競争
きょうそう - CẠNH TRANH --- Sự cạnh tranh; cạnh tranh; thi đua
英語定義:rivalry; contest; race; competition
日本語定義:1 互いに同じ目的に向かって勝敗・優劣をきそい合うこと。「生産高を競争する」「競争力がある」「生存競争」
2 生物の、ある生息空間や食物をめぐる相互作用。異種どうしの種間競争と同一種どうしの種内競争がある。
例文:
(1)これから高度化、大規模化するスマートフォン向けの開発について 対応し、競争力を確保できます。
Có thể đáp ứng được nhu cầu phát triển ứng dụng smartphone ngày càng phức tạp và quy mô lớn trong tương lai, đồng thời duy trì năng lực cạnh tranh.
(2)われわれは、国内市場に新たに参入してきた数社との激しい競争に直面している。
Chúng tôi đang phải đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt từ một số công ty mới gia nhập thị trường trong nước.
We’re up against fierce competition from several new players in the domestic market.
(3)今のアメリカの若者は、中国やインドやブラジルの若者と競争することになるのを、肝に銘じたほうがいいだろう
Giới trẻ Mỹ ngày nay nên ghi nhớ rằng trong tương lai họ sẽ phải cạnh tranh với những người trẻ ở Trung Quốc, Ấn Độ và Brazil.
Every young American today would be wise to think of himself or herself as competing against every young Chinese, Indian, and Brazilian.
(4)自由市場と競争と企業家精神は正しいことだと信じている。
Tôi tin rằng thị trường tự do, sự cạnh tranh và tinh thần doanh nhân là những điều đúng đắn.
I believe in the free market, competition, and entrepreneurship.
(5)ウサギとカメの競争と同じで、やる気に頼る人はウサギ型になってしまいます。
Cũng giống như câu chuyện Thỏ và Rùa, những người chỉ dựa vào hứng thú hoặc động lực nhất thời sẽ dễ trở thành kiểu "Thỏ".
(6)時間と競争して仕事し、勉強する。緊張と集中のもとで行われるところから、立派な成果が生まれる。
Làm việc và học tập như đang chạy đua với thời gian. Chính trong trạng thái căng thẳng vừa phải và tập trung cao độ ấy mà những thành quả đáng giá được tạo ra.
(7)特許には、企業同士の公正な開発競争を促す目的があるのだ。
Bằng sáng chế còn có mục đích thúc đẩy sự cạnh tranh phát triển một cách công bằng giữa các doanh nghiệp.
(8)商品の差別化競争に終わりがないなら、修飾語こそが肝要になる。
Nếu cuộc cạnh tranh nhằm tạo sự khác biệt cho sản phẩm là không có hồi kết, thì chính những từ ngữ mô tả, bổ nghĩa mới trở thành yếu tố then chốt.
(9)生物は競争があることで多様な環境の中に自分に適した環境を見つけることができます。
Nhờ có sự cạnh tranh mà sinh vật có thể tìm ra môi trường phù hợp với mình trong vô số môi trường sống khác nhau.
Có thể đáp ứng được nhu cầu phát triển ứng dụng smartphone ngày càng phức tạp và quy mô lớn trong tương lai, đồng thời duy trì năng lực cạnh tranh.
(2)われわれは、国内市場に新たに参入してきた数社との激しい競争に直面している。
Chúng tôi đang phải đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt từ một số công ty mới gia nhập thị trường trong nước.
We’re up against fierce competition from several new players in the domestic market.
(3)今のアメリカの若者は、中国やインドやブラジルの若者と競争することになるのを、肝に銘じたほうがいいだろう
Giới trẻ Mỹ ngày nay nên ghi nhớ rằng trong tương lai họ sẽ phải cạnh tranh với những người trẻ ở Trung Quốc, Ấn Độ và Brazil.
Every young American today would be wise to think of himself or herself as competing against every young Chinese, Indian, and Brazilian.
(4)自由市場と競争と企業家精神は正しいことだと信じている。
Tôi tin rằng thị trường tự do, sự cạnh tranh và tinh thần doanh nhân là những điều đúng đắn.
I believe in the free market, competition, and entrepreneurship.
(5)ウサギとカメの競争と同じで、やる気に頼る人はウサギ型になってしまいます。
Cũng giống như câu chuyện Thỏ và Rùa, những người chỉ dựa vào hứng thú hoặc động lực nhất thời sẽ dễ trở thành kiểu "Thỏ".
(6)時間と競争して仕事し、勉強する。緊張と集中のもとで行われるところから、立派な成果が生まれる。
Làm việc và học tập như đang chạy đua với thời gian. Chính trong trạng thái căng thẳng vừa phải và tập trung cao độ ấy mà những thành quả đáng giá được tạo ra.
(7)特許には、企業同士の公正な開発競争を促す目的があるのだ。
Bằng sáng chế còn có mục đích thúc đẩy sự cạnh tranh phát triển một cách công bằng giữa các doanh nghiệp.
(8)商品の差別化競争に終わりがないなら、修飾語こそが肝要になる。
Nếu cuộc cạnh tranh nhằm tạo sự khác biệt cho sản phẩm là không có hồi kết, thì chính những từ ngữ mô tả, bổ nghĩa mới trở thành yếu tố then chốt.
(9)生物は競争があることで多様な環境の中に自分に適した環境を見つけることができます。
Nhờ có sự cạnh tranh mà sinh vật có thể tìm ra môi trường phù hợp với mình trong vô số môi trường sống khác nhau.
テスト問題: