減少した。
Nhờ tiến bộ rõ rệt kỹ thuật y tế, tỷ lệ tử vong giảm khá nhiều.
Nhưng lạ thay, trên cùng tờ báo cũng có tin tỷ lệ thất nghiệp Nhật Bản thành 5%, có người khó khăn vì không có việc và chỗ ở.
しつぎょうりつ - THẤT NGHIỆP SUẤT --- ◆ Tỷ lệ thất nghiệp.+ Ở Anh, là tỷ lệ người trong lực lượng lao động không có việc làm và tích cực tìm kiếm việc làm.
英語定義:unemployment ratio; unemployment rate
例文:
()しかし、①ふしぎなことに、同じ新聞には、日本の失業率が5%になったとか、仕事や住むところがなくて生活に困っている人がいるといった記事もある。
Nhưng lạ thay, trên cùng tờ báo cũng có tin tỷ lệ thất nghiệp Nhật Bản thành 5%, có người khó khăn vì không có việc và chỗ ở.
()また、失業率が高く、就職がむずかしく、リストラの不安が常につきまとうという厳しい現実があるフィンランドでは、今ある仕事を守り、ステップアップしていくにはいやが上にも自分の能力を磨き、知識を身につけていくしかない。
(1)しかし、①ふしぎなことに、同じ新聞には、日本の失業率が5%になったとか、仕事や住むところがなくて生活に困っている人がいるといった記事もある。
224。普及率
日本も医療技術では負けていないし、MRIなどの高度の装置の普及率も高い。
Nhật Bản cũng không thua về kỹ thuật y tế, tỷ lệ phổ biến thiết bị cao như MRI cũng cao.
ふきゅうりつ - PHỔ CẬP SUẤT --- ◆ Tỷ lệ phổ cập
英語定義:diffusion; penetration ratio
例文:
()日本も医療技術では負けていないし、MRIなどの高度の装置の普及率も高い。
Nhật Bản cũng không thua về kỹ thuật y tế, tỷ lệ phổ biến thiết bị cao như MRI cũng cao.
225。進学率
大学院の進学率が下がることは、技術が国を支えている日本としては問題である。
Tỷ lệ vào cao học giảm là vấn đề với Nhật Bản lấy kỹ thuật làm trụ cột quốc gia.
しんがくりつ - TIẾN HỌC SUẤT --- Tỷ lệ vào đại học◆ Nhịp độ có mặt trường đại học
英語定義:percentage of entering school of high grade 日本語定義:卒業生に占める、上級学校に進学した者の割合。特に高校においての、大学・短大などに進学した者の割合。
例文:
()大学院の進学率が下がることは、技術が国を支えている日本としては問題である。
Tỷ lệ vào cao học giảm là vấn đề với Nhật Bản lấy kỹ thuật làm trụ cột quốc gia.
226。競争率
競争率10倍の難関を潜りぬけて、ついに国立大学に合格した。
Vượt qua cửa ải khó cạnh tranh 10 lần, cuối cùng đậu đại học quốc lập.
きょうそうりつ - CẠNH TRANH SUẤT --- ◆ Tỉ lệ cạnh tranh
英語定義:competitive rate
例文:
()競争率10倍の難関を潜りぬけて、ついに国立大学に合格した。
Vượt qua cửa ải khó cạnh tranh 10 lần, cuối cùng đậu đại học quốc lập.
()競争率10倍の難関をくぐりぬけて、ついに国立大学に合格した。
Vượt qua cửa ải khó cạnh tranh 10 lần, cuối cùng đậu đại học quốc lập.
227。満足度
このような経営スタイルが好評で顧客満足度が高く、増収につながっているのだ。
Phong cách kinh doanh như thế được ưa chuộng, độ hài lòng khách hàng cao, dẫn đến tăng thu.
まんぞくど - MÃN TÚC ĐỘ --- ◆ (mức độ) sự hài lòng
日本語定義:satisfaction
例文:
()このような経営スタイルが好評で顧客満足度が高く、増収につながっているのだ。
Phong cách kinh doanh như thế được ưa chuộng, độ hài lòng khách hàng cao, dẫn đến tăng thu.
()この制度に対する社員の満足度は高い。
()評価の結果は点数にしていくら給料を上げるかも公表している。この制度に対する社員の満足度は高い。
Ngược lại, trong xã hội tinh tinh ràng buộc từ tập thể nhỏ, độ tự do hành động cá thể lớn nên hành vi chào hỏi phát triển để nối quan hệ cá thể thân thiện.
