原料
げんりょう - NGUYÊN LIỆU --- ◆ Chất liệu◆ Nguyên liệu◆ Nguyên liệu; thành phần \\
英語定義:feed; material; charge stock; raw material; feedstocks
日本語定義:ある物品を作るもとになる材料。「石油を―とする洗剤」
類語
材料(ざいりょう)素材(そざい)
例文:
()原料がたくさんあったからとか、使う人が少なかったからとかいうわけではない。
Không phải vì có nhiều nguyên liệu hay vì không hẳn có nhiều người sử dụng như thế.
(1)読み終わった新聞や雑誌を集めて紙の原料を作り、トイレットペーパバーなどの製品にする、というのが、一つの例だ。
Một ví dụ là thu thập báo tạp chí đã đọc làm nguyên liệu giấy, thành sản phẩm như giấy vệ sinh.
(2)それは、開発によってトラの生活している森林などが壊されたり、毛皮や薬の原料にすることを目的としてトラを殺したからだそうだ。
Đó vì phát triển phá hủy rừng hổ sống, và giết hổ nhằm lấy da lông, nguyên liệu thuốc.
Không phải vì có nhiều nguyên liệu hay vì không hẳn có nhiều người sử dụng như thế.
(1)読み終わった新聞や雑誌を集めて紙の原料を作り、トイレットペーパバーなどの製品にする、というのが、一つの例だ。
Một ví dụ là thu thập báo tạp chí đã đọc làm nguyên liệu giấy, thành sản phẩm như giấy vệ sinh.
(2)それは、開発によってトラの生活している森林などが壊されたり、毛皮や薬の原料にすることを目的としてトラを殺したからだそうだ。
Đó vì phát triển phá hủy rừng hổ sống, và giết hổ nhằm lấy da lông, nguyên liệu thuốc.
テスト問題: