KANJI : 映
うつるーうつすーはえる・エイ : ÁNH
Ánh sáng。Bóng rợp
ÁNH Sáng ban Ngày chiếu vào Trung Ương
読解
:
映る
たんに気が弱いということかもしれないが、どうも鏡に映る自分というのは、自分であっても他人なのではないかと思う。
行こう
読解
:
反映
こうした選択は、長期的な就職先を見つけることが困難な時代を反映しているといえるだろう。
Lựa chọn như thế có thể nói phản ánh thời đại khó tìm nơi làm việc dài hạn.
行こう
読解
:
映す
深い青の中に、すすり泣く妻と自身、古里を映す水晶球を配し、上を新婚夫婦やハトが飛ぶ。嘆きの主に7年寄り添った女性バージニア・ハガードが、制作中の姿を『シャガールとの日々』(西村書店、中山公男監訳)に記している。
行こう
読解
:
映画
映画のよしあしよりも、発せられた問いに正面から向き合って答えなかった私の声にあらわれた態度に、許しがたいものを感じたのでしょう。
Có lẽ tôi khó mà tha thứ cho cái thái độ đã thể hiện trong giọng nói của tôi khi mà tôi đã không thẳng thắn đối mặt với câu hỏi được đặt ra để trả lời nó hơn là chuyện tôi đã không trả lời được điểm hay điểm dở của bộ phim.
行こう
読解
:
映像
映像を楽しことができ、読書より多くの情報が得られる。そして、目以外の感念覚を刺激されて感動できる。
行こう
語彙
:
上映
新しく上映されたあの映画の批評が新聞に載っている。
Bài phê bình bộ phim mới chiếu có trên báo.
行こう
読解
:
反映
こうした選択は、長期的な就職先を見つけることが困難な時代を反映しているといえるだろう。
Lựa chọn như thế có thể nói phản ánh thời đại khó tìm nơi làm việc dài hạn.
行こう
語彙
:
映える
夕日に赤く映える山を写真に収めた。
Tôi đã chụp lại bức ảnh của ngọn núi phản chiếu màu đỏ dưới ánh hoàng hôn.
行こう