- ---
例文:
()それに反して、チンパンジー社会では、集団から受ける束縛が小さく、個体の行動の自由度が大きいので、相互の個体関係を友好的につなぐために、挨拶行動が発達したのであろう。
Ngược lại, trong xã hội tinh tinh ràng buộc từ tập thể nhỏ, độ tự do hành động cá thể lớn nên hành vi chào hỏi phát triển để nối quan hệ cá thể thân thiện.
229。理解度
非常に否定的な注目ではあるが、以前より理解度が上がったのは事実である
Dù là sự chú ý rất tiêu cực nhưng thực tế độ hiểu biết tăng hơn trước.
りかいど - LÍ GIẢI ĐỘ --- mức độ hiểu biết
英語定義:intelligibility
例文:
()非常に否定的な注目ではあるが、以前より理解度が上がったのは事実である
Dù là sự chú ý rất tiêu cực nhưng thực tế độ hiểu biết tăng hơn trước.
230。信用度
なぜから、仕事のスピードは今やその人の信用度に直結する問題だからです。
Vì tốc độ công việc giờ là vấn đề liên kết trực tiếp đến độ tin cậy của người đó.
しんようど - TÍN DỤNG ĐỘ --- ◆ Mức độ tin cậy
英語定義:credit worthiness
例文:
()なぜから、仕事のスピードは今やその人の信用度に直結する問題だからです。
Vì tốc độ công việc giờ là vấn đề liên kết trực tiếp đến độ tin cậy của người đó.
()そういう意味でも、移動しながらでも仕事ができる態勢をつくって作業スピードをアップさせる努力をするということは、単に自由な時間を生み出すというだけではなく、自分の社会的信用度を高めることにもつながる重要事項だと言えます。
Theo nghĩa đó, nỗ lực tạo tư thế làm việc được dù đang di chuyển để tăng tốc độ công việc không chỉ tạo ra thời gian tự do mà còn là việc quan trọng liên kết đến nâng cao độ tin cậy xã hội của bản thân.
231。優先度
無駄なものを早めに見極め、優先度をつけ、いかにスピーディに仕事をこなしていくか。
Sớm nhận ra thứ thừa, gắn độ ưu tiên, làm việc nhanh chóng thế nào.
ゆうせんど - ƯU TIÊN ĐỘ --- Độ ưu tiên Degree of relative priority
英語定義:dominance; priority
例文:
(1)逆にプロセスの優先度を下げる(低くする)と、リソースが他のプロセスに優先使用されるようになります。
Ngược lại, nếu giảm mức ưu tiên của process thì tài nguyên sẽ được ưu tiên dùng cho process khác.
()無駄なものを早めに見極め、優先度をつけ、いかにスピーディに仕事をこなしていくか。
Sớm nhận ra thứ thừa, gắn độ ưu tiên, làm việc nhanh chóng thế nào.
()基本的には暖かい地方で採れる物は体を冷やし、寒い地方の物は温める。
(1)作曲は、必ず、何らかの伝統における「基本的な」知識を前提としている。
Sáng tác nhạc nhất định lấy tiền đề kiến thức “cơ bản” trong truyền thống nào đó.
(2)しかし、①私たちの世代はどうであろうか、書物というものが映像や音響メディアなどと単純に比較することを許さない必需品であり、読書は基本的な能力であるという確信をいだいてきたものの、近年の社会経済のあり方によって自信を喪いかけていたことは否めない のではないだろうか。
Nhưng thế hệ chúng ta thì sao? Dù ôm chắc chắn sách là vật thiết yếu không cho phép so sánh đơn giản với truyền thông hình ảnh âm thanh, đọc sách là năng lực cơ bản, nhưng không thể phủ nhận gần đây vì cách thức kinh tế xã hội mà đang mất tự tin.
233。一般的
主人公は、一般的な企業に勤める普通の青年である。
Nhân vật chính là thanh niên bình thường làm ở doanh nghiệp thông thường.
- ---
例文:
()主人公は、一般的な企業に勤める普通の青年である。
Nhân vật chính là thanh niên bình thường làm ở doanh nghiệp thông thường.
テスト問題:
N3 やってみよう
これがいっぱんてきをな方法です。
a. 一似的
b. 一合的
c. 一般的
d. 一船的
N2 やってみようてけいんてきな例を挙げて説明した。
a. 代表的
b. 一般的
c. 類型的
d. 典型的
Nhưng nguyên tắc này chỉ là điều kiện tối thiểu cần để nuôi dưỡng cảm giác quy tắc xã hội và mối liên kết giữa người với người, tuyệt đối không đủ để làm chúng phong phú đầy đủ.
- ---
例文:
()だが、この原則は、社会的なルール感覚や人と人との間を結ぶ絆を培うための必要最低限の条件にすぎず、①決してそれらを充実した豊かなものにさせることにとって十分な条件ではない。
Nhưng nguyên tắc này chỉ là điều kiện tối thiểu cần để nuôi dưỡng cảm giác quy tắc xã hội và mối liên kết giữa người với người, tuyệt đối không đủ để làm chúng phong phú đầy đủ.
()それがじわじわと副作用が気になりだし、地球環境問題が国際的にとりあげられるようになると、一気にネガティブなイメージが噴出ふきだします。
Nó dần dần khiến lo tác dụng phụ, khi vấn đề môi trường trái đất được đưa ra quốc tế thì hình ảnh tiêu cực phun ra một lúc.
(1)初めて指導する参加者に会うことがわかっているときには、最初に何を話すのかをよく考えて計面することはとても効果的です。
(2)「ホメ言葉って、本当に効果的なのかな?」と懐疑的な読者がいらっしゃるかもしれません。
A Có lẽ sẽ có nhiều độc giả hoài nghi rằng những từ như "khen" liệu có hiệu quả thật sự?
(3)特に、技術的な分野では、大学で専攻として勉強するより、専門学校に進学して学ぶほうがはるかに効果的である。
(4)また少ない量でも満腹感を感じやすくなるため、暴食や食べすぎを予防する効果もあり、低力コリーの食べ物であるだけにダイエットにも効果的である。
テスト問題:
N3 やってみよう
田中さんは、何でも自分からやってみようとする( )な人だ。
a. 感情的
b. 効果的
c. 積極的
d. 具体的
N2 やってみよう
( )な態度を取ったのに、かえって誤解されてしまった。
a. 効率的
b. 効果的
c. 合意的
d. 好意的
N3 やってみよう
虫歯を防ぐためには、 食後に歯を磨くことが最も( )だと思う。
a. 自動的
b. 効果的
c. 人工的
d. 消極的
(1)具体的な学習項目は、留学生が就業後の社内研修や業務だけでは十分習得できない と考えられるもの。
Các mục học cụ thể là những thứ mà du học sinh sau khi đi làm khó có thể học đủ chỉ qua đào tạo nội bộ và công việc.
(2)今の症状を具体的に教えてください。
Hãy cho tôi biết cụ thể bệnh tình hiện nay.
()緊急時には、具体的な指示こそが人を動かし、安全確保へとつながると言えるだろう。
(3)毎日の売り上げ目標というような、具体的な目標がそれに当たるだろう。
(4)「ルール」とは楽しむための具体的な約束事、つまり、「プレー(遊ぶ)」するために存在するのです。
テスト問題:
N1 やってみよう
母の( )な介護のおかげで、父の病気は快方に向かった。
a. 献身的
b. 楽観的
c. 具体的
d. 伝統的
N3 やってみよう
田中さんは、何でも自分からやってみようとする( )な人だ。
a. 感情的
b. 効果的
c. 積極的
d. 具体的
()ここ百年の日本の目標は工業化の達成にありました。たくさんの物を生産し、たくさんの物が消費できれば、それが①国民の幸福となる、という考え方がかかげられてきました。
()脱工業化時代を迎えるには、なにをしたらいいのか。
Để đón thời đại hậu công nghiệp hóa thì nên làm gì?
(1)ここ百年の日本の目標は工業化の達成にありました。
(1)温暖化を防ぐ方法を、みんなで考えよう。
Mọi người hãy cùng suy nghĩ phương pháp ngăn ngừa hiện tượng trái đất ấm lên.
()地球温暖化で、ホッキョクグマの居場所がどんどんなくなっていく
(2)まだはっきりとつきとめられてはいませんが、地球温暖化によっておこる気象の変化で、オーストラリアや東南アジア地方の晴、雨天のバランスがくずれ、日照時間にまでくるいがでてきているのかもしれません。
テスト問題:
N2 やってみよう
地球おんだんかのせいか、今年の夏は特に暑く感じる。
a. 湿暖化
b. 暖湿化
c. 暖温化
d. 温暖化
N3 やってみよう
地球おんだんかについて話し合う。
a. 音断化
b. 温暖化
c. 音暖化
d. 温段化
248。高齢化
心も体も元気な高齢者の多い社会は、 高齢化社会の一つの理想である。
こうれいか - CAO LINH HÓA --- ◆ Già hóa dân số (lão hóa)